wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

52 nửa trên hóa

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

1.         Oxit nào sau đây là oxit trung tính ?

a)

NO

b)

N2O5

c)

P2O5

d)

Cl2O7

2.

Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Thuốc thử để nhận biết cả 3 chất là

a)

Quì tím và dung dịch HCl

b)

. Quì tím và dung dịch K2SO4

c)

Phenolphtalein và dung dịch BaCl2

d)

. Quì tím và dung dịch NaCl

 

3.

Nhóm các khí đều không phản ứng với dung dịch KOH ở điều kiện thường

a)

A. CO2 , N2O5 , H2S

b)

. CO2,  SO2, SO3             

c)

. NO2, HCl,  HBr

d)

. CO, NO, N2O

4.

Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước

a)

Ca(OH)2, CO2, CuCl2

b)

P2O5, H2SO4, SO3

c)

CO2, Na2CO3, HNO3

d)

Na2O, Fe(OH)3 , FeCl3

5.

Cho các bazơ sau : Fe(OH)3 , Al(OH)3 , Cu(OH)2 , Zn(OH)2 . Khi nung nóng các bazơ đó tạo ra dãy các oxit bazơ tương ứng là

a)

FeO, Al2O3, CuO, ZnO

b)

Fe3O4 , Al2O3 , CuO, ZnO

c)

Fe2O3 , Al2O3 , CuO, ZnO

d)

Fe2O3 , Al2O3 , Cu2O, ZnO

6.

1.         Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:

a)

Ca(OH)2 , NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3     

b)

. Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2

c)

Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH

d)

Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2

7.

Dãy các bazơ làm phenolphtalein hóa hồng

a)

NaOH, Ca(OH)2,  Zn(OH)2, Mg(OH)2

b)

LiOH, Ba(OH)2, KOH, Al(OH)3

c)

LiOH, Ba(OH)2 , Ca(OH)2, Fe(OH)3

d)

. NaOH, Ca(OH)2, KOH, LiOH. NaOH, Ca(OH)2, KOH, LiOH

8.

Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại : HCl, H2S, CO2 ,  SO2 . Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất

a)

Muối NaCl

b)

Nước vôi trong dư

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch NaNO3

9.

1.         NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ¿

a)

A.     Natri hidroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước

b)

A.    Natri hidroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

c)

A.    Natri hidroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt

d)

Natri hidroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt

10.

1.         Bazơ tan và bazơ không tan có tính chất hóa học chung là:

a)

tác dụng với axit tạo thành muối và nước

b)

làm quì tím hóa xanh

c)

tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

d)

. bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazơ và nước

11.

Nhiệt phân hoàn toàn x g Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được 24g chất rắn. Giá trị bằng số của x là(g)

a)

16,05

b)

32,1

c)

64,2

d)

100

12.

Dùng 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan.  Giá trị bằng số của V là(lits)

a)

8,96

b)

0,896

c)

4,48

d)

0,448

13.

1.         Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M. Thể tích dung dịch KOH cần dùng là:(mililits)

a)

100

b)

300

c)

600

d)

200

14.

1.         Khi cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo thành muối trung hòa . Thể tích dung dịch H2SO4 2M đã dùng là:(mililits)

a)

250

b)

125

c)

100

d)

500

15.

Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit .  Nồng độ mol của dung dịch axit tạo thành là(M)

a)

0,2

b)

0,4

c)

0,5

d)

0,8

16.

1.         Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là :(lits)

a)

44,8

b)

4,48

c)

2,24

d)

8,96

17.

Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4

a)

Ba(OH)2

b)

K2SO4

c)

NaCl

d)

NaNO3

18.

1.         Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 là:

a)

Zn, HCl, CuO

b)

SO2, Na2SO4 , Cu(OH)2

c)

Mg, Na2O, Cu(OH)2

d)

CO2, Mg, KOH

19.

1.         Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp?

a)

. Cu → SO2   → SO3 →      H2SO4

b)

Fe → SO2 →  SO3 → H2SO4

c)

FeO → SO2   → SO3   → H2SO4

d)

FeS2 → SO2    → SO3  → H2SO4

20.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohidric

a)

Al, Fe, Mg, Zn

b)

Al, Fe, Mg, Zn

c)

Al, Cu, Zn, Fe

d)

Al, Fe, Mg, Ag

21.

1.         Cho magie tác dụng axit sunfuric đặc nóng thì xảy ra phản ứng sau :

Mg + 2H2SO4 đặc nóng → MgSO4   + SO2 +  2 H2O

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

22.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành muối và nước

a)

CU

b)

Cuo

c)

cuso4

d)

co2

23.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl và khí CO2

a)

sắt

b)

nhôm

c)

kẽm

d)

dd naoh

24.

1.         Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường (C12 H22 O11) chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:s

a)

sủi bọt khí, đường không tan

b)

màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt

c)

A.  màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.

d)

A.   màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra

25.

Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với kim loại đồng sinh ra khi

a)

co2

b)

so2

c)

so3

d)

h2s

26.

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

a)

rót nước vào axit đặc.

b)

rót nhanh axit đặc vào nước.

c)

rót từ từ nước vào axit đặc.

d)

rót từ từ axit đặc vào nước

27.

Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành

a)

sắt(II) clorua và khí hiđro

b)

sắt(II) sunfua và khí hiđro

c)

. sắt(III) clorua và khí hiđro

d)

sắt(II) clorua và nước.

28.

Hòa tan 12,6 gam natri sunfit vào dung dịch axit clohidric dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là(lits)

a)

2,24

b)

4,48

c)

1,12

d)

5,6

29.

Hòa tan hết 12,4 gam natri oxit vào nước thu được 500 ml dung dịch có nồng độ mol/lít là(M)

a)

0,8

b)

0,7

c)

1

d)

0,2

30.

Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là

a)

19,7

b)

19,5

c)

19,3

d)

18

31.

1.         Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:(%)

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

32.

1.         Khí lưu huỳnh đioxit được điều chế trong phòng thí nghiệm từ cặp chất nào sau đây ?

a)

. K2SO4 và HCl

b)

K2SO4 và NaCl

c)

Na2SO4 và CuCl2

d)

. Na2SO3 và H2SO4

33.

Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất khí sunfuro trong công nghiệp

a)

phân hủy canxi sunfat ở nhiệt độ cao

b)

đốt cháy lưu huỳnh trong oxi

c)

Đồng tác dụng với axit sunfuric đặc , nóng

d)

A.    . Natri sunfit tác dụng với axit clohidric

34.

1.         Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế canxi oxit trong công nghiệp :

 

a)

A.     Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxis

b)

A.    Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn

c)

Nung canxi sunfat trong lò công nghiệp

d)

A.   Nung đá vôi ở nhiệt độ cao trong lò công nghiệp hoặc lò thủ công

35.

1.         Chất nào sau đây gây ô nhiễm và mưa axit :

a)

O2

b)

SO2

c)

N2

d)

H2

36.

1.         Cho các oxit: K2O, BaO, SiO2 , SO3 . Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

1.         Chất làm quì tím ẩm chuyển sang màu đỏ là:

a)

K2O

b)

SO2

c)

CaO

d)

MgO

38.

1.         CaO phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

NaOH, CaO, H2O

b)

H2O, Na2O, BaCl2

c)

A.     CaO, K2SO4 , Ca(OH)2

d)

A.    CO2,  H2O, HCl

39.

1.         Dãy oxit vừa tác dụng với dd axit vừa tác dụng với dd kiềm là: (Là các oxit lưỡng tính)

a)

Al2O3 ,  ZnO, PbO2 , Cr2O3

b)

Al2O3, MgO, PbO, SnO2

c)

A.     CaO, FeO,  Na2O, Cr2O3

d)

.  CuO, Al2O3, K2O, SnO2

40.

1.         Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là : (Là các oxit tương ứng bazơ kiềm và bazơ kiềm)

a)

Na2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2

b)

HCl, Na2O, Fe2O3 , Fe(OH)3

c)

CaO, K2O, KOH, Ca(OH)2

d)

. Na2O,  CuO,  SO3 ,  CO2

41.

Dãy oxit vừa tác dụng nước vừa tác dụng dung dịch axit là

a)

CaO, CuO, CO, N2O5

b)

CuO, Fe2O3 ,  SO2, CO2

c)

SO2,  MgO, CuO,  Ag2O

d)

CaO, Na2O, K2O , BaO

42.

Dãy oxit vừa tác dụng nước vừa tác dụng với dung dịch kiềm là

a)

CaO, CuO,  CO,  N2O5

b)

CuO, Fe2O3 , SO2 , CO2

c)

SO2, MgO, CuO,  Ag2O

d)

CO2,  SO2, P2O5,  SO3

43.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

A.  SO2, MgO, CuO, Ag2O.

b)

. CO2, SO2, P2O5, SO3.

c)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

d)

CaO, CuO, CO, N2O5

44.

1.         Dãy oxit nào tác dụng được với nước?

a)

K2O, CuO, P2O5, SO2.

b)

K2O, BaO, N2O5, CO2.

c)

K2O, Na2O, MgO, Fe2O3.

d)

. SO2, MgO, Fe2O3,  Na2O.

45.

1.         Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl) là:

a)

CuO, Fe2O3, CO2, FeO

b)

Fe2O3, CuO, MnO, Al2O3.

c)

. CaO, CO, N2O5, ZnO

d)

SO2, MgO, CO2, Ag2O

46.

1.         Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là

a)

CO2

b)

Na2O

c)

SO2

d)

P2O5

47.

       Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O

b)

CuO

c)

P2O5

d)

CaO

48.

1.         Dãy chất sau là oxit lưỡng tính :

a)

Al2O3, ZnO, Cr2O3

b)

Al2O3 , MgO, Na2O

c)

A.     CaO, Na2O, Cr2O3

d)

A.    CuO, Al2O3 , K2O

49.

1.         Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quì tím hóa đỏ là

a)

CuO

b)

SO3

c)

MgO

50.

1.         Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quì tím hóa xanh là

a)

CO2

b)

P2O5

c)

Na2O

d)

MgO

51.

1.         Dãy chất gồm các oxit axit là

a)

CO2 , SO2 , NO, P2O5

b)

CO2 ,  SO3 ,  Na2O , NO2

c)

H2O, CO, NO, Al2O3

d)

SO2 , P2O5 , CO2 , SO3

52.

1.         Dãy chất gồm các oxit bazơ là:

a)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

b)

CuO, NO, MgO, CaO.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7