wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa sinh 5-6

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nói về nước trong cơ thể :

1. Nước tham gia bảo vệ cơ thể

2. Nước điều hòa thân nhiệt

3. Nam có hàm lượng thấp hơn nữ ( tính theo %/kg thân trọng)

4. Người béo có hàm lượng thấp hơn người gầy

Chọn tập hợp đúng :

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

2,3,4

2.

Nói về nước trong cơ thể :

1. Nước tham gia cấu tạo cơ thể

2. Trẻ sơ sinh có hàm lượng nước > 80% thân trọng

3. Nam có hàm lượng nước cao hơn nữ (%/kg thân trọng)

4. Người béo có hàm lượng thấp hơn người gầy

Chọn tập hợp đúng :

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

1,2,4

d)

2,3,4

3.

Điền vào chỗ trống :

Muối chiếm khoảng .........% trọng lượng cơ thể

a)

3-4%

b)

4-5%

c)

5-6%

d)

6-7%

4.

Tổ chức nào sau đây có hàm lượng muối cao nhất :

a)

Gan

b)

c)

Máu

d)

Xương - răng

5.

Đối với bệnh nhân suy tim chế độ ăn nên :

a)

Tăng NaCl nhằm giảm thể tích tuần hoàn

b)

Giảm NaCl nhằm giảm thể tích tuần hoàn

c)

Giảm Nacl nhằm tăng thể tích tuần hoàn

d)

Không quan tâm đến NaCl trong chế độ ăn

6.

Trong suy gan , bệnh nhân có thể phù do :

a)

Giảm P keo, rối loạn chuyển hóa glucid

b)

Giảm P keo , tăng aceton máu

c)

Giảm P keo, giảm khả năng chuyển hóa hormon steroid

d)

Giảm P keo gây ảnh hưởng đến quá trình đào thải muối, nước ở ống thận

7.

Trong trường hợp Bilan nước > 0 , sẽ gây:

a)

Mất muối , mất nước

b)

Dư nước , bệnh nhân có thể phù

c)

Mất nước đơn thuần

d)

Cả A,B,C đều sai

8.

Khi thoái hóa các chất hữu cơ trong cơ thể, chất sinh nhiều nước nhất là :

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protid

d)

Các xenobiotid

9.

Nếu tính theo cân nặng, hàng ngày trẻ em cần được cung cấp nước cao hơn người lớn vì :

a)

Trẻ em có Bilan nước (+)

b)

Trẻ em có Bilan nước (-)

c)

Chuyển hóa trẻ em xảy ra mạnh hơn người lớn

d)

Ống thận trẻ em chưa hoàn thiện làm ảnh hưởng đến sự tái hấp thu nước

10.

Nước khu vực trong tế bào chiếm khoảng :

a)

45%

b)

50%

c)

55%

d)

60%

11.

Nước khu vực trong tế bào gồm những dạng nước nào?

1. Hydrat hóa với protein

2. Nước tổ chức xương , sụn....

3. Nước của các mô liên kết

4. Nước bị cầm

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,4

12.

Con đường đào thải chủ yếu của nước là:

a)

Thận - nước tiểu

b)

Da

c)

Phổi ( hô hấp)

d)

Tiêu hóa

13.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự vận chuyển và phân bố của nước giữa các khu vực trong cơ thể là :

a)

Áp lực thẩm thấu

b)

Áp lực thủy tĩnh

c)

Áp lực keo

d)

Huyết áp

14.

Nói về áp lực thẩm thấu :

1. Có tác dụng đẩy nước ra khỏi khu vực nó chiếm dữ

2. Có tác dụng hút nước vào khu vực nó chiếm dữ

3. Là yếu tố quan trọng nhất quyết định sự vận chuyển và phân bố nước

4. Do các chất hữu cơ hòa tan trong nước tạo nên

5. Do sự có mặt của tất cả các chất tan trong nước tạo nên

Chọn tập hợp đúng :

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

2,3,5

15.

Hai yếu tố quan trọng nhất quyết định sự vận chuyển nước khu vực huyết tương và gian bào là :

a)

Áp lực thẩm thấu và áp lực tổ chức

b)

Áp lực thẩm thấu và huyết áp

c)

Áp lực keo và huyết áp

d)

Áp lực keo và áp lực thủy tĩnh

16.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự vận chuyển nước khu vực trong và ngoài tế bào là:

a)

Nồng độ các chất vô cơ có trong tế bào

b)

Nồng độ các chất hữu cơ có trong tế bào

c)

sự vận chuyển các chất qua lại giữa hai phía màng

d)

sự vận chuyển của NA+, K+ hay sự hoạt động của Na+, K+, -ATPasse

17.

Tình trạng ứ nước, ứ muối gặp trong :

a)

suy thận, xơ gan, làm Bilan nước ( +)

b)

suy thận, xơ gan, suy tim làm Bilan nước ( -)

c)

tiểu đường, cao huyết áp làm Bilan nước (+)

d)

tiểu đường, cao huyết áp làm Bilan nước (-)

18.

tình trạng mất nước mất muối gặp trong

a)

tiêu chảy nôn nhiều, chọc hút dịch làm Bilan nước (+)

b)

tiêu chảy nôn nhiều, chọc hút dịch làm Bilan nước (-)

c)

tiêủ đường, cao huyết áp làm Bilan nước (+)

d)

tiêủ đường, cao huyết áp làm Bilan nước (-)

19.

Hormon quan trọng nhất tham gia vào điều hòa muôí - nước là

a)

ADH tuyến yên và các glucocortycoid

b)

ADH và metalocortycoid

c)

các metalocortycoid và glucocortycoid

d)

ADH và aldosteron

20.

sự vận chuyển muối - nước trong cơ thể

a)

không liên quan đến nhau

b)

có liên quan đến nhau nhưng không đi kèm

c)

ít đi kèm với nhau

d)

có liên quan đến nhau và thường đi kèm vói nhau

21.

cơ quan bài tiết chính quan trọng nhất đối với cơ thể là

a)

phổi

b)

thận

c)

tiêu hóa

d)

da

22.

sản phẩm bài tiết chính của cơ thể là

a)

khí hô hấp

b)

nước tiểu

c)

phân

d)

mồ hôi

23.

các chức năng của thận bao gồm:

1- bài xuất nước tiểu điều hòa thăng bằng acid-base

2- bài xuất nước tiểu chuyển hóa pophyrin

3- chuyển hóa chất chức năng nội tiết

4- bài xuất nước tiểu, bài xuất bilirubin

5- chức năng nội tiết, điều hòa thăng bằng acid base

chọn tập hợp đúng sau :

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

1,3,5

24.

điền vào chỗ trống lần lượt theo thứ tự:

nước tiểu đầu được hình thành ở......... nhờ chức năng..........

a)

cầu thận, bài tiết

b)

cầu thận, tái hấp thu

c)

cầu thận, bài tiết và tái hấp thu

d)

cầu thận, lọc

25.

ở mỗi nephron nước tiểu được tạo thành lần lượt theo các bước:

a)

lọc ở cầu thận, bài tiết ở ống gân, tái hấp thu ở ống lựơc xa

b)

lọc ở cầu thận, bài tiết ở ống xa, tái hấp thu ở ống lược gần

c)

lọc ở cầu thận, tái hấp thu ở ống lựơc gần , bài tiết ở ống lược xa,

d)

không có đáp án đúng

26.

nước tiểu đầu có thành phàn chất tan:

a)

giống huyết tương

b)

tương tự huyết tương ngoại trừ protein

c)

tương tự huyết tương ngoại trừ các ion

d)

khác xa huyết tương

27.

số lượng nước tiểu đầu ở người lớn bình thường trên 24h khoảng:

a)

140 lít

b)

160 lít

c)

180 lít

d)

200 lít

28.

yếu tố quan trọng nhất quyết định sự có mặt của các chất tan trong chát tiểu đầu phụ thuộc vào:

a)

trọng lượng phân tử của chất tan

b)

sự tích điện của phân tử của chất tan

c)

hình dáng và sự mềm dẻo của phân tử của chất tan

d)

tình trạng huyết động

29.

các yếu tố quyết định sự có mặt của chất tan trong nước tiểu đầu phụ thuộc vào:

a)

trọng lượng phân tử của chất tan

b)

sự tích điện của các phân tử chất tan

c)

hình dáng và sự mềm dẻo của chất tan

d)

cả a,b,c đêu đúng

30.

một số bệnh sau đây có thể làm xuất hiện protein niệu:

a)

bệnh của cầu thận

b)

bệnh nhân cao huyết áp

c)

bệnh nhân suy tim

d)

tất cả các bệnh trên

31.

trong điều kiện bình thường, những chất nào sau đây được coi là chất tái hấp thu hoàn toàn?

a)

acid amin và glucose

b)

glucose và HC03

c)

nước và glucose

d)

acid amin và nước

32.

các chất địn giải như; NA+ K+, CL-..... là nhưng chất được ống thận tái hấp thu

a)

hoàn toàn

b)

hầu hết

c)

phàn lớn

d)

một phần

33.

các chất nào sau đây không được tái hấp thu ở ống thận

a)

ure, acid uric, inulin

b)

NA+, acid uric, manniton

c)

K+, acid uric, inulin

d)

inulin, manniton, natri hiposulfid

34.

quá trình bài tiết của ống thận nhằm

a)

diều hòa thăng bằng acid base

b)

loại bỏ khỏi cơ thể các sản phẩm chuyển hóa cuối cùng và các chất vô cơ dư thừa trong chế độ ăn

c)

loại bỏ khỏi cơ thể những acid cố định không bay hơi sinh ra từ chuyển hóa như acid uric, acid latic.....

d)

loại bỏ khỏi cơ thể những muối vô cơ dư thừa

35.

ở ống thận, sự chuyern hóa các chất glucid, lipit, protid, xảy ra chủ yếu theo chiều hướng

a)

tổng hợp

b)

thoái hóa

c)

tổng hợp và thoái hóa ngang nhau

d)

tổng hợp hay thoái hóa tùy điều kiện hoạt động

36.

ở tổ chức thận, chu trình pentose xảy ra

a)

rất mạnh

b)

mạnh

c)

ít

d)

không xảy ra

37.

bệnh nhân suy thận dẫn đến tình trạng

a)

toan chuyển hóa do ứ đọng các acid cố định không bay hơi

b)

toan chuyển hóa do ứ đọng HCO3

c)

toan chuyển hóa do thiếu HCO3

d)

kìm chuyển hóa do ứ đọng HCO3

38.

bệnh nhân suy thận thường dẫn đến

a)

thiếu máu, HB giảm

b)

thiếu máu, sắt, huyết thanh giảm

c)

cao huyết áp, nước tiểu có nhiều sắc tố mật

d)

thiếu máu, cao huyết áp

39.

nhóm bệnh nào sau đây làm tăng số lượng nước tiểu đào thải

a)

tiểu đường, suy tim

b)

tiểu đường, các bệnh thận

c)

tiểu đường thiếu ADH

d)

suy tim, bệnh của ống thận

40.

những nguyên nhân sinh lí, bệnh lí nào sau đây dẫn đến nước tiểu có tỉ trọng cao

a)

thiếu ADH, tiểu đường, sốt cao

b)

thiếu ADH, tiểu đường, lao động nặng

c)

suy tim, sốt cao, lao động nặng

d)

tiểu đường, lao động nặng, sốt cao

41.

nước tiểu có màu xanh và sẫm thường gặp trong

a)

đái máu hoặc Hb

b)

các tình trạng tan máu

c)

các bệnh viêm gan

d)

các bệnh lí do tắc mật

42.

nước tiểu có mùi hôi thối thường gặp trong bệnh

a)

tiểu đường giai đoạn cuối

b)

ung thư đài bể thận hoặc ung thư bằng quang

c)

đái dưỡng chấp do ấu trùng giun chỉ

d)

nhiễm trùng đường tiết niệu

43.

độ sánh của nước tiểu bình thường so với nước

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

bằng

d)

phụ thuộc điều kiện cụ thể

44.

giảm đào thải cretinin gặp trong các trường hợp sinh, bệnh lí sau

a)

sốt cao, bệnh thận, phụ nữ có thai

b)

bệnh thận, teo cơ

c)

bệnh thận, sốt cao,đói kéo dài

d)

phụ nữ có thai, đói kéo dài, bệnh thận

45.

tăng đào thải cretinin gặp trong các trường hợp sinh, bệnh lí sau

a)

đói kéo dài, viêm cơ lan tỏa, sau tập thể hình

b)

bệnh thận, teo cơ

c)

bệnh thận, sốt cao, đói kéo dài

d)

phụ nữ có thai, đói kéo dài, bệnh thận

46.

tăng bài xuất acid amin niệu gặp trong

a)

tiểu đường, xơ gan giai đoạn cuối

b)

tiểu đường, cao huyết áp

c)

xơ gan giai đoạn cuối, ngộ độc clorofo

d)

tiểu đường, bệnh của ống thận

47.

protein bence Jone xuất hiện ra nước tiểu là do

a)

bệnh của cầu thận

b)

bệnh của ống thận

c)

protein bence Jone có trọng lượng phân tử thấp

d)

protein bence Jone có cấu trúc mềm mại

48.

trong hội chứng fanconi trẻ em

a)

hàm lượng glucose máu tăng, có glucose niệu

b)

hàm lượng glucose thay đỏi thất thường, có glucose niệu

c)

là bệnh của cầu thận, hàm lượng glucose máu tăng, có glucose niệu

d)

là bệnh của ống thận, hàm lượng glucose máu bình thường, có glucose niệu

49.

bệnh nhân đái porphyrin gặp trong

a)

ngộ độc phospho hữu cơ thấp

b)

các trường hợp tan máu

c)

các bệnh lí về hẹ thống gan - mật

d)

các nguyên nhân dẫn đến rối loạn quá trình tổng hợp HEM

50.

nitic niệu (+) gặp trong các bệnh lí

a)

hội chứng thận hư

b)

viêm cầu thận cấp

c)

bệnh của ống thận

d)

nhiễm trùng đường tiểu

51.

khi nước tiểu đục như nước vo gạo, để lâu không lắng cặn là do nước tiểu có chứa

a)

glucose

b)

protein

c)

acid amin

d)

dưỡng chấp

52.

hàm lượng protein cao, xuấtt hiện liên tục trong nước tiểu gặp trong bệnh lí của

a)

cầu thận

b)

ống thận

c)

cầu thận và ống thận

d)

hệ thống sinh dục, tiết niệu

53.

chọn tập hợp đúng:

1- áp lực thủy tính hút nước về khu vực nó chiếm giữ

2- áp lực thẩm thấu hút nước về khu vực nó chiếm giữ

3- 2 yếu tố tạo nên áp lực thủy tĩnh là huyết áp và áp lực tổ chức

4- đối với áp lực thủy tĩnh, áp lực tổ chức là yếu tố quan trọng nhất

5- đoií với áp lực thẩm thấu, nồng độ các chất điện giải như : NA+, K+, Cl-....là yếu tố quyết định sự vận chuyển nước ở khu vực huyết tương và gian bào

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

2,3

54.

nhóm nguyên nhân nào sau đây có thể làm xuất hiện protein niệu do rối loạn huyết động tại thận

a)

viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối

b)

hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim

c)

suy tim, cao huyết áp, lao động nặng

d)

nhiễm trùng tiết niệu, viêm cầu thận, đa u tủy xương

55.

giá trị áp lực của mao động mạch tại thận .........sẽ dẫn bệnh nhân tới tình trạng" vô niệu"

a)

< 30 mm Hg

b)

nhỏ hơn hoặc bằng 30mm Hg

c)

> 40mm Hg

d)

lớn hơn hoặc bằng 40mm Hg

56.

nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào sau đây được coi là protein nguồn gốc trước thận " huyết tương"

a)

viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiểu, thai tháng cuối

b)

hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim

c)

suy tim, cao huyết áp, đa u tủy xương

d)

nhiễm trùng tiết niệu, viêm cầu thận, đa u tủy xương

57.

nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào được coi là protein có nguồn gốc từ sau thận " không phải từ huyết tương"

a)

viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối

b)

hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim

c)

suy tim, cao huyết áp, đa u tủy xương

d)

nhiễm trùng tiết niệu, sỏi thận, viêm cố tử cung âm đạo