WorksheetsHÓA 12
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Cho dãy các kim loại: Al, Ni, Pb, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
Al
Ni
Pb
Ag.
Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là
0,0001 %.
0,01 %.
0,1 %.
1,0 %.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Glucozơ
Saccarozơ
Xenlulozơ
Fructozơ
Trong các loại hạt dưới đây, hạt nào có hàm lượng tinh bột cao nhất?
Gạo
Ngô
Lúa mì
Lúa mạch
Thành phần chính của giấy viết là
tinh bột
saccarozơ
xenlulozơ
fructozơ
α-amino axit là amino axit có nhóm -NH2 gắn với nguyên tử cacbon ở vị trí số
2
3
4
5
Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
(C2H3COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C6H5COO)3C3H5
(C2H5COO)3C3H5
Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do amin (CH3)3N gây ra. Amin này có tên gọi là
metylamin
etylamin.
đimetylamin
trimetylamin
Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng nước và dung dịch
NaCl
NaOH
NH3
HCl
Chất nào sau đây thuộc loại amino axit?
C2H5NH2
H2NCH2COOH
HCOOH
HCOOCH3
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5
C2H5COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
: Đun nóng este C2H5COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH
CH3COONa và C2H5OH
C2H5COONa và C2H5OH
C2H5COONa và CH3OH
Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo CH3[CH2]14COOH là
axit stearic
axit oleic
axit panmitic
axit axetic
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất H2N–CH2–COOH?
Alanin
Axit aminoaxetic
Axit 2-aminoetanoic
Glyxin
Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
5
3
4
2
Peptit H2N-CH2- CO-NH-CH(CH3)CO-NH-CH2-COOH có tên gọi là
Gly-Gly-Ala
Ala-Ala-Gly
Gly-Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc da bên ngoài như áo khoác, đồ nội thất, ...) thường được làm từ nhựa PVC. Công thức phân tử một mắt xích của PVC là
C2H3Cl.
C4H6.
C2H4.
C3H7Cl.
Monome được dùng để điều chế polibuta-1,3-đien là
CH2=CH-CN
CH2=CH-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2
C6H5-CH=CH2
Những vật liệu polime có tính đàn hồi gọi là
tơ tổng hợp
chất dẻo
cao su
tơ thiên nhiên
Công thức của metylamin là
CH3NH2
CH3CHO
CH3COOH
HCOOH
Công thức của alanin là
CH3-CH(NH2)-COOH.
H2N-CH2-COOH
C6H5-NH2.
CH3-CH2-COOH
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Alanin.
Glyxin
Lysin
Valin
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Cao su thiên nhiên có độ bền kém hơn cao su buna
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Bông, len, tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3.
CH3-CH2 -CH3
CH2=CH2
CH2=CH-Cl.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Fe2+.
Al3+
Zn2+
Cu2+
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
(CH3)3N
CH3NHCH3
CH3NH2
CH3CH2NHCH3
Dãy gồm những polime nào dưới đây được dùng làm chất dẻo?
Poli(vinyl clorua), len
Polietilen, poli(vinyl clorua).
Tơ tằm, cao su buna
Polietilen, tơ nitron
Kim loại có tính chất vật lí chung là
tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, có ánh kim
tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim
tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim, tính đàn hồi
Tơ nào sau đây không thuộc loại tơ thiên nhiên?
Len
Tơ nitron
Bông
Tơ tằm
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
Nhôm
Đồng
Sắt
Thủy ngân
Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?
Tơ nitron
Tơ nilon -6,6
Tơ capron
Tơ visco
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
(C4H6)n
(C2H4)n
(C4H8)n
(C5H8)n
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
5
3
2
4
Quả chuối xanh có chứa chất X làm dung dịch iot chuyển sang màu xanh tím. Chất X là
tinh bột
xenlulozơ
glucozơ
fructozơ
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng xảy ra
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
Tinh bột
Saccarozơ
Glucozơ
Xenlulozơ
Cacbohiđrat nào sau đây có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt?
Glucozơ
Fructozơ
Xenlulozơ
Saccarozơ
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Ag
Fe
Mg
Al
Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng
xà phòng hóa
thuận nghịch
trung hòa
một chiều
Kim loại nào sau đây không bị thụ động hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Cu
Fe
Cr
Al
Peptit nào sau đây có phản ứng màu biure?
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Gly-Gly
Gly-Ala
Monome được dùng để điều chế polietilen (PE) là
CH2=CH-CH3
CH2=CH2
CH≡CH
CH2=CH-CH=CH2
Chất nào sau đây là este?
CH3COOC2H5
CH3OH
HCOOH
CH3CHO
Chất béo là trieste của axit béo và
etylen glicol
glixerol
etanol
metanol
Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
HCOONa
C17H33COONa
C2H3COONa
C17H35COONa
Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
với axit H2SO4.
thuỷ phân
với Cu(OH)2
với dung dịch iot
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
xà phòng hoá
trùng ngưng
trùng hợp
thủy phân
Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Fe và dung dịch CuCl2
Fe và dung dịch FeCl3
Cu và dung dịch FeCl3
