wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CKI TIN HỌC LỚP 11

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ lập trình nào dưới đây không cần có chương trình dịch?

a)

Pascal

b)

Ngôn ngữ máy

c)

C++

d)

Python

2.

Phương án nào dưới đây là phát biểu ĐÚNG về thông dịch?

a)

Các chương trình thông dịch đồng thời dịch tất cả câu lệnh.   

b)

Các chương trình thông dịch lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh.

c)

Thông dịch có chương trình đích để lưu trữ

d)

Diễn đạt thuật toán để có thể giao cho máy tính thực hiện. 

3.

Ngôn ngữ lập trình thường có mấy thành phần cơ bản:  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

4.

Ngôn ngữ lập trình bậc cao có khả năng nào sau đây?

a)

Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy.

b)

Máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện.

c)

Có thể diễn đạt được mọi thuật toán.

d)

Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có thể thể hiện thuật toán theo những quy ước nào đó phụ thuộc vào các máy tính cụ thể.

5.

Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào sau đây?

a)

Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ pháp.

b)

Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa

c)

Các ký hiệu, bảng chữ cái và bảng số.

d)

Các kí hiệu, bảng chữ cái và qui ước.

6.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

 Ngữ nghĩa trong ngôn ngữ lập trình phụ thuộc nhiều vào ý muốn của người lập trình tạo ra.

b)

Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có 3 thành phần là bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa, nên việc khai báo kiểu dữ liệu, hằng, biến,… được áp dụng chung như nhau cho mọi ngôn ngữ lập trình.

c)

Cú pháp của một ngôn ngữ lập trình là bộ quy tắc cho phép người lập trình viết chương trình trên ngôn ngữ đó.

d)

Các ngôn ngữ lập trình đều có chung một bộ chữ cái.

7.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Ngoài bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa, một ngôn ngữ lập trình còn có các quy tắc để khai báo biến, hằng,…

b)

Ngoài bảng chữ cái, có thể dùng các kí tự thông dụng trong toán học để viết chương trình

c)

Chương trình có lỗi cú pháp có thể được dịch ra ngôn ngữ máy nhưng không thực hiện được

d)

Cú pháp là bộ quy tắc dùng để viết chương trình

8.

Chương trình viết bằng ngôn ngữ bâc cao KHÔNG có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:

a)

Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều máy.

b)

Ngắn gọn, dể hiểu, dễ nâng cấp.

c)

Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán.

d)

Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này.

9.

“Chương trình dịch có chức năng chuyển đổi chương trình từ ngôn ngữ… sang ngôn ngữ…”. Hãy chọn phương án điền đúng vào các chỗ ba chấm (…) trong các phương án sau: 

a)

ngôn ngữ máy, hợp ngữ.

b)

ngôn ngữ máy, ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

ngôn ngữ lập trình bậc cao, ngôn ngữ máy.

d)

ngôn ngữ lập trình bậc cao, hợp ngữ.

10.

Chức năng của chương trình dịch là:

a)

Dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy

b)

Dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên

c)

Dịch từ hợp ngữ ra ngôn ngữ bậc cao

d)

Dịch từ ngôn ngữ bậc cao ra ngôn ngữ máy

11.

Trong Python có các loại tên:

a)

Tên chuẩn, tên dành riêng, tên do người lập trình đặt.

b)

Tên dành riêng, tên do người lập trình đặt.

c)

Tên chuẩn, tên do người lập trình đặt.

d)

Tên dành riêng, tên chuẩn, từ khóa.

12.

sqrt thuộc loại tên nào sau đây?

a)

tên dành riêng

b)

tên do người lập trình đặt

c)

tên lệnh

d)

tên chuẩn

13.

import thuộc loại tên nào sau đây?

a)

 tên dành riêng

b)

tên do người lập trình đặt

c)

tên lệnh 

d)

tên chuẩn

14.

Khẳng định nào là ĐÚNG về chú thích trong Python?

a)

Chú thích giúp cho các lập trình viên hiểu rõ hơn về chương trình

b)

Trình thông dịch Python sẽ bỏ qua những chú thích

c)

Có thể viết chú thích trên cùng một dòng, hoặc viết trên nhiều dòng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

15.

Để viết chú thích cho lệnh trong Python người ta dùng kí tự nào dưới đây?

a)

kí tự //

b)

kí tự /* */

c)

kí tự *

d)

kí tự #

16.

Khái niệm nào sau đây là ĐÚNG về tên dành riêng?

a)

Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt.

b)

Tên dành riêng là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác.

c)

Tên dành riêng là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định đúng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại.

d)

Tên dành riêng là các hằng hay biến.

17.

Bảng chữ cái gồm các thành phần nào sau đây?

a)

tất cả các kí tự

b)

tất cả các kí hiệu

c)

chữ cái, chữ số và kí hiệu

d)

chữ cái, chữ số và kí tự đặc biệt

18.

Các biểu diễn nào dưới đây không là biểu diễn hằng trong Python:

(a)150.0 (b) -22     (c) 6,23 (d) '43' (e) A20

(f) False (g) 46 (h) 'C (i) 'TRUE' (j) 'B'C'

a)

Câu a, b, d, f, g, i

b)

 Câu c, e, h, j

c)

Câu a, b, d, e, i

d)

Tất cả đều là hằng

19.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tên chuẩn và tên dành riêng là:

a)

Tên dành riêng có ý nghĩa xác định, không dùng được với ý nghĩa khác; tên chuẩn có ý nghĩa nhất định, có thể thay đổi ý nghĩa.

b)

Tên chuẩn có ý nghĩa xác định, không dùng được với ý nghĩa khác; tên dành riêng có ý nghĩa nhất định, có thể thay đổi ý nghĩa.

c)

Tên dành riêng có ý nghĩa xác định, đôi khi dùng được với ý nghĩa khác; tên chuẩn có ý nghĩa nhất định, nhưng thường được dùng với ý nghĩa mà người lập trình muốn.

d)

Tên dành riêng do ngôn ngữ lập trình quy định; tên chuẩn do người lập trình đặt.

20.

Câu lệnh sử dụng toán tử and trả về kết quả True khi nào?

a)

Cả hai toán hạng đều True

b)

Cả hai toán hạng đều False

c)

Một trong hai toán hạng là True

d)

Toán hạng đầu tiên là True

21.

Để khai báo thư viện trong Python ta sử dụng cú pháp:

a)

 import <tên_thư_viện>

b)

 input <tên_thư_viện>   

c)

var <tên_thư_viện>

d)

# <tên_thư_viện>

22.

Đâu là quy tắc ĐÚNG khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới " _ ".

b)

Có thể sử dụng từ khóa làm tên biến.

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.

d)

Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #,... 

23.

Hàm pow(x,y) trong Python có ý nghĩa gì?

a)

Tính căn bậc 2 của x, y

b)

Tính x lũy thừa y  

c)

Tính x bình phương y

d)

 Tính x nhân y

24.

Trong biểu thức có các phép toán sau: **; //; + phép toán nào sẽ được thực hiện đầu tiên?

a)

**

b)

//

c)

+

d)

Thực hiện từ trái qua phải

25.

Phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ? 

a)

//

b)

<

c)

%

d)

+

26.

Phép toán nào sau đây KHÔNG là phép toán quan hệ?

a)

!=

b)

<

c)

>

d)

%

27.

Phép toán “ // ” dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?

a)

Chia lấy phần nguyên

b)

Chia lấy phần dư

c)

Làm tròn số

d)

Chia lấy phần thập phân

28.

Phép toán “/” dùng để thực hiện phép tính nào sau đây? 

a)

 Chia lấy phần nguyên

b)

Chia lấy phần dư    

c)

Chia số thực

d)

Chia lấy phần thập phân

29.

Hàm cho giá trị bằng căn bậc 2 của x là

a)

sqrt(x)

b)

exp(x)

c)

abs(x)

d)

sin(x)

30.

Chọn phương án đúng, để biểu diễn giá trị bình phương của x:

a)

x**2

b)

x***2

c)

x^2

d)

x!x

31.

Câu lệnh  x –=1 có ý nghĩa là?

a)

x tăng lên 1 đơn vị

b)

sai cú pháp

c)

x giảm đi 1 đơn vị

d)

sau câu lệnh giá trị của x giữ nguyên

32.

Các kiểu dữ liệu cơ bản trong NNLT Python là:

a)

int, float, str, bool

b)

Int, Float, Str, Bool

c)

int, float, string, bool

d)

int, float, str, boolean

33.

Trong Python, biến kiểu logic nhận một trong các giá trị sau:

a)

TRUE/FALSE

b)

True/False

c)

Yes/No

d)

 YES/NO

34.

Trong đoạn chương trình sau, những dòng nào là phần khai báo của chương trình:

a)

 Dòng 1, 2 và 3

b)

Dòng 1

c)

Đoạn chương trình trên không có phần khai báo

d)

Dòng 1, 2, 3 và 4

35.

 Tìm lỗi sai của đoạn chương trình sau:

x = float(input('x = '))

y = math.sqrt(x)

print(y)

a)

Thiếu khai báo thư viện math.

b)

Sử dụng hàm sqrt không cần có math

c)

Không thể thực hiện được căn bậc hai của x bằng hàm sqrt do x là số thực.

d)

Không có lỗi sai.

36.

Khi thực hiện lệnh sau từ cửa sổ tương tác của Python, nếu nhập dữ liệu tại chỗ:

 >>> x = float ( input( ‘Nhập x:’) )

Nhập x: 4

Kết quả sau các lệnh trên, x nhận giá trị nào?

a)

 4.0

b)

Python thông báo lỗi

c)

'4'

d)

4

37.

Cho đoạn chương trình sau: 

r = int(input('r = '))

s = 3.14*r*r

print('Diện tích của hình tròn bán kính ',r,'là: ',s)

Các biến r, s trong đoạn chương trình trên có kiểu dữ liệu lần lượt là:

a)

int-int

b)

int-float

c)

float-float

d)

float-int

38.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, màn hình sẽ hiển thị kết quả như thế nào?

x = 20.5

print(type(x))

a)

<class ‘float’>

b)

 <class ‘str’>

c)

<class ‘int’>

d)

<class ‘bool’>

39.

Nếu biểu thức số học chứa một hằng hay biến kiểu thực thì giá trị của biểu thức thuộc kiểu:

a)

logic

b)

nguyên

c)

kí tự

d)

thực

40.

Khi thực hiện lệnh sau từ cửa sổ tương tác của Python, nếu nhập dữ liệu tại chỗ:

 >>> x =  input( ‘Nhập x:’) 

Nhập x: 2016

a)

int

b)

str

c)

float

d)

Không xác định.

41.

Giả sử em thực hiện lệnh sau từ cửa sổ tương tác của Python, sau đó nhập dữ liệu tại chỗ:

x = int(input(‘Nhập x:’))

Nhập x: 3 – 4 / 7 + 2**3

Khi đó x nhận giá trị bằng:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

Python thông báo lỗi.

42.

Thực hiện chương trình Python sau đây:

N = 645 

A = N % 10

N = N // 10 

A = A + N // 10 

A = A + N % 10 

print(A) 

Ta thu được kết quả nào?

a)

64

b)

15

c)

6

d)

5

43.

X == Y có nghĩa là:

a)

 So sánh xem X có bằng Y hay không

b)

Gán giá trị X bằng hai lần giá trị của Y

c)

Gán giá trị X cho Y

d)

Gán giá trị Y cho X

44.

Hàm input() dùng để:

a)

 Đưa dữ liệu vào

b)

xuất dữ liệu ra màn hình

c)

 khai báo biến

d)

chỉ là một lệnh

45.

Hàm print() dùng để:

a)

 Đưa dữ liệu vào

b)

xuất dữ liệu ra màn hình

c)

 khai báo biến

d)

chỉ là một lệnh

46.

Cách nhập dữ liệu cho các biến a, b, c nào sau đây là đúng với thủ tục:

a, b, c = map(int, input('Nhập ba giá trị: ').split())

a)

15  190  250 Enter

b)

15, 19, 25 Enter

c)

 15.0   180.0   260.0 Enter

d)

 15 Enter  180 Enter 250 Enter

47.

 Để nhập tuổi của một học sinh từ bàn phím, bạn P viết dòng lệnh như sau:

tuoi = (‘Nhập vào tuoi của bạn’)

Dòng lệnh của P còn thiếu thủ tục:

a)

int, input

b)

print, input

c)

input

d)

float, input

48.

Trong NNLT Python, để lưu chương trình lên đĩa ta bấm phím:

a)

Ctrl+F9

b)

Ctrl+S

c)

F2

d)

Alt + S

49.

 Trong NNLT Python, để mở một tệp chương trình đã có ta bấm phím:

a)

F3

b)

Ctrl + O

c)

Alt + O

d)

Ctrl + F3

50.

Đoạn lệnh sau cho kết quả là:

print (‘Lop 11A8’,end = ‘ ’)

print (‘hoc tot’)

a)

 Lop 11A8 hoc tot

b)

Lop 11A8, học tốt

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

Lop 11A8

 hoc tot

51.

Khi nhập dữ liệu vào từ bàn phím, để nhập giá trị cho nhiều biến trên cùng một dòng, ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây?

a)

<danh sách biến nhớ> = map(<kiểu dữ liệu>, input().split()) 

b)

<danh sách biến nhớ> := map(<kiểu dữ liệu>, input().split()) 

c)

<danh sách biến nhớ> == map(<kiểu dữ liệu>, input().split())

d)

 <danh sách biến nhớ> = map( input().split()) 

52.

Đoạn lệnh sau cho kết quả là:

print (‘Lop 11A8’), print (‘hoc tot’)

a)

 Lop 11A8 hoc tot

b)

Lop 11A8, học tốt

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

Lop 11A8

hoc tot

53.

 Khi nhập dữ liệu vào từ bàn phím, để nhập giá trị cho từng biến trên từng dòng ta dùng câu lệnh nào dưới đây?

a)

 <biến nhớ> := <kiểu dữ liệu>(input(“dòng thông báo” ) ) 

b)

<biến nhớ> = <kiểu dữ liệu>(input(“dòng thông báo” ) )

c)

<biến nhớ> == <kiểu dữ liệu>(input(“dòng thông báo” ) )

d)

<biến nhớ> : <kiểu dữ liệu>(input(“dòng thông báo” ) )

54.

 Khi thực hiện chương trình, Python báo name 'n' is not defined nghĩa là:

a)

Không được dùng biến n

b)

Biến n chưa được định nghĩa (khai báo)

c)

Tên biến là n chưa đúng quy định

d)

Biến n chưa mang một giá trị phù hợp với định nghĩa (khai báo) của nó

55.

Cú pháp câu lệnh if dạng ngắn nào sau đây là đúng nhất?

a)

if < điều kiện >:

Space < các lệnh của nhóm if>

b)

if < điều kiện >

< các lệnh của nhóm if>

c)

 if <dãy lệnh> :

< các lệnh của nhóm if>

d)

 if < điều kiện >:

< các lệnh của nhóm if>

56.

Cú pháp câu lệnh if dạng đủ nào sau đây là đúng nhất?

a)

if< câu lệnh>:

      < các lệnh của nhóm if>

else:

      < các lệnh của nhóm else >

b)

if< điều kiện >:

      < các lệnh của nhóm if>

else

      < các lệnh của nhóm else>

c)

if< điều kiện >

      < các lệnh của nhóm if>

else:

      < các lệnh của nhóm else>

d)

if< điều kiện >:

      < các lệnh của nhóm if>

else:

      < các lệnh của nhóm else>

57.

Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, trong Python sử dụng câu lệnh:

if <điều kiện> : <Câu lệnh>

Trong đó, điều kiện là biểu thức? 

a)

Lôgic hoặc quan hệ

b)

Số học hoặc logic

c)

 Quan hệ hoặc so sánh

d)

Câu lệnh so sánh

58.

Khi dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A và B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh. Hãy chọn phương án SAI?

a)

if A <= B: X = A else: X = B

b)

if A < B: X = A

c)

X = B; if A < B: X = A

d)

if A < B: X = A else: X = B

59.

Trong ngôn ngữ lập trình Python. Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

if  a == 5: a = d + 1  

Dấu cách

else: a = d + 2 

b)

If  a == 5: a = d + 1 

else:  a = d + 2 

c)

if  a == 5: a = d + 1 else a = d + 2

d)

if  a = 5: a = d + 1 

else: a = d + 2 

60.

 Xét chương trình sau? 

a = 102; b = int (input(‘b=’))

if a < b: print (‘’ Xin chao cac ban!)

Nhập giá trị bao nhiêu cho b để khi chạy chương trình nhận được kết quả ‘Xin chao cac ban!’?

a)

99

b)

101

c)

103

d)

100

61.

Điền vào chỗ trống phép toán còn thiếu sao cho sau khi thỏa mãn điều kiện a > b thì sẽ thực hiện lệnh in ra dòng chữ “hello world”:

a = 50; b = 10

… a … b …

print('hello world')

a)

> , =

b)

if , > ,  :

c)

if  ,  > 

d)

if , < ,  : 

62.

 Cho đoạn chương trình:

x = 2; y = 3

if x > y: F = 2 * x – y

elif x == y: F = 2 * x

else: F = x x + y y

print (F)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị  F là:

a)

13

b)

1

c)

4

d)

Không xác định

63.

Điền vào chỗ trống phép toán quan hệ còn thiếu để đưa ra thông báo phù hợp nhất:

if 5==10 .... 4==4:

     print( ‘At least one of the statements is true’)

a)

and

b)

or

c)

not

d)

is

64.

Điền vào chỗ trống phép toán còn thiếu để đưa ra thông báo phù hợp nhất:

a = 33; b = 33

if a … b:

print('b is greater than a')

elif a … b:

print('a and b are equal')

a)

> , ==

b)

 < , =

c)

> , =

d)

< , ==

65.

Điền vào chỗ trống từ khóa còn thiếu:

a = 50; b = 10

… a == b …

print('Yes')

print('No')

a)

if ,  :  , else, :

b)

if , = , else

c)

 if , else

d)

if , < , else