wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử Học Kì

Total questions: 66

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hội Việt Nam cánh mạng Thanh niên
a)
Tháng 5/1925 ở Quảng Châu (Trung Quốc).
b)
Tháng 6/1925 ở Hương Cảng (Trung Quốc).
c)
Tháng 7/1925 ở Quảng Châu (Trung Quốc).
d)
Tháng 6/1925 ở Quảng Châu (Trung Quốc).
2.
Câu 2: Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925) nhằm mục đích
a)
tổ chức quần chúng đoàn kết, đấu tranh để chống đế quốc và tay sai.
b)
lãnh đạo quần chúng đoàn kết, đấu tranh để chống đế quốc và tay sai.
c)
tổ chức và lãnh đạo quần chúng đoàn kết, đấu tranh để chống đế quốc và tay sai.
d)
tập hợp thanh niên yêu nước Việt Nam ở Quảng Châu – trung Quốc.
3.
Câu 3: Trong quá trình hoạt động để chuẩn bị cho việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, hoạt động nào sau đây của Nguyễn Ái Quốc đã diễn ra tại Quảng Châu (Trung Quốc)?
a)
Dự Hội nghị quốc tế nông dân.
b)
B.Dự Đại hội quốc tế cộng sản.
c)
C.Ra báo “Thanh niên”.
d)
D.Xuất bản tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp”.
4.
Câu 4: Việt Nam quốc dân đảng là một đảng chính trị theo xu hướng nào?
a)
.Dân chủ vô sản
b)
B Dân chủ tư sản.
c)
C.Dân chủ tiểu tư sản
d)
Dân chủ tư sản và tư sản
5.
Câu 5: Mục tiêu của tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng là
a)
đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ chế độ phong kiến.
b)
B.đánh đuổi thực dân Pháp, giành độc lập dân tộc.
c)
C.đánh đổ giặc Pháp, lập nên nước Việt Nam độc lập.
d)
D. đánh đuổi Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.
6.
Câu 6: Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
a)
Đảng Thanh niên
b)
B.Đảng Lập hiến
c)
C.Việt Nam Quốc dân Đảng
d)
D.Việt Nam nghĩa đoàn.
7.
Câu 8: Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến bùng nổ khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930) là do
a)
thực dân Pháp tổ chức nhiều cuộc vây ráp.
b)
B thực dân Pháp tăng cường khủng bố sau vụ áp sát Badanh.
c)
C.nhiều cơ sở của Đảng bị phá vỡ, thực dân Pháp đàn áp dã man các phong trào đấu tranh.
d)
D. thực hiện mục tiêu đánh đuổi giặc Pháp, thiết lập dân quyền.
8.
Câu 9: Nguyên nhân chủ quan nào là cơ bản nhất làm cho khởi nghĩa Yên Bái thất bại?
a)
Thực dân Pháp còn mạnh.
b)
(B.Tổ chức Việt Nam quốc dân đảng còn non yếu.
c)
(C.Khởi nghĩa nổ ra bị động.
d)
D.Dân chủ tư sản và tư sản.
9.
Câu 10: Nguyên nhân thất bại trực tiếp của cuộc khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930)
a)
Thực dân Pháp tổ chức nhiều cuộc vây ráp.
b)
B Nhiều cơ sở của đảng bị phá vỡ.
c)
C.Bị động trước tình thế thực dân Pháp khủng bố sau vụ giết tên trùm mộ phu Bazanh.
d)
D.Thực hiện mục tiêu của đảng: Đánh đuổi giặc Pháp, thiết lập dân quyền.
10.
Câu 11: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại đã chấm dứt vai trò lãnh đạo của
a)
(Atư sản dân tộc trong phong trào cách mạng Việt Nam.
b)
B trí thức tiểu tư sản trong phong trào cách mạng Việt Nam.
c)
C. địa chủ phong kiến trong phong trào cách mạng Việt Nam.
d)
D.công nhân trong phong trào cách mạng Việt Nam.
11.
Câu 12: Năm 1929, ở Việt Nam xuất hiện các tổ chức cộng sản nào?
a)
A.Chi bộ cộng sản, Tân Việt cách mạng Đảng, Việt Nam Quốc dân đảng.
b)
B.Chi bộ cộng sản, Tân Việt cách mạng Đảng, An Nam cộng sản đảng.
c)
C-Việt Nam Quốc dân Đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản đảng.
d)
D.Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
12.
Câu 13: Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng ra đời từ tổ chức chính trị nào?
a)
A.Việt Nam Quốc dân Đảng.
b)
(B.Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
c)
C.Tân Việt Cách mạng Đảng.
d)
D.Đảng Cộng sản Việt Nam.
13.
Câu 14: Từ năm 1925 đến 1930, sự kiện nào có tác dụng trức tiếp đối với sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?
a)
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời.
b)
(B.Ba tổ chức cộng sản được thành lập ở Việt Nam.
c)
C.Nguyễn Ái Quốc về nước truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin.
d)
D.Sự chấm dứt hoạt động của Việt Nam Quốc dân Đảng.
14.
Cậu 15: Chủ nghĩa Mác - Lênin được truyền bá vào Việt Nam chủ yếu bằng con đường nào?
a)
(A.Hoạt động của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc.
b)
B.Hoạt động của các thủy thủ tàu viễn dương.
c)
C.Thông qua sách báo từ nước ngoài gởi về.
d)
D.Hoạt động của các tổ chức cộng sản.
15.
Câu 16: Tại Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản, có sự tham gia của các tổ chức
a)
A.An Nam Cộng sản Đảng, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
b)
B.An Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
c)
C.Đông Dương Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
d)
(D.Ản Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản Đảng.
16.
Câu 17: Tổ chức cộng sản ra đời đầu tiên ở Việt Nam là
a)
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
b)
B. Đông Dương Cộng sản Đảng.
c)
C. An Nam Cộng sản Đảng.
d)
D. Đông Dương cộng sản Liên đoàn.
17.
Câu 18: Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam đã chấm dứt thời kì
a)
A.đấu tranh giải phóng dân tộc theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
b)
B.đấu tranh vũ trang bạo động.
c)
C.vận động dân tộc dân chủ.
d)
D.bế tắt về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
18.
Câu 19: Đánh dấu một bước ngoặc vĩ đại trong lịch sử của giai cấp công nhân và của cách mạng
a)
A.Thành lập Đông Dương cộng sản đảng.
b)
B.Thành lập An Nam cộng sản đảng.
c)
C.Thành lập Đông Dương cộng sản liên đoàn.
d)
(D.Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
19.
Câu 20: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp giữa các yếu tố nào?
a)
A.Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào yêu nước và tư tưởng Ho Chí Minh.
b)
B:Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Ho Chí Minh.
c)
C.Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
d)
D.Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước.
20.
Câu 21: Hội nghị thành lập Đảng ngày 3/2/1930 đã thông qua:
a)
A.Chính cương vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo.
b)
B.Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc dự thảo.
c)
C.Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo.
d)
D/Chính cương, Sách lược và Điều lệ vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. soạn
21.
Câu 22: “Chính cương vắn tắt”, “Sách lược vắn tắt”, “Điều lệ vắn tắt” do Nguyễn Ái Quốc thảo được coi là Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam vì đó là văn kiện
a)
A.giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa giai cấp công nhân và nông dân.
b)
B. đáp ứng căn bản nguyện vọng của các giai cấp trong xã hội Việt Nam.
c)
C. xác định được mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
d)
(D)tuyên ngôn chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam.
22.
Câu 23: Con đường cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là:
a)
(A. Làm cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng ruộng đất để đi tới xã hội cộng sản.
b)
B. Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để.
c)
C. Tịch thu hết sản nghiệp của bọn địa chủ phong kiến.
d)
D. Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc.
23.
Câu 24: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo đề cao nhiệm vụ
a)
A.đánh đổ đế quốc Pháp.
b)
B.đánh đổ phong kiến.
c)
C.đánh đổ bọn phản cách mạng.
d)
D đánh đổ đế quốc, phong kiến.
24.
Câu 25: Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là gì?
a)
A. Đánh đổ đế quốc Pháp, làm cho nước Việt Nam hoàn toàn độc lập.
b)
B.Đánh đổ phong kiến, tay sai, phát triển the con đường tư bản chủ nghĩa.
c)
C. Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến, tư sản phản cách mạng, làm cho Việt Nam được độc lập.
d)
(D)Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến và tư sản phản cách mạng, làm cho nước Việt Nam được độc lập, tự do.
25.
Câu 26: Lực lượng cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng bao gom
a)
A. công nhân, nông dân, địa chủ, tư sản mại bản, tiều tư sản, trí thức.
b)
B.công nhân, tư sản dân tộc, trí thức, phú nông.
c)
C, nông dân và địa chủ yếu nước, tư sản dân tộc.
d)
(D,công - nông, tiểu tư sản, trí thức, trung tiểu địa chủ, tư sản dân tộc.
26.
Câu 27: Tư tưởng cốt lõi trong cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
a)
A.tự do và dân chủ
b)
B.độc lập và tự do
c)
C.ruộng đất dân cày.
d)
D.đoàn kết với cách mạng thế giới.
27.
Cậu 28: Hạn chế của ba tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 ở Việt Nam là
a)
A. hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng, có nguy cơ chia rẽ lớn.
b)
B.chia rẽ, không tích cực hoạt động trong phong trào công nhân.
c)
C. chia rẽ, ít chú ý đến xây dựng, phát triển cơ sở trong quân chúng.
d)
D.tranh giành ảnh hưởng, không có đường lối chính trị rõ ràng.
28.
Câu 29: Yếu tố cốt lõi dẫn đến sự thành công của Hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng sản đầu năm 1930 tại Hương Cảng – Trung Quốc là gì?
a)
(A.Các tổ chức cùng chung lí tưởng, mục tiêu cách mạng.
b)
B.Các tổ chức cộng sản muốn hợp nhất.
c)
C.Vai trò, uy tín của Nguyễn Ái Quốc.
d)
D.Có sự chỉ đạo của Quốc tế cộng sản cho các tổ chức.
29.
Câu 30: Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản thể hiện như thế nào?
a)
(A.Thống nhất các tổ chức cộng sản, thành lập một Đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản VN.
b)
B.Soạn thảo luận cương chính trị để Hội nghị thông quan, truyền bá CN.Mác – Lênin vào VN.
c)
C. Truyền bá CN.Mác – Lênin vào Việt Nam, thông qua danh sách ban chấp hành Trung ương
d)
D. Thông qua danh sách ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.
30.
Câu 1: Vì sao cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) ở các nước tư bản lại ảnh hưởng đến tất cả các lĩnh vực kinh tế của Việt Nam?
a)
A. Vì Việt Nam phụ thuộc Pháp.
b)
B. Vì kinh tế Việt Nam chịu ảnh hưởng kinh tế Pháp.
c)
(C.Vì Việt Nam là thuộc địa của Pháp, nền kinh tế hoàn toàn phụ thuộc Pháp.
d)
D. Vì Việt Nam là thị trường của tư bản Pháp.
31.
Câu 2: Ngày 1/5/1930 đưa đến sự kiện gì?
a)
A.Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam tổ chức mít tinh với quy mô lớn, phong trào đấu tranh của công nhân chuyển từ tự phát sang tự giác.
b)
B.Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam biểu tình kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động, thể hiện
c)
C.Công nhân và các tầng lớp nhân dân lao động tổ chức một cuộc mít tinh khổng lo (2,5 vạn người) ở Quảng trường Đấu Xảo (Hà Nội) thể hiện tinh thần đấu tranh bảo vệ đất nước.
d)
D.Lần đầu tiên cờ đỏ sao vàng, cờ đỏ búa liềm xuất hiện trong các cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam.
32.
Câu 3: Sự khác biệt giữa phong trào đấu tranh của nông dân Nghệ - Tĩnh với phong trào đấu tranh của cả nước trong năm 1930?
a)
A.Những cuộc biểu tình của nông dân, chỉ đặt ra múc tiêu cải thiện đời sống.
b)
B. Những phong trào đấu tranh của nông dân chưa có khẩu hiệu cụ thể.
c)
C.Nông dân đấu tranh chủ yếu bằng lực lượng chính trị.
d)
D.Những cuộc đấu tranh của nông dân có vũ trang tự vệ.
33.
Câu 4: Chính quyền cách mạng ở Nghệ - Tĩnh được gọi là chính quyền Xô viết vì
a)
A.là chính quyền đầu tiên của công nông.
b)
B. là chính quyền do giai cấp công nhân lãnh đạo.
c)
(C)là hình thức của chính quyền theo kiểu Xô viết.
d)
D. là hình thức chính quyền theo kiểu nhà nước mới.
34.
Câu 5: Bản chất của chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh là
a)
A.chính quyền chuyên chính vô sản.
b)
B.chính quyền của dân.
c)
C chính quyền của dân, do dân và vì dân.
d)
D.chính quyền dân chủ tư sản.
35.
Câu 6: Chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh đã tỏ rõ bản chất cách mạng của mình, đó là chính quyền của dân, do dân và vì dân. Tính chất đó được biểu hiện ở
a)
A.những chính sách tiến bộ về chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội.
b)
B.xóa bỏ các tập tục lạc hậu, xây dựng đời sống mới với chính sách tiến bộ.
c)
C những chính sách tiến bộ, đem lại quyền lợi thiết thực cho nhân dân.
d)
D.tịch thu toàn bộ ruộng đất của địa chủ, giảm tô thuế cho toàn dân.
36.
Câu 7: Luận cương chính trị của Đảng cộng sản Việt Nam được thông qua tại
a)
A.Đại hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam, tháng 3/1935.
b)
B.Đại hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam, tháng 10/1930.
c)
CHội nghị Ban chấp hành TW lâm thời của Đảng Cộng sản VN lần thứ nhất, tháng 10/1930.
d)
D.Hội nghị Ban chấp hành TW lâm thời của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ hai, tháng 10/1930.
37.
Câu 8: Luận cương chính trị xác định động lực cách mạng Đông Dương là
a)
A.giai cấp nông dân, công nhân, trí thức.
b)
B.giai cấp công nhân, nông dân, trí thức, tiểu tư sản.
c)
C.giai cấp công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc.
d)
(D.giai cấp công nhân, nông dân.
38.
Câu 9: Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam được nêu ra trong Luận cương chính trị tháng 10/1930 là
a)
A,đánh đổ đế quốc và phong kiến.
b)
B.đánh đổ đế quốc và tư sản phản cách mạng.
c)
(C.đánh đổ phong kiến và đế quốc.
d)
D.đánh đổ phong kiến và tư sản phản cách mạng.
39.
Câu 10: Luận cương chính trị tháng 10/1930 nặng về
a)
A.đấu tranh giải phóng dân tộc.
b)
( B dấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất.
c)
C.đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp.
d)
D.đấu tranh giai cấp và bạo lực cách mạng.
40.
Câu 11: Hình thức đấu tranh của phong trào cách mạng 1930 - 1931 là
a)
(Abiểu tình, bãi công, khởi nghĩa vũ trang.
b)
B.biểu tình, bãi công, bất hợp tác.
c)
C.đàm phán, thương lượng.
d)
D.bất bạo động, bất hợp tác.
41.
Câu 12: Vấn đề khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị tháng 10/1930 là về
a)
Axác định chiến lược và con đường cách mạng Việt Nam.
b)
(B_nhiệm vụ cách mạng và lực lượng cách mạng Việt Nam.
c)
C. vị trí và mục tiêu phát triển của cách mạng Việt Nam.
d)
D.chiến lược cách mạng và mục tiêu cách mạng Việt Nam.
42.
Câu 13: Tháng 10/1930, Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành
a)
A.Đảng Dân chủ Việt Nam.
b)
B.Đảng Lao động Việt Nam.
c)
CĐảng Cộng sản Đông Dương.
d)
D.Đảng Nhân dân Cách mạng Việt Nam.
43.
Câu 14: Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào CM 1930 - 1931?
a)
A.Địa chủ phong kiến tay sai tăng cường bóc lột nhân dân Việt Nam.
b)
B. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố mạnh mẽ sau phong trào khởi nghĩa Yên Bái.
c)
(C,Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh.
d)
D.Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933, đời sống nhân dân cơ cực.
44.
Câu 15: Mục tiêu đấu tranh trong thời kì 1930 - 1931 là
a)
(A chống đế quốc và phong kiến, đòi độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày.
b)
B.chống phản động thuộc địa tay sai, đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
c)
C.chống đế quốc và phát xít Pháp - Nhật đòi độc lập cho dân tộc.
d)
D.chống phát xít, chống chiến tranh, bảo vệ hòa bình thế giới.
45.
Câu 16: Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái đã chứng tỏ điều gì?
a)
A.Mục tiêu cuộc khởi nghĩa không phù hợp với nhân dân.
b)
B.giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất chủ trương khởi nghĩa.
c)
(CSự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
d)
D.Cuộc khởi nghĩa nổ ra chủ động nhưng chưa đúng thời cơ.
46.
Câu 17: Ý nghĩa chủ yếu của phong trào cách mạng năm 1930 - 1931 là
a)
A.đã để lại cho Đảng ta nhiều bài học kinh nghiệm quy báu.
b)
B.khẳng định đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
c)
C,tạo điều kiện cho mặt trận dân tộc thống nhất ra đời.
d)
(D là cuộc tập dượt đầu tiên cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám.
47.
Câu 18: Điểm khác nhau cơ bản giữa Luận cương chính trị với Cương lĩnh chính trị đầu tiên là gì?
a)
A.Luận cương xác định đúng mâu thuẫn cơ bản XH thuộc địa, nhưng nặng về đấu tranh giai cấp.
b)
B.Luận cương không xác định đúng mâu thuẫn cơ bản của xã hội thuộc địa, nhưng lại nặng về
c)
(C.Luận cương không xác định đúng mâu thuẫn cơ bản của xã hội thuộc địa, nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất.
d)
D.Luận cương xác định nhiệm vụ đấu tranh dân tộc là hàng đầu, nhưng không đề ra được sách lược liên minh giai cấp, đoàn kết dân tộc.
48.
Câu 19: Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo và Luận cương chính trị Trần Phú soạn thảo là
a)
A. cách mạng Việt Nam trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng XHCN.
b)
B.nhân tố quyết định mọi thắng lợi của CM Việt Nam là Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo.
c)
C.nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là đánh đổ đế quốc trước, đánh phong kiến sau.
d)
D.xác định lực lượng cách mạng là liên minh công – nông.
49.
Câu 20: Điểm giống nhau cơ bản, xuyên suốt giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên với Luận cương chính trị tháng 10/1930 là gì?
a)
A. Xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương.
b)
B.Xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo.
c)
C. Xác định đúng đắn khẳ năng tham gia cách mạng của các giai cấp trong xã hội Việt Nam.
d)
D.Xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.
50.
Câu 21: Đặc điểm bao trùm của lịch sử dân tộc Việt Nam từ năm 1919 đến đầu năm 1930 là
a)
A.phát triển tuần tự từ khuynh hướng tư sản chuyển sang khuynh hướng vô sản.
b)
B khuynh hướng vô sản và khuynh hướng tư sản cùng phát triển trong phong trào
c)
C. sau thất bại của khuynh hướng tư sản, khuynh hướng vô sản phát triển mạnh
d)
D. khuynh hương vô sản chiếm ưu thế tuyệt đối từ khuynh hướng tư sản yêu nước.
51.
Câu 1: Đại hội Quốc tế cộng sản lần thứ VII xác nhận kẻ thù trước mắt của nhân dân thế giới là
a)
A.chủ nghĩa đế quốc
b)
B.chủ nghĩa quân phiệt
c)
( C chủ nghĩa phát xít
d)
D.chủ nghĩa thực dân.
52.
Câu 2: Hội nghị Ban chấp hành TW Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936) họp ở đâu? Ai chủ trì?
a)
A.Thượng Hải (Trung Quốc), do Hà Huy tập chủ trì.
b)
B.Hương Cảng (Trung Quốc), do Nguyễn Ái Quốc chủ trì.
c)
C.Ma Cao (Trung Quốc), do Nguyễn Văn Cừ chủ trì.
d)
D.Thượng Hải (Trung Quốc), do Lê Hong Phong chủ trì.
53.
Câu 3:Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến lược của CM giai đoạn 1936-1939 là
a)
A chống đế quốc - phong kiến, làm cho Đông Dương độc lập.
b)
B.tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày, lập nước Việt Nam độc lập.
c)
C.thực hiện liên minh công - nông, lập chính quyền của giai cấp vô sản.
d)
D.chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc và bọn phản động thuộc địa.
54.
Câu 4: Phong trào đấu tranh công khai rộng lớn của quần chúng trong cao trào 1936 – 1939 mở đầu bằng sự kiện nào?
a)
A.Vận động thành lập Ủy ban trù bị Đông Dương đại hội.
b)
B.Triệu tập Đông Dương đại hội.
c)
C. Thành lập Ủy ban hành động ở nhiều địa phương.
d)
D.Đón phái viên của chính phủ Pháp sang Đông Dương.
55.
Câu 5: Phương pháp đấu tranh của cách mạng thời kì 1936 - 1939 là
a)
A.công khai, bí mật và đấu tranh vũ trang.
b)
B.hợp pháp, bất hợp pháp, đấu tranh chính trị.
c)
(C.công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
d)
D.đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
56.
Câu 6: Mục tiêu đấu tranh trong giai đoạn 1936 - 1939 được Đảng xác định là
a)
A.đánh đổ đế quốc - phát xít và tay sai. B,đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng dân tộc.
b)
B,đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng dân tộc.
c)
C.độc lập dân tộc và người cày có ruộng
d)
D.tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
57.
Câu 7: Đặc điểm nổi bật của phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là gì?
a)
A.Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác đảng viên được nâng cao.
b)
B.Xây dựng được lực lượng chính trị đông đảo, hình thức và phương pháp đấu tranh phong phú.
c)
C.Quy mô rộng lớn, hình thức phong phú, lôi cuốn đông đảo quần chúng tham gia dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
d)
D.Chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác đảng viên được nâng cao.
58.
Câu 8: Hội nghị Ban chấp hành TW Đảng Cộng sản Đông Dương đã chủ trương thành lập
a)
A.Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương.
b)
B.Mặt trận Việt Nam độc lập Đong minh.
c)
C.Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
d)
(D.Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
59.
Câu 9: Tháng 3/1938, tên gọi của Mặt trận Nhân dân ở Đông Dương là
a)
A.Mặt trận nhân dân phản để Đông Dương.
b)
B.Mặt trận dân chủ phản đế Đông Dương.
c)
C.Mặt trận Thống nhất phản để Đông Dương.
d)
D.Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
60.
Câu 10: Trong giai đoạn 1936 - 1939, kẻ thù trước mắt của nhân dân Đông Dương là
a)
A.đế quốc và phong kiến.
b)
B.thực dân Pháp và phát xít Nhật.
c)
C.phản động thuộc địa và phát xít.
d)
D.thực dân Pháp phản động và phát xít Nhật.
61.
Câu 11: Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là một phong trào
a)
A có tính dân chủ điển hình.
b)
B.chỉ có tính dân chủ.
c)
C.không mang tính cách mạng.
d)
D.không mang tính dân tộc.
62.
Câu 12: Tính chất phong trào dân chủ 1936 - 1939 do Đảng Cộng sản Đông Dương phát động là
a)
A.cuộc vận động dân chủ để giải phóng dân tộc.
b)
B.phong trào giải phóng dân tộc.
c)
C.phong trào cách mạng theo khuynh hướng vô sản. D,cuộc vận động giải phóng dân tộc.
d)
D,cuộc vận động giải phóng dân tộc.
63.
Câu 13: Kết quả lớn nhất của phong trào cách mạng dân chủ 1936 - 1939 là gì?
a)
A.Chính quyền thực dân phải nhượng bộ, cải thiện một phần quyền dân sinh, dân chủ.
b)
B.Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới nhiều hình thức.
c)
C. Thành lập Mặt trận dân chủ nhân dân đoàn kết rộng rãi các tầng lớp xã hội.
d)
D.Quần chúng được tổ chức và giác ngộ, Đảng được tôi luyện, tích lũy kinh nghiệm xây dựng mặt trận thống nhất.
64.
Câu 14: Ý nghĩa lịch sử tiêu biểu nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 là gì?
a)
A.Uy tín, ảnh hưởng của Đảng được mở rộng, ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
b)
B.Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên
c)
C.Tập hợp được một lực lượng công – nông hùng mạnh.
d)
D.Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
65.
Câu 15: Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so với phong trào dân tộc dân chủ 1930 - 1931?
a)
(A Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật bất hợp pháp.
b)
B.Đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Đông Dương.
c)
C.Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
d)
D.Là cuộc diễn tập chuẩn bị cho cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
66.
Câu 16: Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 vì đã
a)
A. đưa Đảng Cộng sản Đông Dương ra hoạt động công khai.
b)
B.khắc phục triệt để hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10/1930.
c)
C, bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân.
d)
Dxây dựng được một lực lượng chính trị quần chúng đông đảo.