Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H10_ÔN KIỂM TRA HK1_001

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
2.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
3.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)

số eletron

b)

số khối 

c)

số neutron

d)

số proton

4.

Ion nào có tổng số proton là 48. (Biết Z của các nguyên tố là: C = 6, N = 7, O = 8, S = 16)

a)

CO32-

b)

SO32-

c)

SO42-

d)

NH4+

5.

Một ion có 13 proton, 14 neutron và 10 electron. Ion này có điện tích là

a)

1-

b)

1+

c)

3-

d)

3+

6.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

7.

Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải

a)

Nhận 2 electron

b)

Cho 2 proton

c)

Nhận 2 proton

d)

Cho 2 electron

8.

Ion Al3+ thu được từ nguyên tử 1327Al có số proton, nơtron, electron là

a)

13p, 10e, 14n

b)

13p, 13e, 14n

c)

10p, 10e, 14n

d)

13p, 16e, 14n

9.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử ?

a)

Na2O ; KCl ; HCl.

b)

K2O ; BaCl2 ; CaF2CaF_2  .

c)

Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

CO2 ; K2O ; CaO.

10.

Cho F (Z=9), phương trình biểu diễn quá trình tạo thành anion florua (F-)

a)

F + 1e → F-

b)

F → F- + 1e

c)

F - 1e → F-

d)

F- → F + 1e

11.

Hầu hết các hợp chất ion

a)

có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

b)

dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.

c)

ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện. 

d)

tan trong nước thành dung dịch không điện li.

12.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

A. H2S, Na2O.

b)

B. CH4, CO2.

c)

C. CaF2, NaCl.

d)

D. SO2, KCl.

13.

Để đạt quy tắc Octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi?

a)

A. 2 electron

b)

B. 3 electron

c)

C. 1 electron

d)

D. 4 electron

14.

 Theo quy tắc octet, khi liên kết các nguyên tử thường có xu hướng cho-nhận hay góp chung e để đạt cấu hình của khí hiếm (trừ He có 2e lớp K). Số electron lớp ngoài cùng thỏa mãn quy tắc octet là:

a)

8e

b)

5-7e

c)

4e

d)

1-3e

15.

Cho các phân tử sau: NaCl, H2O, MgO, K2SO4. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl

b)

H2O

c)

MgO

d)

K2SO4

16.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

17.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Br2, Cl2, H2, HCl.

b)

Br2, Cl2, H2, CO2.

c)

Br2, Cl2, CH4,HI.

d)

Cl2, F2, O2, N2.

18.

Công thức electron đúng của hợp chất PH3?

a)
b)
c)
d)
19.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

20.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

21.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

22.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0. Liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết kim loại.

23.

Có mấy kiểu xen phủ orbitan nguyên tử? Chọn đáp án đúng.

a)

1 kiểu: xen phủ trục.

b)

1 kiểu: xen phủ đối xứng.

c)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ đối xứng

d)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ trục.

24.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

25.

Hãy cho biết hợp chất nào sau đây không tan được trong nước?

a)

NH3 (ammonia)

b)

CH3OH (methanol)

c)

CH3COOH (methanoic acid)

d)

CH4 (methane)

26.

Cho hai nguyên tố 16S và 14Si (đều thuộc chu kỳ 3). Chọn phát biểu đúng

a)

Tính kim loại : S > Si

b)

Tính phi kim : S > Si

c)

Bán kính nguyên tử: S > Si

d)

Điện tích hạt nhân S < Si

27.

Cho hai nguyên tố 20Ca và 12Mg (đều thuộc nhóm IIA). Chọn phát biểu đúng

a)

Tính kim loại : Ca > Mg

b)

Tính phi kim : Ca > Mg

c)

Bán kính nguyên tử: Ca < Mg

d)

Điện tích hạt nhân Ca < Mg

28.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Công thức oxide cao nhất của R là

a)

RO2

b)

RO3

c)

RO

d)

R2O6

29.

Nguyên tử Clo có Z=17 thì hidroxit tương ứng với oxit cao nhất có công thức là gì?

a)

HClO4

b)

HCl

c)

HClO4

d)

Cl(OH)7

30.

Hidroxit tương ứng với oxit cao nhất của N (Z=7) là

a)

HNO2

b)

N2O3

c)

N2O5

d)

HNO3

31.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là:

a)

R2O.

b)

R2O3.

c)

R2O7.

d)

RO3.

32.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

33.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

34.

Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :

Li(3p,4n) chiếm 92,5% ; Li(3p,3n) chiếm 7,5%.

Nguyên tử khối trung bình của Liti là

a)

6,89

b)

6,9

c)

7,1

d)

6,93

35.

Trong tự nhiên nguyên tố Mg có 3 đồng vị, trong đó đồng vị 24Mg (78,6%) và 26Mg (11,3%). Tìm số khối của đồng vị còn lại. Biết nguyên tử khối trung bình nguyên tử Mg là 24,327

a)

25

b)

26

c)

22

d)

23

36.

Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

37.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X:

a)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

c)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

d)

Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

38.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Khối lượng 24Mg là 39,8271.10-27 (kg) và theo định nghĩa 1u=1,6605.10-24 (g). Khối lượng 24Mg tính theo u là:

a)

66,133.10-51

b)

24,000

c)

23,985

d)

22,105.10-3

40.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +24,03.10-19 C. Số hạt proton trong nguyên tử X là bao nhiêu?

a)

15

b)

14

c)

13

d)

16