wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 12 2

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Thành phần kiểu gen của một quần thể thay đổi theo hướng tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử qua nhiều thế hệ là quần thể
a)
hữu tính
b)
giao phấn.
c)
ngẫu phối,
d)
tự thụ phấn
2.
Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền có thành phần kiểu gen P: 0,16AA - 0,48Aa: 0,36aa= 1. Tần số tương đối của alen trội A ở quần thể này là
a)
0,16.
b)
0,8.
c)
0,4
d)
0,6.
3.
Tần số kiểu gen được tính bằng tỉ lệ giữa
a)
số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể.
b)
số giao tử mang alen đó trên tổng số giao tử được hình thành trong quần thể.
c)
số giao tử mang alen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể.
d)
số cá thể có kiểu gen đó trên tổng giao tử được hình thành có trong quần thể.
4.
Một quần thể có cấu trúc di truyền: P: 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16aa. Theo lí thuyết quần thể này có tần số alen lặn là
a)
. 0,6
b)
0,16
c)
0,5.
d)
. 0,4
5.
Trong Luật hôn nhân gia đình có điều luật cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống gần gũi, Cơ sở di truyền học của điều luật này có thể là: Khi những người có quan hệ huyết thống kết hôn với nhau thì
a)
quá trình nguyên phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm xuất hiện các đột biến giao tử
b)
Các gen lặn có hại có thể được biểu hiện, làm cho con cháu của họ có sức sống kém.
c)
quá trình giảm phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm Xuất hiện các đột biến xô ma.
d)
các gen trội được biểu hiện làm cho con cháu của họ có sức sống kém .
6.
Một trong những điều kiện để quần thể ngẫu phối đạt trạng thái cân bằng di truyền là
a)
có sự di - nhập gen alen.
b)
xảy ra sự giao phối có chọn lựa.
c)
Quần thể phải có kích thước lớn.
d)
xảy ra đột biến gen trội.
7.
Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?
a)
0,1AA : 0,5Aa : 0,4aa.
b)
0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa
c)
. 0,25AA: 0,5Aa : 0,25aa.
d)
0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa.
8.
Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?
a)
Quần thể có kích thước lớn.
b)
Có hiện tượng di nhập gen.
c)
Không có chọn lọc tự nhiên.
d)
Các cá thể giao phối tự do.
9.
Xét một quần thể ngẫu phối gồm 2 alen A, a. trên nhiễm sắc thể thường. Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q 0 ; p + q = 1). Theo Hacđi-Vanbec thành phần kiểu gen của quần thể đạt trạng thái cân bằng có dạng:
a)
p2AA + 2pqAa + q2aa = 1
b)
p2Aa + 2pqAA + q2aa = 1
c)
q2AA + 2pqAa + q2aa = 1
d)
p2aa + 2pqAa + q2AA = 1
10.
Trong kĩ thuật tạo AND tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển với ADN thể truyền?
a)
ADN polimeraza
b)
Ligaza
c)
Restrictaza
d)
ARN polimersza
11.
Hiện tượng con lại có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao so với các dạng bố mẹ gọi là hiện tượng
a)
đột biến giống.
b)
ưu thế lai.
c)
giống vượt trội.
d)
hoái hóa giống.
12.
Nguồn nguyên liệu của quá trình chọn giống gồm : (I). Biến dị tổ hợp. (II). Đột biến gen. (III). ADN tái tổ hợp. (TV). Thường biến.
a)
I, III, IV.
b)
. I, II, III.
c)
II, III, IV.
d)
. I, II, IV.
13.
Trong lai tế bào sinh dưỡng, để tạo ra tế bào lai khác loài thì bước đầu tiên của phương pháp này phải thực hiện là
a)
nuôi cấy tế bào hạt phấn trong ống nghiệm
b)
loại bỏ thành tế bào của hai tế bào khác loài
c)
dung hợp hay tế bào khác loài với nhau
d)
đưa tế bào lai vào nuôi cấy trong ống nghiệm
14.
Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau: (1) Chọn lọc các tỏ hợp gen mong muốn. (2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. (3) Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau với nhau. (4) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn. Việc tạo giống thuần chủng trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo trình tự là:
a)
(1) → (2) → (3) → (4)
b)
4) → (1) → (2) → (3)
c)
(2) → (3) → (4) → (1)
d)
. (2) → (3) → (1) → (4)
15.
Cho các bước trong qui trình tạo động vật chuyển gen như sau: (I). Thụ tinh trong ống nghiệm tạo thành hợp tử. (II). Cấy phôi vào tử cung của con vật khác. (III). Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử. (IV). Cho hợp tử phát triển thành phôi. (V) Lấy trúng ra khỏi con vật. Trình tự đúng của các bước trong quy trình là
a)
V-I-III-IV-II.
b)
III-IV-II-V I.
c)
II-I V-IV-III.
d)
I-III-V-III-IV.
16.
Thành tựu tạo ra cừu Đôly của các nhà bác học Anh là nhờ công nghệ
a)
cấy truyền phôi.
b)
dung hợp tế bào trần.
c)
nhân bản vô tính.
d)
nuôi cấy mô.
17.
Một trong những kỹ thuật nhân nhanh các giống động vật quý hiếm từ công nghệ tế bào là kỹ thuật
a)
cấy truyền phôi
b)
nuôi cấy mô.
c)
nuôi cấy hạt phấn.
d)
lai tế bào.
18.
Phương pháp tạo giống bằng gây đột biến gồm các bước theo trình tự nào sau đây? I. Tạo dòng thuần chủng II. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến III. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
a)
I-II-III
b)
I-III-II
c)
. III-II-I
d)
II-III-I
19.
Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến thường hạn chế sử dụng trên đối tượng nào sau đây?
a)
Vi sinh vật
b)
Thực vật
c)
Động vật
d)
Vi khuẩn
20.
Loại enzim cắt giới hạn dùng trong kĩ thuật chuyển gen là enzim
a)
amilaza.
b)
Restrictaza.
c)
polimeraza.
d)
. ligaza.