Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đột biến gen

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong tự nhiên, tần số đột biến gen khoảng

a)

10−6−10−410^{-6}-10^{-4}

b)

10−2−10−110^{-2}-10^{-1}

c)

10−9−10−710^{-9}-10^{-7}

d)

rất thấp

2.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

khi ở trang thái dị hợp.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

3.

Tác động của tia UV gây đột biến gen dạng

a)

mất một cặp nucleotit

b)

thêm một cặp nucleotit

c)

thay thế cặp A-T thành cặp G-X

d)

thay thế cặp G-X thành cặp A-T

4.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chuỗi pôlipeptit do gen bình thường và gen đột biến quy định có thể có trình tự axit amin như nhau.

b)

Đột biến điểm không thay đổi chiều dài của gen thì không làm thay đổi tổng liên kết hiđrô của gen.

c)

Đột biến điểm dạng thay thế có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí đột biến đến cuối gen.

d)

Nếu đột biến điểm làm tăng liên kết hiđrô của gen thì chắc chắn làm tăng số lượng nuclêôtit của gen.

5.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là đúng?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

b)

Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện thành kiểu hình.

c)

Tất cả các đột biến gen đều có hại cho cá thể sinh vật.

d)

Đột biến gen gồm: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

6.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

7.

Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

a)

mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.

b)

mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.

c)

đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

d)

thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

8.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

a)

làm thay đổi một số a.a trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

b)

làm thay đổi ít nhất một a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

c)

làm thay đổi nhiều nhất một a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

d)

làm thay đổi toàn bộ a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

9.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN.

b)

B. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

c)

C. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit.

d)

D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá

10.

Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào

a)

A. Môi trường sống và tổ hợp gen.

b)

B. Tần số phát sinh đột biến.

c)

C. Tỉ lệ đực, cái trong quần thể.

d)

D. Số lượng cá thể trong quần thể.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?

a)

A. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

B. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.

c)

C. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.

d)

D. Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình

12.

Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng

     

   

a)

A. Di truyền qua sinh sản vô tính

b)

B. Nhân lên trong mô sinh dưỡng

c)

C. Di truyền qua sinh sản hữu tính

d)

D. Tạo thể khảm

13.

Dạng đột biến gen nào sau đây có thể làm thay đổi thành phần 1 axit amin nhưng không làm thay đổi số lượng axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng?

   

a)

A. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.

b)

B. Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.

c)

C. Mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.

d)

D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen

14.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

.

   

a)

A. Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.

b)

B. Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân

c)

C. Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.

d)

D. Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao

15.

Đột biến điểm

a)

là những biến đổi liên quan đến một cặp nucleotit

b)

là những biến đổi liên quan đến 2 cặp nucleotit

c)

là những biến đổi liên quan đến 3 cặp nucleotit

d)

là những biến đổi liên quan đến toàn bộ cấu trúc của gen

16.

Chọn đáp án đúng khi nối nội dung ở cột A phù hợp với cột B

a)

1-a; 2-b; 3-c.

b)

1-b; 2-c; 3-a.

c)

1-c; 2-a; 3-b.

d)

1-a; 2-c; 3-b.

17.

Những nguyên nhân nào phát sinh đột biến gen?

a)

Do sự bắt cặp không đúng trong nhân đôi ADN.

b)

Do sai hỏng ngẫu nhiên.

c)

Do tác động của các tác nhân đột biến.

d)

Do rối loạn phân chia tế bào.

18.

Đột biến điểm không có dạng nào sau đây? 

       A. Mất một cặp nuclêôtit.                                        B. Đảo một số cặp nuclêôtit.

       C. Thay thế một cặp nuclêôtit.                                 D. Thêm một cặp nuclêôtit   

a)

Mất một cặp nuclêôtit. 

b)

Đảo một số cặp nuclêôtit.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

d)

Thêm một cặp nuclêôtit

19.

Số liên kết hiđrô bi thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến mất 1 cặp A - T?

a)

Tăng 3 liên kết hidro

b)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

c)

Giảm 2 liên kết hiđrô

d)

Tăng 2 liên kết hidro

20.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit?

a)

Làm thay đổi trình tự nu của nhiều bộ ba.  

b)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.  

c)

Dễ thấy thể đột biến so với các dạng đột biến gen khác.   

d)

Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác.

21.

Một bazơnitơ của gen trở thành dạng hiếm thì quá trình nhân đôi ADN sẽ phát sinh dạng đột biến gen:

a)

Thay thế một cặp nucleotit.

b)

Thêm một cặp nucleotit.

c)

Mất một cặp nucleotit.

d)

Đảo vị trí một cặp nucleotit.

22.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

b)

Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

c)

Sức đề kháng của từng cơ thể

d)

Điều kiện sống của sinh vật

23.

Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết hiđrô giảm đi 1 liên kết. Loại đột biến đó là

a)

Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T.  

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X.

d)

Thêm một cặp A - T.

24.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

Cải tiến vật nuôi, cây trồng

b)

Tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống

c)

Tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao

d)

Tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao

25.

Xét về mặt tiến hóa vai trò cơ bản nhất của đột biến gen là:

a)

Tăng khả năng thích nghi của sinh vật trước môi trường sống

b)

Tạo ra các alen khác nhau làm nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

c)

Tạo ra nhiều alen mới nên được coi là nguyên liệu thứ cấp

d)

Giúp đào thải các cá thể có hại tạo giống tốt

26.

Xét ở mức độ phân tử, đa số đột biến

a)

có lợi.

b)

có hại

c)

trung tính

d)

vô nghĩa

27.

Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?

a)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.

b)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp.  

c)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được.

d)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.

28.

Nếu trong tế bào xuất hiện bazo nito guanin dạng hiếm (G*) sẽ xuất hiện dạng đột biến điểm nào?

a)

Mất 1 cặp G - X

b)

Thêm 1 cặp G - X

c)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T

d)

Thay thế cặp G-X bằng cặp G-T.

29.

Em hãy kéo tác nhân gây đột biến gen ở hàng 1 khớp với cơ chế đột biến ở hàng 2

a)

5 brom uraxin (5-BU)

1.

Thay thế cặp A-T thành cặp G-X

b)

Acridin

2.

Mất hoặc thêm 1 cặp nucleotit

c)

adenin dạng hiếm ( A⋅A^{\cdot} )

3.

Thay thế cặp A-T thành cặp G-X

d)

guanin dạng hiếm ( G⋅G^{\cdot} )

4.

Thay thế cặp G-X thành cặp A-T

30.

Những dạng đột biến gen nào sau đây có thể di truyền qua sinh sản hữu tính? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

đột biến phát sinh trong quá trình giảm phân hình thành giao tử

b)

đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

c)

đột biến xảy ra trong nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng

d)

đột biến trong nguyên phân của tế bào mầm sinh dục