wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 1 lớp 11

Total questions: 46

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

3.

Công thức điện dung của tụ:

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

4.

Công lực điện:

a)

A=qEdA=qEd

b)

A=qEA=qE

5.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E=U.dE=U.d

b)

E=UdE=\frac{U}{d}

6.

Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r

a)

E=k.Qr2E=k.\frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}

7.

Hiệu điện thế hai điểm MN:

a)

UMN=VMVN=AMNqU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{MN}}{q}

b)

UMN=VMVN=qAMNU_{MN}=V_M-V_N=\frac{q}{A_{MN}}


8.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

9.

Công thức Suất điện động của nguồn điện?

a)

ξ=Angq\xi=\frac{A_{ng}}{q}

b)

ξ=q.Ang\xi=q.A_{ng}

10.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

11.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

12.

Công suất của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

13.

Công của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

14.

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R 

a)

P=U.I.tP=U.I.t

b)

P=R.I2P=R.I^2

15.

Công thức định luật Ôm cho toàn mạch

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

16.

Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa R

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

17.

Định luật Faraday

a)

m=1F.An.I.tm=\frac{1}{F}.\frac{A}{n}.I.t

b)

m=k. AnI.tm=k.\ \frac{A}{n}I.t

18.

Hạt tải điện trong kim loại

a)

electron tự do

b)

ion âm và ion dương

c)

e, ion âm, ion dương

d)

e và lỗ trống

19.

Ghép nối tiếp n nguồn giống nhau thành một bộ nguồn (biết mỗi nguồn có suất điện động là ξ và điện trở trong r). Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn được tính bằng

a)

nξ và nr

b)

ξ và r

20.

Điện tích của hạt proton là:

a)

-1,6.10-19C

b)

không mang điện

c)

1,6.10-19C

d)

1,6.1019C

21.

Hạt tải điện trong chất điện phân

a)

electron tự do

b)

ion âm và ion dương

c)

e, ion âm, ion dương

d)

e và lỗ trống

22.

Hạt tải điện trong chất khí

a)

electron tự do

b)

ion âm và ion dương

c)

e, ion âm, ion dương

d)

e và lỗ trống

23.

Hạt tải điện trong chất bán dẫn

a)

electron tự do

b)

ion âm và ion dương

c)

e, ion âm, ion dương

d)

e và lỗ trống

24.

Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là

a)

lỗ trống

b)

êlectron

c)

ion âm

d)

ion dương

25.

Hạt tải điện trong bán dẫn loại p chủ yếu là

a)

lỗ trống

b)

êlectron

c)

ion âm

d)

ion dương

26.

Công thức định nghĩa cường độ điện trường E:

a)

E=FqE=\frac{F}{q}

b)

E=qFE=\frac{q}{F}

27.

Công thức tính hiệu suất của nguồn điện:

a)

H=UNξ=RNRN+rH=\frac{U_N}{\xi}=\frac{R_N}{R_N+r}

b)

H=ξUN=RN+rRNH=\frac{\xi}{U_N}=\frac{R_N+r}{R_N}  

28.

Hạt không mang điện là

a)

hạt nhân nguyên tử

b)

prôtôn

c)

nơtrôn

d)

electron

29.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

30.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

b)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi.

c)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt.

31.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Phải có một điện trường đều.

b)

Phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu của vật dẫn điện.

c)

Phải có một nguồn điện một chiều hoặc xoay chiều.

d)

Phải có vật dẫn điện và các điện tích tự do.

32.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

A=q.EA=q.E  

b)

q=A.Eq=A.E  

c)

E=q.AE=q.A  

d)

A=q2.EA=q^2.E  

33.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

34.

Tác dụng cơ bản nhất của dòng điện là tác dụng:

a)

nhiệt.

b)

hóa học.

c)

 từ.

d)

sinh lí.

35.

Cường độ dòng điện được đo bằng:

a)

Nhiệt kế

b)

Vôn kế

c)

Ampe kế

d)

Lực kế

36.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

37.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

38.

6. Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

C. Đơn vị của suất điện động là Jun.

D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

39.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2 s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1 A.

b)

2 A

c)

0,512.10-37 A .

d)

0,5 A.

40.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

41.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

42.

Dòng điện không đổi qua dây dẫn kim loại có cường độ 0,64A. Trong khoảng thời gian 1 phút, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây là

a)

36,4 C

b)

38,4 C

c)

34,6 C

d)

36 C

43.

Dòng điện không đổi qua dây dẫn kim loại có cường độ 0,64A. Trong khoảng thời gian 1 phút, số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây là

a)

2.1019 electron.

b)

24.1020 electron.

c)

24.1019 electron.

d)

4.1019 electron.

44.

Tính cường độ dòng diện chạy trong dây dẫn kim loại và điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong 2 phút, biết trong 1 giây có 1,25.1019 hạt electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây kim loại.

a)

1 A; 120 C

b)

1 A; 240C

c)

2 A, 120C

d)

2 A; 240 C

45.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 1,5A.

Điện lượng, số electrondịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian một phút là

a)

14 A; 6,25 . 102010^{20}  elcetron

b)

60 A; 5,625 . 101910^{19}  electron

c)

90 A; 5,625 . 102010^{20}  elcetron

d)

90 A; 56;25 . 102010^{20}  elcetron

46.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

A. 6V     B. 96V     C. 12V     D. 9,6V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D