wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kì II

Total questions: 43

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình chuyển hóa năng lượng chủ yếu nào xảy ra?

4 lines
2.

Động năng là dạng năng lượng do vật

4 lines
3.

Động năng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là năng lượng mà vật đó có được do đang chuyển động và được xác định theo công thức

4 lines
4.

Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

4 lines
5.

Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quỹ đạo r, tốc độ và tốc độ góc tương ứng là . Công thức tính gia tốc hương tâm của vật là:

4 lines
6.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc . Gia tốc hướng tâm của vật là:

4 lines
7.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 2 tấn theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s2. Vật có gia tốc không đổi là 0,4 m/s2. Công tối thiểu mà cần cẩu thực hiện được trong thời gian 10s là bao nhiêu?

4 lines
8.

Một ô tô có khối lượng 5 tấn chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô là bao nhiêu?

4 lines
9.

Một viên bi khối lượng 100g rơi từ độ cao 2m không vận tốc đầu xuống đất. Tính cơ năng của vật ngay trước khi chạm đất. Biết g = 10m/s2

4 lines
10.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 2 kW kéo một vật có trọng lượng 10 kN lên cao 10 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 60 s với vận tốc không đổi.Tính hiệu suất của quá trình

4 lines
11.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 30cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 54km/h là b

4 lines
12.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 30cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 54km/h là bao nhiêu?

4 lines
13.

Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có bán kính 10 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng bao nhiêu?

4 lines
14.

Hai viên bi có khối lượng m1 = 10g và m2 = 40g đang chuyển động ngược chiều nhau và va chạm nhau. Muốn sau va chạm m2 đứng yên còn m1 chuyển động theo chiều ngược lại với vận tốc như cũ thì độ lớn vận tốc của m2 trước va chạm bằng bao nhiêu?

4 lines
15.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình chuyển hóa năng lượng chủ yếu nào xảy ra?

a)

Điên năng chuyển hóa thành nhiệt năng

b)

Điện năng chuyển hóa thành động năng

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng

16.

Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

A. bằng không.

b)

B. luôn dương.

c)

C. luôn âm.

d)

D. khác không.

17.

Hiệu suất là tỉ số giữa:

a)

công hao phí và công có ích

b)

công có ích và công hao phí

c)

công hao phí và công toàn phần

d)

công có ích và công toàn phần

18.

Đơn vị tốc độ góc là :

a)

rad.s

b)

rad/s

c)

rad

d)

rad.s2

19.

Biểu thức tính độ lớn của momen lực là:

a)

A. M= F.d

b)

B.M= F.d2

c)

C.M= F2.d

d)

D.M= F/d

20.

Một trong các điều kiện cân bằng của vật rắn là

a)

A. tích của các lực tác dụng lên vật bằng 0.

b)

B. tổng của các lực tác dụng lên vật bằng 0.

c)

C. tích của các lực tác dụng lên vật đạt giá trị cực đại.

d)

D. tổng của các lực tác dụng lên vật đạt giá trị cực đại.

21.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong bài thực hành tổng hợp lực?

a)

A. Lực kế, thước đo góc

b)

B. Gía đỡ có trục, bảng thép

c)

C. Vôn kế, bảng từ

d)

D. Đế nam châm, dây chỉ bền

22.

Công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trên một đơn vị độ dài

b)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian

c)

tích của công và thời gian thực hiện công

d)

giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện

23.

Biểu thức tính độ lớn thế năng là:

a)

Wt = mgh

b)

Wt = mg

c)

Wt = 1/2mv2

d)

Wt = mv2

24.

Một vật được ném ngang từ độ cao h, trong quá trình vật chuyển động thì

a)

Động năng và thế năng đều tăng

b)

Động năng và thế năng đều giảm

c)

Động năng không đổi, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng giảm

25.

Biểu thức tính độ lớn công suất là:

a)

P= A.t

b)

P=A/t

c)

P= A/t2

d)

P= A2/t

26.

Một vật khối lượng 100g gắn trên mép đĩa tròn bán kính 8 cm, chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 3 rad/s.

a)

a, Tại mỗi điểm vecto vận tốc có phương vuông góc với tiếp tuyến của đường tròn.

b)

b, Độ lớn vận tốc của chuyển động tròn đều là 0,7m/s.

c)

c, Lực hướng tâm có phương và chiều hướng vào tâm quỹ đạo

d)

d, Độ lớn của lực hướng tâm là 0,2N

27.

Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn có chiều

a)

hướng vào tâm quỹ đão

b)

tiếp tuyến vớ

28.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là lực

a)

gây ra gia tốc hướng tâm

b)

gây ra gia tốc trọng trường

c)

gây ra ma sát

d)

gây ra chuyển động thẳng đều

29.

Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn có chiều

a)

hướng vào tâm quỹ đão

b)

tiếp tuyến với đường tròn

c)

hướng ra xa tâm quỹ đạo

d)

trùng với tiếp tuyến đường tròn

30.

Biểu thức tính cơ năng của vật là:

a)

W= Wđ- Wt

b)

W= Wđ+ Wt

c)

W= Wđ. Wt

d)

W= Wđ/Wt

31.

Biểu thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt là:

a)

H= A/Q

b)

H= A.Q

c)

H= A+Q

d)

H= Q/A

32.

Một hòn đá có khối lượng m = 3kg rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 10m mất 15s để chạm đất, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và bỏ qua sức bản của không khí.

a)

a, Khi rơi vật có sự chuyển hóa năng lượng từ động năng sang thế năng.

b)

b, Công của hòn đá khi rơi là 2000J.

c)

c, Công suất của hòn đá rơi là 90W.

d)

d, Cơ năng của hòn đá ngay khi bắt đầu thả vật bằng thế năng cực đại của hòn đá đó.

33.

Cơ năng là một đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

b)

có hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

c)

vô hướng, luôn luôn dương hoặc bằng không

d)

có hướng, luôn luôn dương hoặc bằng không

34.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

công suất hao phí và công suất có ích

b)

công suất có ích và công suất hao phí

c)

công suất hao phí và công suất toàn phần

d)

công suất có ích và công suất toàn phần.

35.

Một vật khối lượng 200g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 36km/h. Động lượng của vật bằng

a)

2,8 kg.m/s

b)

2 kg.m/s

c)

7,2 kg.m/s

d)

72 kg.m/s

36.

Momen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

A. làm vật quay

b)

B. làm vật chuyển động tịnh tiến

c)

C. làm vật cân bằng

d)

D. vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến

37.

Một vật được ném ngang từ độ cao h, trong quá trình vật chuyển động thì

a)

Động năng và thế năng đều tăng

b)

Động năng và thế năng đều giảm

c)

Động năng không đổi, thế năng giảm

38.

Tính mômen lực của một lực đối với trục quay nếu độ lớn của lực là 8N và cánh tay đòn là 20cm

a)

A. 16 N

b)

B. 1,6 Nm

c)

C. 6N

d)

D. 16Nm

39.

Một động thực hiện được một công 80 J hết 2 phút. Tính công suất của động cơ :

a)

0,6W

b)

1800 W

c)

6 W

d)

180 W

40.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động tròng đều

a)

chuyển động của mũi kim giây đồng hồ

b)

chuyển động của con lắc đồng hồ

c)

chuyển dộng của bánh xe đang đi trên đường với tốc độ nhanh dần đều

d)

chuyển động của bập bênh khi có người ngồi lên

41.

Trong bộ thí nghiệm thực hành xác định động lượng của vật trước và sau va chạm không có dụng cụ nào sau đây

a)

lực kế

b)

cổng quang điện

c)

dây nối dẫn điện

d)

quả nặng

42.

Đơn vị của chu kì là

a)

Mét(m)

b)

Giây(s)

c)

Niu-tơn(N)

d)

Oát(W)

43.

Hãy sắp xếp các bước tiến hành thí nghiệm trong bài thực hành tổng hợp lực theo một trình tự đúng?

a)

1. Xác định lực tổng hợp theo lí thuyết.

b)

2. Xác định lực tổng hợp của hai lực F1, F2 bằng thí nghiệm.

c)

3. Xác đinh hai lực thành phần F1, F2.