wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì 2 vật lí

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

Lực lên các vật đặt trong nó.

b)

Lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

Lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

Lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

2.

Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh.

c)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.

d)

Chiều của đường sức từ của dòng diện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.

3.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

Dòng điện khác.

b)

Nam châm đứng yên.

c)

Các điện tích đứng yên.

d)

Nam châm chuyển động.

4.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Tròn đồng tâm.

b)

Parabol.

c)

Thẳng song song và không cách đều nhau.

d)

Thẳng song song và cách đều nhau.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện đó.

c)

Đường sức từ mau ở nơi có từ trường mạnh, đường sức thưa ở nơi có từ trường yếu.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín hoặc hoặc vô hạn ở hai đầu

6.

Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

b)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ.

c)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.

d)

Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín.

7.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vecto cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

b)

vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

c)

song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

d)

nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

8.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

tesla (T).

b)

niu-tơn (N).

c)

mét (m).

d)

am-pe (A).

9.

Một đoạn dây dẫn chiều dài L có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F = Il2 B.

b)

F =I2lB.

c)

F = IlB.

d)

F =IlB2.

10.

Một đoạn dây dẫn chiều dài L có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Hướng của dòng điện hợp với hướng của đường sức từ một góc a. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F = Il2 B.

b)

F =I2lB.

c)
d)

F =IlB2.

11.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây ?

a)

B = 2.10-7 r/I

b)

B = 4π.10-7 I/r

c)

B = 2π.10-7 I/r

d)

B = 2.10-7 I/r

12.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây ?

a)

B = 2π.10-7-7 I/R 2.

b)

B = 2.10-7 I/R.

c)

B = 2.10-7 I/R 2.

d)

B = 2π.10-7 I/R.

13.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây ?

a)

B = 2π.10-7 nI.

b)

B = 4.10-7 nI.

c)

B = 2.10-7 nI.

d)

B = 4π.10-7 nl.

14.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực tác dụng lên đoạn dây này

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

15.

Một dòng điện có cường độ 0,5 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại một điểm nằm cách dòng điện này 4 cm có độ lớn là

a)

2,5.10-7 T.

b)

2,5.10-6 T.

c)

2,5.10-5 T.

d)

2,5.10-4 T.

16.

Một ống dây hình trụ dài 31,4 cm gồm 1200 vòng có dòng điện cường độ 2,5 A chạy qua. Biết đường kính của ống dây rất nhỏ so với chiều dài của nó. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là

a)

1,2 T.

b)

2,1 T.

c)

0,12 mT.

d)

12 mT.

17.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn đường kính 20 cm. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường đôn 1 A thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây ?

a)

π.10-6 T.

b)

2π.10-6 T.

c)

2.10-6 T.

d)

10-6 T.

18.

Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây. Khi cho dòng điện chạy vào ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây là 7,5.10-3 T. Cường độ dòng điện trong ống dây gần đúng với giá trị nào sau đây ?

a)

1 A.

b)

10-3 A.

c)

0,1 A.

d)

10-4 A.

19.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang (chiều từ ngoài vào trong) đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ trên xuống.

b)

thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

nằm ngang hướng từ trái sang phải.

d)

nằm ngang hướng từ phải sang trái.

20.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực trái đất tác dụng lên vật.

b)

lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

21.

Phát biểu nào sau đây sai ?

Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ vecto B tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc vecto v hợp với vecto B một góc a có

a)

phương vuông góc với vecto v và vecto B.

b)

chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.

c)

chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay trái.

d)

độ lớn f = |q0|.v.B.sina.

22.

Chiều của lực Lorrenxơ được xác định bằng

a)

Qui tắc bàn tay trái.

b)

Qui tắc bàn tay phải.

c)

Qui tắc cái đinh ốc.

d)

Qui tắc vặn nút chai.

23.

Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 7,2.104 m/s bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 1,5.10-2 T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết prôtôn có điện tích là 1,6.10-19C. Độ lớn lực từ tác dụng lên hạt prôtôn này bằng

a)

1,3.10-16 N.

b)

1,73.10-16 N.

c)

2,63.10-16 N.

d)

1,73.10-13 N.

24.

Một điện tích 1,6.10-9 C bay vào trong một từ trường đều với vận tốc 5.106 m/s theo phương hợp với các đường sức từ một góc 30°. Biết độ lớn cảm ứng từ của từ trường là 10-2 T. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

a)

8.10-15 N.

b)

4.10-11 N.

c)

4.10-15 N.

d)

8.10-11 N.

25.

Đơn vị của từ thông là

a)

vêbe (wb).

b)

niutơn (N).

c)

oát (w).

d)

jun (j).

26.
a)
b)
c)
d)
27.
a)
b)
c)
d)
28.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

cảm ứng điện từ.

b)

dẫn điện tự lực.

c)

nhiệt điện.

d)

siêu dẫn.

29.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

Mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

30.

Một mạch kín phẳng (C) ban đầu chưa có dòng điện và đang đứng yên. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) ta thấy xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín. Hiện tượng này gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ. Vậy trong hiện tượng cảm ứng điện từ có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Từ điện năng sang cơ năng.

b)

Từ điện năng sang quang năng.

c)

Từ cơ năng sang điện năng.

d)

Từ quang năng sang điện năng.

31.

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với:

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch

d)

điện tích của mạch

32.

Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10-3 T. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Từ thông qua khung dây băng

a)

3.10-6 Wb.

b)

5,2.10-6 Wb.

c)

-5,7.10-5 Wb.

d)

3.10-4 Wb.

33.

Một khung dây phẳng có diện tích 0,8 m2 được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10-3 T. Biết vectơ cảm ứng từ vecto B hợp với vecto pháp tuyến n của mặt phẳng khung một góc 60°. Từ thông qua khung dây có độ lớn là

a)

8.10-5 Wb.

b)

4.10-5 Wb.

c)

1,6.10-4 Wb.

d)

2.10-4 Wb.

34.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây bằng

a)

480 Wb.

b)

0 Wb.

c)

0,048 Wb.

d)

24 Wb.

35.

Một mạch kín, phẳng có diện tích S đặt trong từ trường sao cho vectơ pháp tuyến của S vuông góc với các đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua mạch

a)

tăng 2 lần.

b)

bằng 0.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

36.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch.

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm.

d)

sự biến thiên từ trường Trái Đất.

37.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

mét vuông (m2).

b)

ampe (A).

c)

vôn (V).

d)

henry (H).

38.
a)
b)
c)
d)
39.
a)
b)
c)
d)
40.

Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3 A. Từ thông riêng của mạch này là

a)

0,15 mWb.

b)

0,8 mWb.

c)

0,2 mWb.

d)

0,6 mWb.

41.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10-2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

500 mH.

b)

50 mH.

c)

5 mH.

d)

5 H.