wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Ngân sách nhà nước là
a)
bản dự trù thu chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định
b)
quỹ tiền tệ tập trung chi cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.
c)
khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế.
d)
khoảng dự trù thu chi từ dân và cho dân.
2.
Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là
a)
tài chính nhà nước.
b)
kho bạc nhà nước
c)
tiền tệ nhà nước.
d)
ngân sách nhà nước
3.
Ý kiến nào dưới đây của ông T không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?
a)
Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.
b)
Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định
c)
Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện
d)
Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung.
4.
Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là ngân sách nhà nước
a)
phân chia cho mọi người.
b)
ai cũng có quyền lấy.
c)
có rất nhiều tiền bạc.
d)
có tính pháp lý cao.
5.
Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?
a)
Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.
b)
Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.
c)
Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.
d)
Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đổng ý của Quốc hội.
6.
Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?
a)
Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.
b)
Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền quyết định các khoản thu ngân sách
c)
Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung
d)
Nhà nước sẽ hoàn trả cho người dân những khoản mà họ đóng góp vào ngân sách
7.
Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?
a)
Một quý.
b)
Năm năm
c)
Hai năm.
d)
Một năm
8.
Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?
a)
quyền sử dụng
b)
quyền quyết định
c)
quyền sở hữu
d)
quyền sở hữu và quyết định
9.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh quyền của người dân về ngân sách nhà nước?
a)
Quyền giám sát hiệu quả sự dụng ngân sách.
b)
Quyền được nhận tiền trực tiếp từ ngân sách
c)
Quyền kiến nghị kiểm toán ngân sách nhà nước.
d)
Quyền được biết về thông tin ngân sách.
10.
Công dân đóng góp vào ngân sách nhà nước chủ yếu bằng cách nào?
a)
Thành lập doanh nghiệp.
b)
Gửi tiền ngân hàng.
c)
Nộp thuế, phí và lệ phí.
d)
Tham gia lực lượng lao động.
11.
Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?
a)
Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường.
b)
Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.
c)
Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.
d)
Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.
12.
Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần
a)
hoàn trả trực tiếp cho người dân.
b)
chia đều sản phẩm thặng dư.
c)
duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.
d)
phân chia mọi nguồn thu nhập
13.
Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?
a)
Thuế giá trị gia tăng.
b)
Thuế thu nhập cá nhân.
c)
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
d)
Thuế nhập khẩu.
14.
Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?
a)
Thuế giá trị gia tăng.
b)
Thuế thu nhập cá nhân.
c)
Thuế nhập khẩu.
d)
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
15.
Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?
a)
Thuế giá trị gia tăng
b)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
c)
Thuế thu nhập cá nhân.
d)
Thuế bảo vệ môi trường.
16.
Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?
a)
Thuế thu nhập cá nhân.
b)
Thuế xuất khẩu.
c)
Thuế nhập khẩu.
d)
Thuế môi trường.
17.
Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?
a)
Thuế giá trị gia tăng
b)
Thuế thu nhập cá nhân
c)
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
d)
Thuế khai thác tài nguyên
18.
Khoản tiền mà bắt buộc các cá nhân và tổ chức khi tiến hành hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật được gọi là
a)
thuế
b)
viện trợ.
c)
vay nợ
d)
hỗ trợ.
19.
Loại thuế thu vào các hàng hóa khi sử dụng gây tác động xấu đến môi trường được gọi là thuế
a)
bảo vệ môi trường.
b)
thu nhập cá nhân.
c)
giá trị gia tăng.
d)
thu nhập doanh nghiệp
20.
Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?
a)
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
Thuế giá trị gia tăng
c)
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
d)
Thuế bảo vệ môi trường.
21.
Thuế là nguồn thu chính của
a)
các hộ kinh doanh.
b)
các doanh nghiệp
c)
ngân sách gia đình.
d)
ngân sách nhà nước.
22.
Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện
a)
công bằng xã hội.
b)
gia tăng lạm phát
c)
thủ đoạn phi pháp
d)
đầu cơ tích trữ
23.
Đối với ngân sách nhà nước, thuế không chỉ là phần thu quan trọng nhất mà còn mang tính chất
a)
nhất thời, cục bộ.
b)
ổn định lâu dài.
c)
tượng trưng lệ thuộc.
d)
tạm thời dễ thay đổi
24.
Công dân thực hiện tốt pháp luật về thuế khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
Làm giả hồ sơ nộp thuế.
b)
Gian lận kê khai nộp thuế.
c)
Kê khai đầy đủ hồ sơ thuế.
d)
Hủy hoại hồ sơ thuế.
25.
Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ
a)
hưởng các ưu đãi vế thuế.
b)
kê khai chính xác hồ sơ thuế.
c)
được cung cấp thông tin về thuế.
d)
được cấp mã số thuế.
26.
Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền
a)
kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp.
b)
nộp thuế đúng thời hạn quy định.
c)
được cung cấp thông tin về việc nộp thuế.
d)
đăng ký thuế khi tiến hành hoạt động phát sinh thuế.
27.
Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?
a)
Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.
b)
Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân
c)
Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.
d)
Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.
28.
Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần
a)
giải quyết việc làm
b)
tàn phá môi trường
c)
duy trì thất nghiệp.
d)
thúc đẩy khủng hoảng.
29.
Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây?
a)
Thúc đẩy phát triển kinh tế.
b)
Đem lại cuộc sống ấm no
c)
Phát triển văn hóa, xã hội.
d)
Hủy hoại môi trường.
30.
Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là
a)
đại diện theo pháp luật.
b)
tư cách pháp nhân.
c)
luật sư của công ty
d)
nhân viên công ty.
31.
Đối với công ty hợp danh thì thành viên tham gia thành lập phải là
a)
tổ chức
b)
pháp nhân.
c)
đại diện chính quyền.
d)
cá nhân.
32.
Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
a)
vốn đầu tư lớn
b)
có nhiều công ty con.
c)
huy động nhiều lao động.
d)
quản lý gọn nhẹ.
33.
Công ty cổ phần được hình thành như thế nào?
a)
Bằng vốn điều lệ.
b)
Bằng vốn của một cá nhân
c)
Bằng vốn của nhà nước.
d)
Bằng vốn đóng góp của nhiều người.
34.
Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?
a)
Doanh nghiệp tư nhân.
b)
Công ty hợp danh
c)
Liên minh hợp tác xã.
d)
Công ty cổ phần
35.
Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?
a)
Công ty hợp danh
b)
Hộ kinh doanh.
c)
Hộ gia đình.
d)
Hợp tác xã.
36.
Xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?
a)
Sở hữu tư nhân
b)
Sở hữu tập thể
c)
Sở hữu nhà nước
d)
Sở hữu cá nhân.
37.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
a)
tổ chức.
b)
phi lợi nhuận.
c)
tính nhân đạo.
d)
tự phát.
38.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp tư nhân không có
a)
luật sư hỗ trợ
b)
hóa đơn thuế
c)
tài sản cố định
d)
tư cách pháp nhân.
39.
Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí kinh doanh tại
a)
một địa điểm.
b)
ba địa điểm.
c)
hai địa điểm.
d)
nhiều địa điểm.
40.
Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
a)
khó đầu tư trang thiết bị.
b)
dễ quản lý sản xuất.
c)
sử dụng nhiều lao động.
d)
tạo ra nhiều việc làm.
41.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
a)
phi hợp pháp
b)
phi lợi nhuận
c)
từ thiện
d)
hợp pháp
42.
Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?
a)
Cưỡng chế.
b)
Tự nguyện.
c)
Bắt buộc.
d)
Độc lập
43.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là tài sản của chủ doanh nghiệp và tài sản của doanh nghiệp không
a)
phải là một.
b)
giống nhau.
c)
bị tịch thu.
d)
tách bạch.
44.
Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần
a)
Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn
b)
Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp
c)
Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất
d)
Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông
45.
Một trong những đặc điểm của tín dụng là
a)
tính vĩnh viễn.
b)
tính bắt buộc
c)
tính phổ biến.
d)
dựa trên sự tin tưởng.
46.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?
a)
Dựa trên sự tin tưởng.
b)
Tính hoàn trả.
c)
Tính tạm thời.
d)
Tính bắt buộc.
47.
Một trong những đặc điểm của tín dụng là
a)
triệt tiêu khả năng làm ăn của nhau.
b)
dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.
c)
ép buộc và cưỡng chế lẫn nhau.
d)
ép buộc nhau khi gặp khó khăn.
48.
Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn
a)
nguyên phần gốc ban đầu
b)
nguyên phần lãi phải trả.
c)
đủ số vốn ban đầu.
d)
cả vốn gốc và lãi.
49.
Một trong những đặc điểm của tín dụng là
a)
có tính phổ biến.
b)
có tính bắt buộc.
c)
có tính tạm thời.
d)
có tính vĩnh viễn
50.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?
a)
Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin.
b)
Nhường quyền sử dung tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định.
c)
Dựa trên sự tin tưởng
d)
Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc và lãi
51.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?
a)
Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.
b)
Dựa trên sự tin tưởng
c)
Có tính tạm thời.
d)
Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.
52.
Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính
a)
hoàn trả cả gốc và lãi.
b)
chỉ cần trả phần lãi.
c)
không cần hoàn trả.
d)
chỉ cần trả phần gốc.
53.
Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng được hiểu là...
a)
chi phí sử dụng tiền mặt.
b)
chi phí mua tín dụng.
c)
số tiền lãi phải trả cho khoản mua tín dụng.
d)
khoản chi phí phản ánh sự chênh lệch giữa số tiền vay và số tiền lãi.
54.
Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?
a)
Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ
b)
Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.
c)
Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.
d)
Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.
55.
Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào
a)
cá độ bóng đá.
b)
lừa đảo chiếm đoạt tài sản
c)
sản xuất kinh doanh.
d)
các dịch vụ đỏ đen.
56.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng?
a)
Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội .
b)
Hạn chế bớt tiêu dùng.
c)
Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
d)
Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.
57.
Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?
a)
Tiền dịch vụ.
b)
Tiền lãi.
c)
Tiền gốc.
d)
Tiền phát sinh.
58.
Một trong những vai trò của tín dụng là
a)
bần cùng hóa người đi vay nợ.
b)
tăng lượng vốn đầu tư sản xuất
c)
kiềm chế việc làm trái pháp luật.
d)
tư bản hóa chủ thể cho vay nợ.
59.
Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước
a)
gia tăng tỷ lệ nợ xấu.
b)
áp đặt quyền lực của mình.
c)
điều tiết vĩ mô nền kinh tế.
d)
đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.
60.
Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần
a)
gia tăng tỷ lệ lạm phát
b)
gây bất ổn cho xã hội.
c)
cải thiện cuộc sống dân cư
d)
gia tăng tỷ lệ nợ xấu