wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa 11

Total questions: 86

Worksheet time: 22hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

1. Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí trong bình úp do khí NH3 ______________ không khí.

a)

nặng hơn không khí

b)

nhẹ hơn không khí

c)

tan nhiều trong nước

d)

co tính bazo

2.

Công thức hóa học của Nhôm nitrua là (a)   .

3.

Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2. Hiện tượng xảy ra là : _______

a)

kết tủa trắng

b)

co bọt khí

c)

kết tủa nâu

d)

khong hiện tượng

4.

1. Dung dịch K2SO4 0,05M có nồng độ mol của cation là : _______

a)

0.1M

b)

0.2M

c)

0.3M

d)

0.4M

5.

pH của dung dịch H2SO4 10-4 M là

a)

2

b)

3,7

c)

4

d)

4,7

6.

Trong các phản ứng sau:  

(1) NaOH + HNO3                                          (2) NaOH + H2SO4                        

(3) NaOH + NaHCO3                                     (4) Mg(OH)2 + HNO3             

 Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- \rightarrow   H2O là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

7.

Ở điều kiện thường, nitơ là một chất trơ, vì

a)

Nitơ có độ âm điện nhỏ 

b)

Phân tử nitơ gồm có hai nguyên tử

c)

Nitơ là một chất khí  

d)

Phân tử có liên kết ba N≡N rất bền

8.

Nitơ thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với nhóm nào sau đây:

a)

Li, Mg, Al      

b)

H2, O2     

c)

Li, O2, Al 

d)

O2, Ca, Mg

9.

Khi đun muối amoni với dung dịch kiềm sẽ thấy

a)

thoát ra chất khí không màu không mùi.

b)

thoát ra chất khí màu nâu đỏ.

c)

thoát ra chất khí không màu, có mùi khai và xốc.

d)

muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

10.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu, có thành phần chính là:

a)

NaNO2.  

b)

NH4NO2.        

c)

NH4NO3

d)

NaNO3.

11.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.     

b)

dung dịch amoniac là một bazơ yếu.

c)

phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch.

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

12.

Trong dung dịch, khi nhiệt độ không đổi, tích số ion của nước có giá trị không đổi bằng

a)

10-7.

b)

0

c)

10-14.

d)

10-10.

13.

Theo Areniut, chất nào sau đây là axit?

a)

HCl.

b)

KOH.  

c)

KNO3.

d)

Ba(OH)2.

14.

Một dung dịch có [OH] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit.    

b)

trung tính

c)

base

d)

không xác định

15.

Rót dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch amoni clorua, đun nhẹ, thì thấy hiện tượng gì?

a)

Có khí mùi khai thoát ra.

b)

Không hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Tạo kết tủa màu trắng

16.

Tính chất hóa học của NH3 là:

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

17.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng với các dung dịch

a)

A. NaOH, HCl

b)

B. CuCl2, AlCl3

c)

C. HCl, NH4Cl

d)

D. BaCl2, AgNO3

18.

Khi cho NH3 cháy trong O2 có xúc tác Pt thu được 

a)

N2O + H2O

b)

N2 + H2 + H2O

c)

NO+H2O

d)

N2+H2O

19.

Số oxi hóa của Nito trong NaNO3, NH4Cl, NO, N2 lần lượt là:

a)

A. +5, -3,+2, 0

b)

B. -5, 0, -3, +4

c)

C. +3, +5, 0, -3

d)

D. -5, +2 +4, 0

20.

Cho phản ứng sau: N2 + 3H2 → 2NH3. Trong phản ứng trên, khí nitơ:

a)

A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

B. chỉ thể hiện tính khử.

c)

C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

d)

D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

21.

Chất nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?

a)

CO2.

b)

NH3.

c)

CH4.

d)

N2

22.

Khí làm xanh giấy quì ướt là:

a)

NO2

b)

SO2

c)

HCl

d)

NH3

23.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

24.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

25.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

26.

Muối được ứng dụng làm bột nở trong thực phẩm?

a)

(NH4)2CO3

b)

NH4HCO3

c)

Na2CO3

d)

NH4Cl

27.

Biết rằng nguyên tố Cacbon có Z = 6. Cấu hình electron của cacbon ở trạng thái cơ bản là

a)

1s22s22p2.

b)

1s22s12p3.

c)

1s22s2.

d)

1s22s22p4.

28.

Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ?

a)

Than đá.

b)

Than chì.

c)

Chì.

d)

Than hoạt tính.

29.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong phản ứng sau đây ?

a)

C + 2H2 → CH4.

b)

C + 4HNO3 đặc → CO2 + 4NO2 + 2H2O.

c)

4C + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2.

d)

C + CO2 → 2CO.

30.

Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.

b)

Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.

c)

Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau

d)

Kim cương cứng còn than chì mềm

31.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

a)

2C + Ca (to) → CaC2.

b)

C + CO2 (to) → 2CO.

c)

C + 2H2 (to) → CH4.

d)

3C + 4Al (to) → Al4C3.

32.

Đây là dạng thù hình nào của cacbon ?

a)

Than chì.

b)

Fuleren.

c)

Kim cương.

d)

Cacbon.

33.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Cacbon nằm ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IVA.

b)

Khi tham gia phản ứng hóa học, cacbon thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa.

c)

Các số oxi hóa thường gặp của cacbon là -3, 0, +3, +5.

d)

Công thức của quặng đolomit là MgCO3.

34.

Ứng dụng nào sau đây không phải của photpho

a)

Sx bom

b)

Sx phân đạm

c)

Sx axit photphoric

d)

Sx diêm

35.

Hai khoáng vật chính của photpho

a)

Photphorit và dolomit

b)

Photphoric và cacnalit

c)

Apatit va dolomit

d)

Apatit và photphorit

36.

Phopho đỏ là

a)

chất bột màu đỏ, không độc

b)

chất dạng kết tinh, không phát quang trong bóng tối

c)

chất rắn màu trắng, độc

d)

chất ở dạng tinh thể màu đỏ

37.

Photpho trắng và photpho đỏ

a)

2 chất giống nhau

b)

2 chất khác nhau

c)

2 dạng thù hình của nguyên tố photpho

d)

2 dạng đồng phân của nhau

38.

Khi tham gia phản ứng hóa học, photpho:

a)

chỉ có tính oxi hóa

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

c)

chỉ có tính khử

d)

không có tính oxi hóa

39.

Các số oxi hóa có thể có của photpho là

a)

+3, +5, 0

b)

-3, +3 , +5

c)

-3, 0, +3, +5

d)

-3, 0, +1, +3, +5

40.

Trong phản ứng của phopho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) Zn Nhuwgx phản ứng trong đó phopho thể hiện tính khử là:

a)

(1) (2) (4)

b)

(2) (3) (4)

c)

(1) (3)

d)

(2) (3)

41.

Chọn phát biểu đúng.

a)

CO là oxit axit.

b)

CO là oxit trung tính.

c)

CO là oxit bazơ.

d)

CO là oxit lưỡng tính.

42.

CO không khử được oxit nào sau đây?

a)

Fe2O3.

b)

MgO.

c)

CuO.

d)

ZnO.

43.

Nước đá khô là tên gọi khác của chất nào sau đây?

a)

SO2 rắn.

b)

CO2 rắn.

c)

CO rắn.

d)

N2 rắn.

44.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

a)

HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.

b)

C + H2O (hơi) → CO + H2.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

2C + O2 → CO.

45.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

CaCO3 + HCl.

b)

Nhiệt phân CaCO3.

c)

C + O2 (to cao).

d)

CO + O2 (to cao).

46.

Nguyên nhân xảy ra cac vụ tử vong khi sưởi ấm bằng than, củi trong phòng kín là

a)

Khí CO2.

b)

Khí CO.

c)

Khí N2.

d)

Khí NO.

47.

Cho 0,1 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Các chất tan có trong dung dịch thu được là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

NaHCO3 và Na2CO3.

d)

Na2CO3 và NaOH dư.

48.

Chọn nhận định đúng về muối cacbonat.

a)

Chứa ion HCO3- trong công thức cấu tạo.

b)

Bị nhiệt phân tạo ra kim loại và CO2.

c)

Đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

Tất cả đều không tan trong nước.

49.

Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?

a)

CaCO3, KHCO3.

b)

Na2CO3, K2CO3.

c)

Mg(HCO3)2, NaHCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Li2CO3.

50.

Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi nhờ phản ứng nào sau đây?

a)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.

b)

Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH.

c)

CaCO3 →t∘ CaO + CO2.

d)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2.

51.

Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có kết tủa màu trắng rồi tan dần thành dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó có kết tủa trắng.

52.

Chất bột sử dụng khi thi đấu trong hình ảnh trên có tác dụng chống trơn có công thức là

a)

MgCO3.

b)

CaCO3.

c)

Na2CO3.

d)

NaHCO3.

53.

Amoni nitrat có công thức hóa học là

a)

NH3

b)

NH4NO2

c)

NH4NO3

d)

NH4NO4

54.

xác định số oxi hóa của N trong (NH4)2SO4

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

-4

55.

Khi làm thí nghiệm với photpho trắng cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây?

a)

Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.

b)

Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến.

c)

Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.

d)

Có thể để P trắng ngoài không khí.

56.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 3 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây ?

a)

NaH2PO4.

b)

Na2HPO3.

c)

Na2HPO4.

d)

Na3PO4.

57.

Canxi photphua có công thức là

a)

Ca3(PO4)2.

b)

Ca3P2.

c)

CaHPO4.

d)

Ca(H2PO4)2.

58.

Dãy các chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là chất điện li ?

a)

NaCl, CaCO và HNO3

b)

CH3COOH, HCl và Ba(OH)2

c)

H2O , CH3COOH và Mg(OH)2

d)

C2H5OH , C5H12O6 và CH3CHO

59.

Cho các chất sau đây : HCl , NaOH , NaCl, CH3COOH , CuSO4. Các chất điện li yếu là

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

CuSO4

e)

H2O

60.

Cho các dung dịch : NH3, NaOH, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol và có các giá trị pH lần lượt là pH1,pH2 và pH3. Sự sắp xếp nào sau đây đúng ?

a)

pH1 < pH2 < pH3

b)

pH1 < pH3 < pH2

c)

pH3 < pH2 < pH1

d)

pH3 < pH1 < pH2

61.

Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ?

a)

NaHCO3 và NaOH

b)

K2SO4 và NaNO3

c)

HCl và AgNO3

d)

NaHSO3 và NaHSO4.

62.

Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. giá trị pH của dung dịch X là

a)

7

b)

1

c)

2

d)

6

63.

Số oxh của P trong các chất: Zn3P2; P2O3; H3PO4 lần lượt là?

a)

-3, +5, +3

b)

-3, +3, +5

c)

+3, +5, +3

d)

+5, -3, +3

64.

Độ dinh dưỡng của phân lân đánh giá bằng % khối lượng của

a)

H3PO4.

b)

P2O5.

c)

P.

d)

Ca(H2PO4)2.

65.

Để nhận biết muối Na3PO4 ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

HNO3.

b)

AgNO3.

c)

NH4NO3.

d)

KNO3.

66.

Cho phản ứng hóa học: 3Mg + 2P → Mg3P2. Vai trò của P là?

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

chất bị oxi hóa.

d)

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

67.

Cho 5,6 g Fe tác dụng hết với dd HNO3 đặc. Thể tích NO2 thu được (đktc) là

A. B. C. D.

a)

2,24lít

b)

6,72lít

c)

4,48 lít

d)

3,36 lít

68.

Lượng khí thu được (đktc) khi hoà tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư HNO3 đặc là

a)

3,36 lít

b)

4,48 lít

c)

6,72 lít

d)

13,44 lít

69.

Axit nitric đặc nguội không tác dụng với dãy gồm các kim loại nào sau đây?

a)

Fe, Cr, Al

b)

Al, Cu, Fe

c)

Mg, Al, Fe

d)

Zn, Cr, Na

70.

Chất nào sau đây thuộc loại muối axit?

a)

Na3PO4

b)

NaH2PO4

c)

Na2HPO4

d)

Na2HPO4 và NaH2PO4

71.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

a)

Đám cháy do xăng, dầu.

b)

Đám cháy nhà cửa, quần áo.

c)

Đám cháy do magie hoặc nhôm

d)

Đám cháy do khí ga.

72.

Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:

a)

Than chì

b)

Than muội

c)

Than gỗ

d)

Than cốc

73.

Nhóm gồm các khí đều cháy được (pứ với oxi) là:

a)

CO, CO2.

b)

CO, H2.

c)

O2, CO2.

d)

Cl2, CO.

74.

Cho luồng khí CO (dư) đi qua 56 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 49,6 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp X là

a)

48 gam

b)

40 gam.

c)

32 gam

d)

16 gam.

75.

Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?

a)

(NH4)2SO4.

b)

(NH2)2CO

c)

NH4NO3.

d)

NH4Cl.

76.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

a)

(NH4)2HPO4 và KNO3.

b)

NH4H2PO4 và KNO3.

c)

(NH4)3PO4 và KNO3.

d)

(NH4)2HPO4 và NaNO3.

77.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl.

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

K2CO3.

78.

Đạm urê có thành phần chính là

a)

(NH4)2CO3.

b)

(NH2)2CO.

c)

NH4Cl.

d)

Ca(H2PO4)2.

79.

Thành phần chính của phân Supephotphat kép là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2.CaSO4.

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2.

d)

Ca(H2PO4)2.

80.

Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?

a)

P

b)

K

c)

N

d)

B

81.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của

a)

A. Ion kali

b)

B. K2O

c)

C. KOH

d)

K2CO3

82.

Urê được điều chế từ :

a)

khí amoniac và khí cacbonic.

b)

khí cacbonic và amoni hiđroxit.

c)

axit cacbonic và amoni hiđroxit.

d)

Supephotphat đơn và supephotphat kép

83.

Thành phần chính của phân phức hợp amophot là

a)

Ca(H2PO4)2 .

b)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

c)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

d)

(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4.

84.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa

a)

KNO3.

b)

KCl.

c)

K2CO3.

d)

K2SO4.

85.

Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là

a)

78,56%.

b)

56,94%.

c)

65,92%.

d)

75,83%.

86.

Phân đạm cung cấp nito cho cây dưới dạng ion:

a)

NO3- và NH4+

b)

NH4+ và PO43-

c)

PO43- và K+

d)

K+ và NH4+