Font size
WorksheetsÔn tập DTH
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là
81
8
16
64
Một cơ thể có kiểu gen AaBbCcDd khi giảm phân bình thường có thể cho mấy loại giao tử?
A. 2. B. 8.
C. 16. D. 24.
A
B
C
D
Những biến đổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường được gọi là
đột biến gen
biến dị tổ hợp
thường biến
đột biến NST
Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là
thường biến
thể đột biến
biến dị tổ hợp
mức phản ứng của kiểu gen
Một trong những đặc điểm của thường biến là
là loại biến đổi đồng loạt theo một hướng xác định
phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính
có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hoá
Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây đúng?
Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau.
Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.
Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.
Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.
Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào
nhiệt độ môi trường
cường độ ánh sáng
hàm lượng phân bón
độ pH của đất
Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen. Giải thích nào sau đây không đúng?
Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân.
Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân.
Nhiệt độ cao làm biến tính enzim điều hòa tổng hợp melanin, nên các tế bào ở phân thân không có khả năng tổng hợp melanin làm cho lông có màu trắng.
Nhiệt độ thấp làm enzim điều hòa tổng hợp melanin hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp được melanin làm lông đen.
Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây đúng?
Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.
Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường.
Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là
8
12
16
4
Biết rằng gen quy định 1 tính trạng và trội hoàn toàn. Phép lai: Bb x Bb sẽ cho tỉ lệ phân ly kiểu hình là
2 : 1.
1 : 1.
3 : 1.
100%.
Theo qui luật phân li độc lập, với các gen trội là trội hoàn toàn, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
(3:1)n.
9:3:3:1.
(1:2:1)n.
(1:1)n.
Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
AA × aa.
Aa × aa.
Aa × Aa.
AA × Aa.
Cơ thể AaBbDdEe tạo ra được bao nhiêu loại giao tử?
2
4
8
16
Phép lai nào sau đây cho 3 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình ở đời con, biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội lặn không hoàn toàn.
AA x aa
Aa x Aa
Aa x aa
aa x aa
Cá thể có kiểu gen AaBbDd tạo giao tử aBd với tỉ lệ là
1/6
1/2
1/4
1/8
Cơ thể mang kiểu gen AABbDdeeFf tự thụ phấn sẽ cho đời con số loại kiểu hình là là:
4
8
16
32
Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDD tạo ra đời con có bao nhiêu tổ hợp giao tử, biết số tổ hợp giao tử đời con bằng tích số loại giao tử cái với số loại giao tử đực?
A. 4
B. 8
C. 16
D.32
Xét cơ thể có kiểu gen AaBbDD số cặp gen dị hợp, đồng hợp lần lượt là:
A. 3 và 0 B. 2 và 1 C. 1 và 6 D. 0 và 3
A
B
C
D
Phép lai nào là phép lai phân tích 2 cặp tính trạng tương phản?
A. AaBb x aabb B. Aa x aa
C. Aabb x aaBb D. BB x bb
A
B
C
D
Phép lai nào là phép lai phân tích 1 cặp tính trạng tương phản?
A. AaBb x aabb B. Aa x aa
C. Aabb x aaBb D. BB x bb
A
B
C
D
Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
A. 2n . B. 3n . C. 4n . D. ()n.
A
B
C
D
Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại kiểu gen ở đời lai là
A. 3n . B. (1:2:1)n.. C. ()n. D. 2n .
A
B
C
D
Xét cơ thể có kiểu gen AaBbDd số cặp gen dị hợp, đồng hợp lần lượt là:
A. 3 và 0 B. 2 và 1 C. 1 và 6 D. 0 và 3
A
B
C
D
Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu hình ở đời lai là
A. 3n . B. 4n . C. ()n. D. 2n .
A
B
C
D
Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số tổ hợp ở đời lai là
A. 3n . B. 4n . C. ()n. D. 2n .
A
B
C
D
Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì tỉ lệ kiểu gen ở đời lai là
A. 3n . B. (1:2:1)n. C. ()n. D. 2n .
A
B
C
D
Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì tỉ lệ kiểu hình ở đời lai là
A. 3n . B. (3:1)n. C. ()n. D. 2n .
A
B
C
D
Kiểu gen AABbDdXY giảm phân loại giao tử ABDY được tạo ra là
A. 1/8 B. 1/2 C. 1/64 D. 0
A
B
C
D
Xét cơ thể có kiểu gen AABbDd, tỉ lệ giao tử abd được tạo ra là
A. 1/8 B. 1/2 C. 1/64 D. 0
A
B
C
D
