wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương học kì môn Công dân

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình sản xuất của cải vật chất yếu tố quan trọng nhất của tư liệu lao động là

a)

công cụ lao động

b)

sức lao động

c)

đối tượng lao động

d)

 người lao động

2.

Trong quá trình sản xuất, tư liệu lao động bao gồm công cụ lao động, hệ thống bình chứa và

a)

kết cấu hạ tầng

b)

đối tượng sản xuất

c)

nguyên liệu sản xuất

d)

kiến trúc thượng tầng

3.

Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa sức lao động với yếu tố nào dưới đây

a)

kiến trúc thượng tầng

b)

đội ngũ nhân công

c)

tư liệu sản xuất

d)

cơ cấu kinh tế

4.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

giá trị và giá cả

b)

giá trị trao đổi và giá trị

c)

giá cả và giá trị sử dụng

d)

giá trị và giá trị sử dụng

5.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

c)

tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch

d)

tiền dùng để cất trữ

6.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá trị của hàng hóa được thể hiện ở một lượng tiền nhất định được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

giá cả

c)

cung

d)

cầu

7.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây

a)

phương tiện cất trữ

b)

điều tiết sản xuất

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa

d)

kích thích tiêu dùng

8.

Giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa được thực hiện trong trường hợp nào dưới đây

a)

người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng

b)

người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán

c)

người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được

d)

người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng

9.

Giá cả của một hàng hóa chịu sự quyết định bởi yếu tố nào dưới đây

a)

quan hệ cạnh tranh

b)

giá trị sử dụng và hàng hóa

c)

 giá trị của hàng hóa

d)

xu hướng của người tiêu dùng

10.

Theo quy luật giá trị, sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây

a)

 thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

b)

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

chi phí để sản xuất ra hàng hóa

11.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, tổng giá cả hàng hóa sau khi bán so với tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất phải

a)

tăng lên

b)

bằng nhau

c)

thấp hơn

d)

khác biệt

12.

Một trong những tác động của quy luật giá trị đối với sản xuất và lưu thông hàng hóa là làm cho năng suất lao động

a)

giảm đồng loạt

b)

ổn định

c)

hạ thấp dần

d)

tăng lên

13.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, muốn thu được nhiều lợi nhuận, các chủ thể kinh tế cần Vận dụng tác động của quy luật giá trị để

a)

tăng thời gian lao động cá biệt

b)

bảo mật mức thuế thu nhập

c)

giảm chi phí sản xuất

d)

tăng thời gian lao động xã hội cần thiết

14.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào

a)

thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

15.

Người kinh doanh đưa hàng hóa từ nơi giá cả thấp đến nơi giá cả cao là biểu hiện tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

phân hóa giàu- nghèo

c)

tăng năng suất lao động

d)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển

16.

Người kinh doanh thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường đã điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất, mặt hàng, ngành hàng cho phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng là biểu hiện sự vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

phân hóa giàu- nghèo

c)

tăng sức lao động

d)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển

17.

Do chậm thay đổi trong cách thức quản lý nên một số doanh nghiệp bị phá sản trong khi các doanh nghiệp khác cũng lĩnh vực của thu được nhiều lợi nhuận thực trạng này thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị

a)

triệt tiêu ảnh hưởng của quan hệ cung - cầu

b)

Xóa bỏ mọi hình thức cạnh tranh

c)

phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất

d)

ổn định mức thu nhập tác động của lạm phát

18.

Để nâng cao khả năng cạnh tranh của hàng hóa, các doanh nghiệp đã cho người lao động tham gia khóa học nâng cao trình độ tay nghề, đồng thời cải tiến kỹ thuật, thực hành tiết kiệm. Doanh nghiệp đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất

c)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển

d)

thay đổi đồng bộ cơ cấu nền kinh tế

19.

Dưới tác động của quy luật giá trị, người sản xuất, kinh doanh muốn thu được nhiều lợi nhuận thì cần phải tránh điều nào dưới đây

a)

cải tiến kỹ thuật nâng cao tay nghề cho người lao động

b)

đầu tư kỹ thuật nâng cao tay nghề cho người lao động

c)

hợp lý hóa sản xuất thực hành tiết kiệm

d)

làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa cao hơn giá trị xã hội của hàng hóa

20.

Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận được gọi là

a)

cạnh tranh

b)

thi đua

c)

sản xuất

d)

kinh doanh

21.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

cạnh tranh

b)

cung cầu

c)

sự phân hóa giàu nghèo

d)

sự ra đời hàng hóa

22.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

b)

giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình

c)

 gây ảnh hưởng trong xã hội

d)

phục vụ lợi ích xã hội

23.

Cạnh tranh lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa có vai trò nào dưới đây

a)

đòn bẩy kinh tế

b)

mục đích kinh tế

c)

động lực kinh tế

d)

nền tảng kinh tế

24.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa mặt hạn chế của cạnh tranh thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã

a)

tăng cường quan hệ trao đổi

b)

mở rộng phạm vi kinh doanh

c)

thu hẹp quy mô sản xuất

d)

đầu cơ tích trữ hàng hóa

25.

 Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh không xuất phát từ

a)

lợi ích kinh tế đối lập

b)

nền kinh tế tự nhiên

c)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu

d)

điều kiện sản xuất khác nhau

26.

Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh

a)

khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá

b)

làm hàng giả, kinh doanh hàng quốc cấm

c)

vơ vét xi măng để đầu cơ tích trữ

d)

khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

27.

Trong các việc làm sau việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh

a)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

b)

khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

c)

bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất

d)

bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất

28.

Hoạt động nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh

a)

ứng dụng những thành tựu công nghệ mới vào sản xuất

b)

đầu cơ tích trữ hàng hóa

c)

khai thác tối đa nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

29.

Khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

nhu cầu

d)

thị trường

30.

Khối lượng hàng hóa dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là

a)

cầu

b)

nhu cầu xác định

c)

cung

d)

lãi suất xác định

31.

Khi cầu tăng lên sản xuất kinh doanh mở rộng làm cho lượng cung hàng hóa

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

thu hẹp

d)

mở rộng

32.

 khi cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường

a)

 thấp hơn giá trị sử dụng

b)

cao hơn giá trị trao đổi

c)

cao hơn giá trị hàng hóa

d)

thấp hơn giá trị hàng hóa

33.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả của thị trường thường

a)

cao hơn giá trị sử dụng

b)

cao hơn giá trị trao đổi

c)

cao hơn giá trị hàng hóa

d)

thấp hơn giá trị hàng hóa

34.

Cầu là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả và

a)

thu nhập xác định

b)

nhu cầu xác định

c)

 khả năng thanh toán

d)

sản xuất xác định

35.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất thường thực hiện việc làm nào dưới đây

a)

thu hẹp sản xuất

b)

mở rộng sản xuất

c)

chuyển đổi sản xuất mặt hàng khác

d)

giảm giá sản phẩm

36.

Ở trường hợp cung cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại

a)

cung = cầu

b)

cung > cầu

c)

cung < cầu

d)

cung<= cầu

37.

Doanh nghiệp thu hẹp sản lượng sản xuất thép khi nhận thấy nhu cầu xây dựng suy giảm là vận dụng quan hệ cung cầu ở nội dung nào dưới đây

a)

 cầu giảm thì cung giảm

b)

 cung triệt tiêu cầu

c)

cầu tăng thì cung tăng

d)

cung tách biệt cầu

38.

Nhận thấy nhu cầu mua khẩu trang trên thị trường ngày một tăng cao người bán đã phân phối khối lượng lớn sản phẩm này nên thu được nhiều lợi nhuận và vận dụng quan hệ cung cầu ở nội dung nào dưới đây

a)

cầu giảm thì cung giảm

b)

cung triệt tiêu cầu

c)

cầu tăng thì cung tăng

d)

cung tách biệt cầu

39.

Người dân quyết định xây nhà sớm hơn dự định khi nhận thấy giá vật liệu xây dựng trên thị trường giảm mạnh là đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu

a)

cung cầu ngang bằng với giá cả

b)

giá cả giảm thì cầu tăng

c)

cung cầu tách biệt với giá cả

d)

giá cả tăng thì cầu giảm

40.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi cầu giảm sản xuất và kinh doanh thu hẹp thì lượng cung hàng hóa

a)

luôn bình ổn

b)

tăng lên

c)

được mở rộng

d)

giảm xuống

41.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa cung và giá cả hàng hóa

a)

giá cao thì cung giảm

b)

giá cao thì cung tăng

c)

giá giảm thì cung tăng

d)

giá biến động nhưng cung không biến động

42.

Nội dung nào sau đây biểu hiện mối quan hệ giữa cầu và giá cả hàng hóa

a)

giá cao thì cầu giảm

b)

giá cao thì cầu tăng

c)

giá giảm thì cầu giảm

d)

 giá cả không ảnh hưởng đến cầu

43.

 Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây

a)

cung tăng cầu giảm

b)

cung giảm cầu tăng

c)

cung tăng cầu tăng

d)

cung giảm cầu giảm

44.

Chủ doanh nghiệp sẽ mở rộng sản xuất trong trường hợp nào dưới đây

a)

cung nhỏ hơn cầu giá cả cao hơn giá trị

b)

cung lớn hơn cầu giá cả thấp hơn giá trị

c)

giá cả bằng giá trị

d)

giá trị cao hơn giá cả

45.

Quá trình chuyển đổi căn bản toàn diện các hoạt động kinh doanh và quản lý kinh tế -xã hội từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện và phương pháp tiên tiến, hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao là nội dung của khái niệm

a)

công nghiệp hóa

b)

hiện đại hóa

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

tự động hóa

46.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với yếu tố phát triển nào dưới đây

a)

 kinh tế ngành

b)

kinh tế thị trường

c)

kinh tế tri thức

d)

kinh tế vùng

47.

 nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với phát triển kinh tế tri thức là nội dung cơ bản nào dưới đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta

a)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý hiện đại và hiệu quả

b)

 củng cố quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

d)

cơ khí hóa nền sản xuất xã hội

48.

Ở nước ta quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phát triển kinh tế tri thức là tiền đề chi phối xu hướng chuyển dịch cơ cấu

a)

lao động

b)

vùng kinh tế

c)

kinh tế

d)

ngành kinh tế

49.

Cơ cấu kinh tế là tổng thể hữu cơ giữa cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế và cơ cấu

a)

cơ cấu tăng trưởng

b)

cơ cấu kinh tế

c)

cơ cấu  lao động

d)

thành phần kinh tế

50.

Công dân Việt Nam hiện nay thực hiện trách nhiệm của mình đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước thông qua việc thường xuyên học tập nâng cao trình độ theo hướng hiện đại hóa đáp ứng nguồn lao động có kĩ thuật cao cho đất nước là góp phần thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào dưới đây

a)

kinh tế tri thức

b)

hội nhập kinh tế

c)

văn hóa tiên tiến

d)

tăng trưởng kinh tế

51.

Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước cần thực hiện nội dung nào dưới đây

a)

chuyển dịch vùng kinh tế

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

chuyển đổi mô hình sản xuất

d)

chuyển đổi hình thức kinh doanh

52.

Khi tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước để phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất nước ta cần thực hiện nội dung nào dưới đây

a)

nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

b)

lắp đặt hệ thống phần mềm quản lý

c)

thực hiện việc san bằng lợi nhuận

d)

chấm dứt tình trạng thất nghiệp

53.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

a)

xây dựng những công trình phúc lợi

b)

 tiếp thu công nghệ hiện đại

c)

chủ động thu nhập và lưu trữ

d)

 tích cực tìm kiếm việc làm

54.

Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật, rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật, góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành đồng thời hoạt động nào dưới đây

a)

cơ khí hóa nền sản xuất

b)

tự động hóa

c)

công nghiệp hóa hiện đại hóa

d)

hiện đại hóa

55.

 Thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo, nắm giữ những ngành lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

a)

 kinh tế tập thể

b)

kinh tế tư bản nhà nước

c)

kinh tế Nhà nước

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

56.

Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về

a)

đối tượng lao động

b)

 tư liệu sản xuất

c)

tư liệu lao động

d)

công cụ lao động

57.

Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta là một tất yếu khách quan vì

a)

nước ta có dân số đông, lao động nông nghiệp là chủ yếu

b)

lực lượng sản xuất của nước ta còn thấp với nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

nước ta có rất nhiều ngành nghề sản xuất khác nhau

d)

nhu cầu giải quyết việc làm của nước ta rất lớn

58.

Thành phần kinh tế nào dưới đây được xem là lực lượng vật chất quan trọng để nhà nước định hướng và điều tiết vĩ mô nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay

a)

kinh tế tập thể

b)

kinh tế tư bản nhà nước

c)

kinh tế tư nhân

d)

kinh tế Nhà nước

59.

Thành phần kinh tế nào dưới đây được phát triển và cùng với kinh tế thế nhà nước ngày càng trở  thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân

a)

kinh tế tập thể

b)

kinh tế tư nhân

c)

kinh tế tư bản nhà nước

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

60.

Yếu tố nào dưới đây là căn cứ kinh tế trực tiếp để xác định các thành phần kinh tế

a)

hình thức phân phối sản phẩm lao động

b)

hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

vai trò của các thành phần kinh tế

d)

biểu hiện của từng thành phần kinh tế

61.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần

a)

tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học  và công nghệ hiện đại vào sản xuất

b)

tích cực tham gia các hoạt động xây dựng bảo vệ chính quyền

c)

chủ động tìm kiếm việc làm ở các ngành nghề thuộc các thành phần kinh tế phù hợp

d)

thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn

62.

Tập đoàn McDonald xin cấp phép để thành lập công ty tại Việt Nam kinh doanh trong lĩnh vực thực phẩm doanh nghiệp này  thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây 

a)

kinh tế tập thể

b)

 kinh tế tư nhân

c)

kinh tế tư bản nhà nước

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

63.

Nhiều người cùng góp vốn xây dựng hợp tác xã Homestay để kinh doanh dịch vụ du lịch trên lòng hồ thủy điện Na Hang hình thức kinh doanh này thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây

a)

kinh tế Nhà nước và tư nhân

b)

kinh tế tư nhân

c)

kinh tế tập thể

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài