wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

phát triển bền vững

c)

phát triển kinh tế

d)

phát triển xã hội

2.

Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào là quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu ngành kinh tế

d)

Cơ cấu lãnh thổ

3.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

cạnh tranh

b)

lợi tức

c)

đấu tranh

d)

tranh giành

4.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, hình thức hàng hóa. Những hàng hóa nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Thông tin

b)

Điểu tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

c)

Thừa nhận     

d)

Mã hóa

5.

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả của hàng hóa?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá biệt

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

6.

Nói giá trị của hàng hóa là một phạm trù lịch sử vì

a)

chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa, được mang ra trao đổi, mua bán

b)

nó có công dụng(tính có ích) của vật phẩm, là tính vốn có của sản phẩm quy định

c)

trải qua quá trình cải tiến kĩ thuật, nâng cao tay nghề, tăng nâng cao tay nghề...

d)

gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

7.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, hợp lí hóa sản xuất…là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động

d)

Cải tiến khoa học kĩ thuật

8.

Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Quan hệ cung – cầu

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả thị trường

9.

Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Một đòn bẩy kinh tế

b)

Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá

c)

Một động lực kinh tế

d)

Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá

10.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

b)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau.

d)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau.

11.

Khi cầu giảm dẫn đến thu hẹp sản xuất, làm cho cung giảm là biểu hiện nào của mối quan hệ cung – cầu?

a)

Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu

b)

Cung, cầu tác động lẫn nhau

c)

Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường

d)

Thị trường chi phối cung, cầu

12.

Trên thị  trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng     

b)

Giá cả giảm.   

c)

Giá cả giữ nguyên

d)

Giá cả bằng giá trị

13.

Thực chất  của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa những chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà nước với doanh nghiệp                

b)

Người sản xuất với người tiêu dùng

c)

Người kinh doanh với nhà nước          

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

14.

Nội dung nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan của CNH, HĐH ở nước ta hiện nay ?

a)

Do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp

b)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH

c)

Do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu.

d)

DDo yêu cầu phải phát triển công nghiệp

15.

Yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật công nghệ giữa nước ta với các nước là một trong những

a)

Anội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

16.

Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất mới là nội dung của

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Dý nghĩa của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

17.

Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho CNXH , rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành đồng thời những hoạt động nào sau đây

a)

Hiện đại hóa, tự động hóa

b)

Tự động hóa,tin học hóa

c)

Công nghiệp hóa, tin học hóa   

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

18.

Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất XHCN

b)

Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân

c)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.

d)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

19.

Quá trình chuyển từ hình thức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp hóa

b)

)Hiện đại hóa    

c)

Tự động hóa 

d)

Nông thôn hóa

20.

Cầu về mặt hàng xây dựng tăng vào cuối năm, nguồn cung không đáp ứng đủ cầu, sẽ xảy ra tình trạng nào dưới đây?

a)

Giá vật liệu xây dựng giảm

b)

Giá vật liệu xây dựng tăng

c)

Giá cả ổn định                         

d)

Thị trường bão hòa

21.

Buôn lậu, làm hàng giả, hàng nhái thể hiện nội dung nào của mặt hạn chế trong cạnh tranh?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

b)

Cạn kiệt tài nguyên, mất cân bàng sinh thái

c)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

d)

Ô nhiễm môi trường

22.

Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội, chuyển nền sản xuất dựa trên kĩ thuật thủ công sang dựa trên kĩ thuật cơ khí, chuyển nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp là một trong những nội dung của

a)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

b)

tạo sơ sở vật chất kĩ thuật cho xây dựng nền kinh tế.

c)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

d)

tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa , hiện đại hóa

23.

Kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽ tạo ra cơ cấu kinh tế

a)

Nông nghiệp – công nghiệp

b)

Công nghiệp – nông nghiệp

c)

Công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ hiện đại

d)

Nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ hiện đại

24.

Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Nguyên nhân của cạnh tranh

b)

. Mặt tích cực của cạnh tranh

c)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

d)

Mục đích của cạnh tranh

25.

Mọi sự cạnh tranh diễn ra đúng theo pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh

a)

lành mạnh

b)

tự do

c)

hợp lí

d)

công bằng

26.

Quan hệ giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ là

a)

quan hệ cung cầu

b)

quan hệ mua bán

c)

quan hệ giá cả

d)

quan hệ thị trường

27.

: Khi cầu giảm dẫn đến thu hẹp sản xuất, làm cho cung giảm là biểu hiện nào của mối quan hệ cung – cầu?

a)

Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu

b)

Cung, cầu tác động lẫn nhau

c)

. Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường

d)

Thị trường chi phối cung, cầu.

28.

Trên thị trường, khi nào giá cả < giá trị?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cung khác cầu

29.

Trên thị  trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả giữ nguyên

d)

Giá cả bằng giá trị

30.

Cung và giá cả có mối quan hệ với nhau như thế nào sau đây?

a)

Giá cao thì cung giảm

b)

Giá cao thì cung tăng

c)

Giá thấp thì cung tăng

d)

Giá biến động nhưng cung không biến động

31.

Mối quan hệ giữa số lượng cầu và giá cả hàng hóa vận động như thế nào?

a)

Tỉ lệ nghịch

b)

Tỉ lệ thuận

c)

Không liên quan

d)

Bằng nhau

32.

Thực chất  của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa những chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà nước với doanh nghiệp

b)

. Người sản xuất với người tiêu dùn

c)

Người kinh doanh với nhà nước          

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

33.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường so với giá trị hàng hóa sẽ

a)

nhỏ hơn rất nhiều      

b)

bằng nhau      

c)

nhỏ hơn     

d)

lớn hơn

34.

Nội dung nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan của CNH, HĐH ở nước ta hiện nay ?

a)

Do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp.

b)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH.

c)

Do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu

d)

Do yêu cầu phải phát triển công nghiệp

35.

Yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật công nghệ giữa nước ta với các nước là một trong những

a)

. nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

. tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

36.

Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất mới là nội dung của

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

ý nghĩa của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

37.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

b)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau

d)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau

38.

Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Làm cho cung lớn hơn cầu

b)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

c)

Tiền giấy khan hiếm trên thị trường

d)

Gây ra hiện tượng lạm phát

39.

42Áp dụng khoa học kĩ thuật, nâng cao trình độ quản lí, tay nghề người lao động để chiến thắng trong cạnh tranh là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Phát huy tối đa mọi nguồn lực

b)

. Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển.

c)

Mở rộng hội nhập kinh tế

d)

Thu được nhiều lợi nhuận

40.

Buôn lậu, làm hàng giả, hàng nhái thể hiện nội dung nào của mặt hạn chế trong cạnh tranh?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

b)

Cạn kiệt tài nguyên, mất cân bàng sinh thái

c)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.

d)

Ô nhiễm môi trường

41.

Cạnh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Vi phạm truyền thống văn hóa và quy định của Nhà nước.

b)

Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức

42.

Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

a)

Cạnh tranh      

b)

Giá cả    

c)

Giá trị          

d)

Giá trị sử dụng

43.

Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung – cầu?

a)

Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường

b)

Giá cả thị trưởng ảnh hưởng đến cung, cầu.

c)

Cung – cầu độc lập với nhau

d)

Cung – cầu tác động lẫn nhau

44.

Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho CNXH và rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành đồng thời những hoạt động nào sau đây?

a)

Hiện đại hóa, tự động hóa     

b)

Công nghiệp hóa, tin học hóa   

c)

Tự động hóa,tin học hóa        

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

45.

Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN.

b)

Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân.

c)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.

d)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

46.

Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh?Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá. 

b)

Làm hàng giả, kinh doanh hàng quốc cấm

c)

Vơ vét xi măng để đầu cơ tích trữ.  

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

47.

Cạnh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Vi phạm truyền thống văn hóa và quy định của Nhà nước

b)

Vi phạm truyền thống văn VÀ VI PHẠM PHÁP LUẬT

c)

Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức.

d)

Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc.

48.

Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

. Làm cho cung lớn hơn cầu.

b)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

c)

Tiền giấy khan hiếm trên thị trường,

d)

Gây ra hiện tượng lạm phát.

49.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiện tiến trong sản xuất

b)

. Khuyến mãi để thu hút khách hàng

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

50.

“ Chữ tín quý hơn vàng” phản ánh hiện tượng  kinh tế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

. Lưu thông tiền tệ

b)

Cung , cầu

c)

Trao đổi ngang giá    

d)

Cạnh tranh

51.

Trường hợp nào dưới đây không phải là cung?

a)

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

b)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu.

c)

Công ty H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

d)

Rau sạch các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

52.

Hiện tượng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có ca sĩ nổi tiếng biểu diễn là do

a)

cung < cầu

b)

cung >cầu      

c)

.cung = cầu

d)

cung, cầu rối loạn

53.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến cung

a)

Giá cả, thu nhập, thị hiếu

b)

Giá cả, phong tục tập quán, thu nhập

c)

Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lí

d)

Giá cả, khả năng sản xuất, chi phí sản xuất.

54.

: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Giữ nguyên quy mô sản xuất     

b)

Tái cơ cấu sản xuất

c)

Mở rộng sản xuất

d)

Thu hẹp sản xuất

55.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Chi phí sản xuất       

b)

Giá cả   

c)

Năng suất lao động     

d)

Nguồn lực

56.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cầu mang tính tập trung nhất?

a)

Phong tục tập quán      

b)

. Thu nhập    

c)

Thị hiếu     

d)

Giá cả

57.

: Giả sử cung về ô tô trên thị trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc. Giá cả của mặt hàng này trên thị trường này sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

tăng mạnh

d)

ổn định

58.

Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Nhu cầu của mọi người

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

59.

Quan hệ giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ là

a)

quan hệ cung cầu

b)

quan hệ mua bán 

c)

quan hệ giá cả       

d)

. quan hệ thị trường

60.

Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra như thế nào?

a)

Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau

b)

. Cung, cầu thường cân bằng

c)

Cung thường lớn hơn cầu

d)

Cầu thường lớn hơn cung

61.

: Nội dung nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan của CNH, HĐH ở nước ta hiện nay ?

a)

Do yêu cầu phải phát triển công nghiệp

b)

Do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu

c)

Do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp

d)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

62.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng

a)

Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

b)

Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.

63.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

a)

phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

d)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất.

64.

Nội dungnào sau đây có tính chất cốt lõi trong cơ cấu kinh tế?

a)

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu vùng kinh tế

d)

Cơ cấu ngành kinh tế.

65.

Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH, HĐH gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

a)

Kinh tế nông nghiệp

b)

Kinh tế hiện đại

c)

Kinh tế tri thức

d)

Kinh tế thị trường

66.

Tổng thể hữu cơ giữa cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế và cơ cấu thành phần kinh tế là

a)

. năng lực kinh tế.

b)

.cạnh tranh kinh tế

c)

. thành phần kinh tế

d)

cơ cấu kinh tế

67.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả và bất hợp lí sang một cơ cấu kinh tế hợp lí

a)

dịch vụ hiện đại và phát triển.

b)

công nông nghiệp và dịch vụ hiện đại

c)

công nghiệp tiên tiến

d)

nông công nghiệp vững mạnh

68.

Nội dung nào sau đây không phải là tính tất yếu khách quan của CNH, HĐH?

a)

Do nước ta chạy đua vũ trang với nước bạn.

b)

Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuạt

c)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

d)

Do phải xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho CNXH