wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP HỢP CHẤT HỮU CƠ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

a)

Hiđro.

b)

Cacbon

c)

Oxi

d)

Nitơ

2.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

C3H5(OH)3.

b)

H2O

c)

Ca(CN)2

d)

H2CO3

3.

Chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

C2H7N

b)

Al4C3

c)

HCOOCH3

d)

C6H12

4.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hiđro

5.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

C2H6O

b)

CH4

c)

CO2

d)

C6H6

6.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

7.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

8.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ cho ta biết

a)

tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố .

9.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

10.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

11.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

12.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

13.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2?

a)

CH4, C2H6, C3H8.

b)

CH4, C2H4, C3H6.

c)

C2H4, C3H6, C4H8.

d)

C2H6, C3H6, C4H10.

14.

Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử C

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

15.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

16.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

17.

Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

18.

Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là

a)

CH3-CH2-O-CH2-CH3.

b)

CH3-O-CH3.

c)

CH2=CH-O-CH=CH2.

d)

CH2-O-CH2.

19.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

20.

Công thức sau đây có bao nhiêu liên kết π?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4