Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thu suc truoc ki thi het HK1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi

a)

A. chỉ phụ thuộc vào M.

b)

B. chỉ phụ thuộc vào h.

c)

C. phụ thuộc vào v0 và h.

d)

D. phụ thuộc vào M, v0 và h.

2.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp lí thuyết?

a)

A. Tính toán quỹ đạo chuyển động của Thiên vương tinh dựa vào toán học.

b)

B. Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.

c)

C. Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

d)

D. Ném một quả bóng lên trên cao.

3.

Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa:

a)

A. Dòng điện 1 chiều

b)

B. Dòng điện xoay chiều

c)

C. Cực dương

d)

D. Cực âm

4.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

A. Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ.

b)

B. Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.

c)

C. Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

D. Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật, thí nghiệm có các vật bắn ra, tia laser.

5.

Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình:

a)

A. Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h.

b)

B. Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s.

c)

C. Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h.

d)

D. Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s.

6.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

A. vật chuyển động.

b)

B. hình dạng của vật thay đổi.

c)

C. độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

D. hướng chuyển động của vật thay đổi.

7.

Chọn câu trả lời sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

a)

A. Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.

b)

B. Quỹ đạo là đường thẳng.

c)

C. Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số.

d)

D. Vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.

8.

Gia tốc RTD phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A. Khối lượng và kích thước vật rơi.

b)

B. Độ cao và vĩ độ địa lý.

c)

C. Vận tốc đầu và thời gian rơi.

d)

D. Áp suất và nhiệt độ môi trường.

9.

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

a)

A. 25N.

b)

B. 15N.

c)

C. 2N.

d)

D. 1N.

10.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 20 N. Nếu hai lực chúng hợp với nhau một góc 60 độ thì độ lớn của chúng gần giá trị nào nhất sau đây ?

a)

A. 40 N.

b)

B. 0 N.

c)

C. 35 N.

d)

D. 25 N.

11.

Sức cản của không khí

a)

A. Làm cho vật nặng rơi nhanh, vật nhẹ rơi chậm.

b)

B. Làm cho các vật rơi nhanh, chậm khác nhau.                   

c)

   C. Làm cho vật rơi chậm dần.

d)

D. Không ảnh hưởng gì đến sự rơi của các vật.

12.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

A. trọng lương.

b)

B. khối lượng.

c)

C. vận tốc.

d)

D. lực.

13.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

A. thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc.

b)

B. tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

C. sự xuất hiện của các thiết bị dùng điện trong mọi lĩnh vực sản xuất và đời sống con người.

d)

D. sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot, internet toàn cầu, công nghệ vật liệu nano,….

14.

Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết

a)

A. vị trí và thời gian chuyển động của vật.

b)

B. độ dài quãng đường mà vật đi được.

c)

C. sự nhanh chậm của chuyển động của vật.

d)

D. độ dài và hướng sự thay đổi vị trí của vật.

15.

Chọn phát biểu sai?

a)

A. Trong chuyển động chậm dần đều, gia tốc có giá trị âm.

b)

B. Trong chuyển động chậm dần đều, vecto gia tốc ngược chiều với chuyển động.

c)

C. Trong chuyển động biến đổi đều, gia tốc luôn không đổi.

d)

D. Trong chuyển động nhanh dần đều, vecto gia tốc cùng chiều với chuyển động

16.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s dưới tác dụng của các lực. Nếu các lực này mất đi thì

a)

A. Vật dừng lại ngay

b)

B. Vật đổi hướng chuyển động

c)

C. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng hẳn

d)

D. Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s

17.

Trong chuyển động ném ngang của vật, thành phần theo phương thẳng đứng thuộc loại chuyển động

a)

A. đều.

b)

B. tròn đều

c)

C. thẳng nhanh dần đều.

d)

D. chậm dần đều.

18.

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng càng tăng thì

a)

A. tốc độ càng tăng.

b)

B. độ dịch chuyển giảm.

c)

C. gia tốc càng giảm.          

d)

D. quãng đường đi không đổi.

19.

Tổng hợp lực là thay thế

a)

A. một lực tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu.

b)

B. một lực tác dụng vào vật bằng hai lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu.

c)

C. hai lực đồng thời tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

d)

D. nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

20.

Gia tốc là một đại lượng

a)

A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

21.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính?

a)

A. Lau bảng xuôi chiều từ trên xuống giúp đỡ bụi hơn.

b)

B. Con báo đang săn mồi.

c)

C. Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền.

d)

D. Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải.

22.

Một vật chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của một lực không đổi thì véctơ gia tốc của vật

a)

A. ngược hướng với véctơ lực tác dụng.

b)

B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực tác dụng.

c)

C. cùng hướng với véctơ lực tác dụng.

d)

D. có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng.

23.

Ai là cha đẻ của phương pháp thực nghiệm

a)

A. Aristotle.

b)

B. Ruther ford.

c)

C. Galile.

d)

D. Newton.

24.

Thí nghiệm của Galilê ở tháp nghiêng Pida chứng tỏ

a)

A. mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng.

b)

B. rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều.

c)

C. các vật nặng, nhẹ đều rơi tự do như nhau.

d)

D. vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

25.

Chất điểm, tia sáng là mô hình nào?

a)

A. Mô hình tính toán.

b)

B. Mô hình thực nghiệm.

c)

C. Mô hình lí thuyết.

d)

D. Mô hình vật chất.

26.

Trong thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của quãng đường vật rơi với bình phương khoảng thời gian rơi là

a)

A. một đường parabol.

b)

B. một đường thẳng.

c)

C. một phần parabol.

d)

D. một cung tròn.

27.

Chọn câu đúng. Để đo gia tốc rơi tự do trong phòng thí nghiệm, ta cần:

a)

A. Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.                 

b)

B. Máy bắn tốc độ.

c)

C. Đồng hồ đo thời gian

d)

D. Thước đo quãng đường

28.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

C. xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.