Font size
WorksheetsU6-8 (4)
Total questions: 45
Worksheet time: 26mins
cause offence
gây ra hệ quả nghiêm trọng
gây mích lòng, gây xúc phạm
gây ra sự ganh đua, ganh tị
gây ra sự việc xấu
queue in a line
kẻ đường thẳng
phá hàng
chen hàng
đứng xếp hàng
apologize sb ___ st: xin lỗi ai về việc gì
for
on
with
because
danh từ của "apologize" là:
(a)
political issues
vấn đề chính trị
vấn đề xã hội
vấn đề an ninh
vấn đề bạo lực
"Hành vi"/"lối ứng xử" in english is (a)
đồng nghĩa với "pass away" là:
pass down
give birth to
die
give away
to show her love _____ sb: bày tỏ tình yêu thương của cô ấy đối với ai
with
for
to
towards
(a) animals: thả động vật/ phóng sinh động vật
Từ cần điền là:
______ religious rituals: thực hành/ thực hiện các nghi lễ tôn giáo
make
perform
do
take place
từ đồng nghĩa của take place là
occur
hapen
release
beave
Parents' Appreciation Day là:
(a)
"châm ngòi pháo bông" là
set on the firework
set off the firework
set out the firework
set up the firework
appreciate (v)
yêu thích
vui mừng
trân trọng, cảm kích
thích thú
"sự biết ơn" in english is:
(a)
"tinh thần"/"linh hồn" in english is:
siprit
spirit
spriti
soul
set off ____ somewhere: khởi hành đi đâu đó
Ex: set off _____ Ho Chi Minh city: khởi hành đi thành phố Hồ Chí Minh
Từ cần điền vào chỗ trống là:
for
to
towards
in
"quy tắc/ chuẩn ăn mặc" in english is:
(a)
Dịch câu sau:
The dragon took a big fiery breath.
(a)
chant a magic spell là
ban tặng một lời chúc
nói ra lời hay ý đẹp
hạ lời nguyền
đọc câu thần chú
curse (n) là
lời chửi rủa
lời nguyền
lời chúc
lời cầu nguyện
_______ A from B: phân biệt A với B
diffferent
differ
distinguish
distinggush
đây là
sprite
ghost
budhha
Đây là:
goblin
elf
fairy
pixie
Đây là
fairy
pixie
goblin
elf
Đây là
fairy
pixie
goblin
elf
instruct (v)
hướng dẫn, chỉ dạy
khè lửa
trân trọng, cảm kích ai
bày tỏ cảm xúc
drop litter là
gầm lên giận dữ
mang đèn pin
hướng dẫn, chỉ dạy
vứt rác
flashlight là
đèn pin
ánh sáng
niềm vui
thể hiện/ bày tỏ cảm xúc là
hungry spirits
bring a flashlight
express emotions
perform emotions
"mother tongue" có nghĩa là:
mẹ yêu dấu
ngày của mẹ
tiếng mẹ đẻ
Từ nào có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
match
character
school
bà cố
grandmother
grandfather
great-grandmother
great-grandfather
defeat (v)
thua
đánh bại
đế chế
ra lệnh
float (v)
lantern (n)
thờ cúng (v)
worthwhile
whortship
whorship
worship
đám rước, đám diễu hành
ceremony
anniversary
procession
carnival
shrine
nghi thức
nghi lễ
miếu thờ, điện thờ
cầu khấn
pray
thắp hương
cầu nguyện
chúc tụng
ca ngợi
clasp
/klɑːsp/
hiệu lệnh
bắt tay
kỉ niệm
bạn đồng hành
companion
/kəmˈpæniən/
hiệu lệnh
bắt tay
kỉ niệm
bạn đồng hành
gong
/ɡɒŋ/
cồng (nhạc cụ dân tộc)
đế chế
thả trôi nổi
đánh bại
incense
/ˈɪnsens/
vui vẻ
cốm
hương, nhang
kẻ xâm lược
preserve
/prɪˈzɜːv/
bảo tồn
lễ vật
đèn trời, đèn thả sông
đám rước
