wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U6-8 (4)

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

cause offence

a)

gây ra hệ quả nghiêm trọng

b)

gây mích lòng, gây xúc phạm

c)

gây ra sự ganh đua, ganh tị

d)

gây ra sự việc xấu

2.

queue in a line

a)

kẻ đường thẳng

b)

phá hàng

c)

chen hàng

d)

đứng xếp hàng

3.

apologize sb ___ st: xin lỗi ai về việc gì

a)

for

b)

on

c)

with

d)

because

4.

danh từ của "apologize" là:

(a)  

5.

political issues

a)

vấn đề chính trị

b)

vấn đề xã hội

c)

vấn đề an ninh

d)

vấn đề bạo lực

6.

"Hành vi"/"lối ứng xử" in english is (a)  

7.

đồng nghĩa với "pass away" là:

a)

pass down

b)

give birth to

c)

die

d)

give away

8.

to show her love _____ sb: bày tỏ tình yêu thương của cô ấy đối với ai

a)

with

b)

for

c)

to

d)

towards

9.

(a)   animals: thả động vật/ phóng sinh động vật

Từ cần điền là:

10.

______ religious rituals: thực hành/ thực hiện các nghi lễ tôn giáo

a)

make

b)

perform

c)

do

d)

take place

11.

từ đồng nghĩa của take place là

a)

occur

b)

hapen

c)

release

d)

beave

12.

Parents' Appreciation Day là:

(a)  

13.

"châm ngòi pháo bông" là

a)

set on the firework

b)

set off the firework

c)

set out the firework

d)

set up the firework

14.

appreciate (v)

a)

yêu thích

b)

vui mừng

c)

trân trọng, cảm kích

d)

thích thú

15.

"sự biết ơn" in english is:

(a)  

16.

"tinh thần"/"linh hồn" in english is:

a)

siprit

b)

spirit

c)

spriti

d)

soul

17.

set off ____ somewhere: khởi hành đi đâu đó

Ex: set off _____ Ho Chi Minh city: khởi hành đi thành phố Hồ Chí Minh

Từ cần điền vào chỗ trống là:

a)

for

b)

to

c)

towards

d)

in

18.

"quy tắc/ chuẩn ăn mặc" in english is:



(a)  

19.

Dịch câu sau:

The dragon took a big fiery breath.

(a)  

20.

chant a magic spell là

a)

ban tặng một lời chúc

b)

nói ra lời hay ý đẹp

c)

hạ lời nguyền

d)

đọc câu thần chú

21.

curse (n) là

a)

lời chửi rủa

b)

lời nguyền

c)

lời chúc

d)

lời cầu nguyện

22.

_______ A from B: phân biệt A với B

a)

diffferent

b)

differ

c)

distinguish

d)

distinggush

23.

đây là

a)

sprite

b)

ghost

c)

budhha

24.

Đây là:

a)

goblin

b)

elf

c)

fairy

d)

pixie

25.

Đây là

a)

fairy

b)

pixie

c)

goblin

d)

elf

26.

Đây là

a)

fairy

b)

pixie

c)

goblin

d)

elf

27.

instruct (v)

a)

hướng dẫn, chỉ dạy

b)

khè lửa

c)

trân trọng, cảm kích ai

d)

bày tỏ cảm xúc

28.

drop litter là

a)

gầm lên giận dữ

b)

mang đèn pin

c)

hướng dẫn, chỉ dạy

d)

vứt rác

29.

flashlight là

a)

đèn pin

b)

ánh sáng

c)

niềm vui

30.

thể hiện/ bày tỏ cảm xúc là

a)

hungry spirits

b)

bring a flashlight

c)

express emotions

d)

perform emotions

31.

"mother tongue" có nghĩa là:

a)

mẹ yêu dấu

b)

ngày của mẹ

c)

tiếng mẹ đẻ

32.

Từ nào có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

match

b)

character

c)

school

33.

bà cố

a)

grandmother

b)

grandfather

c)

great-grandmother

d)

great-grandfather

34.

defeat (v)

a)

thua

b)

đánh bại

c)

đế chế

d)

ra lệnh

35.

float (v)

a)
b)
c)
d)
36.

lantern (n)

a)
b)
c)
d)
37.

thờ cúng (v)

a)

worthwhile

b)

whortship

c)

whorship

d)

worship

38.

đám rước, đám diễu hành

a)

ceremony

b)

anniversary

c)

procession

d)

carnival

39.

shrine

a)

nghi thức

b)

nghi lễ

c)

miếu thờ, điện thờ

d)

cầu khấn

40.

pray

a)

thắp hương

b)

cầu nguyện

c)

chúc tụng

d)

ca ngợi

41.

clasp

/klɑːsp/

a)

hiệu lệnh

b)

bắt tay

c)

kỉ niệm

d)

bạn đồng hành

42.

companion

/kəmˈpæniən/

a)

hiệu lệnh

b)

bắt tay

c)

kỉ niệm

d)

bạn đồng hành

43.

gong

/ɡɒŋ/

a)

cồng (nhạc cụ dân tộc)

b)

đế chế

c)

thả trôi nổi

d)

đánh bại

44.

incense

/ˈɪnsens/

a)

vui vẻ

b)

cốm

c)

hương, nhang

d)

kẻ xâm lược

45.

preserve

/prɪˈzɜːv/

a)

bảo tồn

b)

lễ vật

c)

đèn trời, đèn thả sông

d)

đám rước