WorksheetsLàm đi để 10đ sử
Total questions: 84
Worksheet time: 1hrs 24mins
Câu 1. Thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào trong cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ hai ở Việt Nam?
A. Công nghiệp chế biến.
B. Thương nghiệp.
C. Khai thác mỏ.
D.Nông nghiệp
Câu 2. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2 của thực dân Pháp ở Việt Nam, giai cấp tư sản phân hóa
A. thành hai bộ phận tư sản dân tộc và tự sản thương nghiệp.
B. thành hai bộ phận tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp
C. thành hai bộ phận tư sản dân tộc và tư sản mại bản.
D. thành hai bộ phận tư sản dân tộc và tư sản công thương.
Câu 3. Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã
A. được thực dân Pháp dung dưỡng.
B. bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.
C. bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề nhất.
D. được thực dân Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực cho chúng.
Câu 4. Mâu thuẫn chủ yếu hàng đầu của xã hội VN sau chiến tranh thế giới thứ nhất là ?
A. giữa công nhân với tư sản.
B. giữa nông dân với địa chủ.
C. giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và phán động tay sai.
D. giữa tư sản Việt Nam với tư sản Pháp
Câu 5. Thực dân Pháp thực hiện chưong trinh khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam nhằm mục đích
A. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra.
B. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
C. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh thế giới lần thứ hai gây ra.
D. chuẩn bị cho việc tham gia chiến tranh thế giới lần thứ hai.
Câu 6. Tổ chức cách mạng theo khuynh hướng vô sản đầu tiên ở Việt Nam là
A. Tâm tâm xã.
B. Tân Việt Cách mạng đảng.
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
D.Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 7. Từ năm 1920 đến 1925,những hoạt động yêu nước của Nguyễn Ái Quốc chủ yếu ở các
nước
A. Pháp, Liên Xô, Trung Quốc.
B. Pháp, Thái Lan, Trung Quốc,
C. Pháp,Liên Xô,Trung Quóc,Thái Lan.
D. Pháp và Trung Quốc
Câu 8. Tác động của chương trình khai thác lần thứ hai của thực dân Pháp đến kinh tế Việt
Nam là
A. Việt Nam phát triển độc lập tự chủ
B. Việt Nam có bước phát triễn mới nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc vào kinh tế Pháp
C. Việt Nam lạc hậu, phụ thuộc vào Pháp.
D. Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của Pháp.
Câu 9. Đặc điểm cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là ?
A. bị ba tầng áp bức bóc lột của đế quốc, phong kiến, tư sản dân tộc.
B. có quan hệ tự nhiện gắn bó với giai cấp nông dân.
C. kế thừa truyền thống yêu nước anh hùng và bất khuất của dân tộc.
D. sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản nên nhanh chóng vươn lên thànnh động lực của phong trào dân tộc dân chủ.
Câu 10.Thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tôc trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ủa thực dân Pháp ở Việt Nam là
A.thoả hiệp với Pháp để được hưởng quyền lời.
B. ít nhiều có tinh thần dân tộc, dân chủ nhưng dễ thỏa hiệp.
C. có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.
D. tham gia cách mạng hǎng hái nhất
Câu 11. Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ ?
A. tư sản bị phá sản.
B.nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
C. tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép.
D. thợ thủ công bị thất nghiệp
Câu 12. Sự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến mới của phong trào công nhân Viêt Nam từ tự phát sang tự giác?
A.Cuộc bãi công của công nhân thợ nhuộm ở Chợ Lớn (1922)
B. Cuộc tổng bãi công của công nhân Bắc Kì (1922).
C.Bãi công của thợ máy xưởng Ba Sơn cảng Sài Gòn (8 -1925).
D. Cuộc bãi công của 1000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (1926).
Câu 13. Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam là
A. đưa yêu sách đến Hội nghị Véc xai (18-6-1919).
B. Tham gia sáng lâp Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).
C. đọc sơ thảo Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
D. thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (6-1925).
Câu 14. Ngoài thực dân Pháp, còn có bộ phận nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất?
A. Nông dân
B. Công nhân.
C.Đại địa chủ phong kiến
D. Tư sản dân tộc
Câu 15. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với dân tộc Việt Nam trong những năm 1911-1925 là đã
A.tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tôc Việt Nam
B. thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
C. trở thành Đảng viên cộng sản đầu tiên của Việt Nam.
D. hợp nhất ba tổ chức cộng sản thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 16. Giai cấp nào có tinh thần cách mạng triệt để, có ý thức tổ chức kỉ luật gắn với nền sản xuất hiện đại, có quan hệ mật thiết với giai cấp nông dân?
A. Tiểu tư sản.
B.Công nhân.
C.Tư sản..
D. Địa chủ.
Câu 17. Đặc điểm của phong trào công nhân việt Nam giai đoạn 1919-1925 là ?
A. đã thể hiện ý thức chính trị.
B. đã thể hiện ý thức về quyền lợi kinh tế.
C. đã chủ yếu đòi quyền lợi chính trị và kinh tế.
D. còn mang tính tự phát.
Câu 18. Vì sao trong quá trinh khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam?
A.Để thúc đẩy công nghiệp nhẹ ở Việt Nam phát triển.
B. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp Pháp sản xuất.
C. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp
D. Để tạo điều kiện cho nông nghiệp Việt Nam phát triển
Câu 19.Công lao to lớn trong quá trình hoạt động cách mạng của Nguyên Ái Quốc từ nǎm 1919 đến năm 1925 là
A. chuẩn bị về tư tưởng, chính trị và tổ chức cho sự thành lập ĐCS Việt Nam (3-2-1930).
B. truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
C. thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam.
D. chuẩn bị thực hiện chủ trương “vô sản hóa” ở Việt Nam.
Câu 20. Điểm khác biệt lớn nhất giữa cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở
Việt Nam so với lần thứ nhất là ?
A. đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế ở Việt Nam.
B. đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô nhỏ vào tất cả các ngành kinh tế Việt Nam.
C. đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào giao thông vận tải của Việt Nam.
D.đầu tư vào phát triển văn hóa và ổn định chính trị ở Việt Nam.
Câu 21: Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là:
A. Báo Sự thật
B. Báo An Nam trẻ
C.Báo Thanh niên
D.Báo chuông rè
Câu 22: Tác phẫm lý luận đầu tiên vạch ra phương hướng cơ bản về chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam là:
A. Bản án chế độ thực dân Pháp.
B.Đường cách mệnh
C. Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt
D. Luận cương chính trị năm 1930
Câu 23: Tổ chức chủ trương “vô sản hóa”, đưa cán bộ vào các nhà máy, xí nghiệp, để cùng sống và lao động với công nhân là:
A. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B. Tân Việt Cách mạng đảng
C. Việt Nam Quốc dân đảng
D.Tâm tâm xã
Câu 24. Tháng 6 năm 1925 đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?
A. Tổ chức Tâm tâm xã ra đời.
B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được thành lập.
C. Sự ra đời của tổ chức Tân việt cách mạng đảng.
D. Sự thành lập tổ chức Việt Nam quốc dân đảng.
Câu 25. Tác phẩm nào tập hợp nhũng bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp đào tạo cán bộ cách mạng ?
A. Nhật kí trong tù.
B. Đường Cách mệnh.
C. Hồ Chí Minh toàn tập.
D. Bản án chế độ thực dân Pháp.
Câu 26. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng ý nghĩa sự ra đời 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam trong năm 1929?
A. Là sự phát triển khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc.
B. Là sự chuẩn bị cho sự ra đời Đảng cộng sản Việt Nam.
C Phản ánh sự phát triển của phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
D. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam
Câu 27. Sau khi ra đời năm 1929, 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam đã có hoạt động như thế nào?
A.Hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng lẫn nhau.
B. Hoạt động thống nhất, đoàn kết với nhau.
C.Hỗ trợ,giúp đỡ nhau trong quá trình hoạt động.
D. Độc lập và hoạt động thống nhất với nhau.
Câu 28. Tham dự hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam có những tổ chức cộng sản nào?
A.Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng.
B. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn.
C. Đông dương cộng sản liên đoàn, Tân Việt Cách mạng đảng.
D.Đông Dương cộng sản đảng,Đông Dương công sản liên đoàn.
Câu 29. Hôi nghị thành lập Đảng đã thông qua Chính cương vắn tắt,Sách lroc vắn tắt... do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo, đây được coi là:
A, Tuyên ngôn của Đảng.
B. Luận cương chính trị của Đảng.
C.Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
D. Lời kêu gọi toàn dân kháng chiến của Đảng.
Câu 30: Đảng Cộng sản VN ra đời là sản phẩm kết hợp giữa những yếu tố nào dưới đây:
A. Chủ nghĩa Mác Lê-nin, phong trào công nhân
B. Chủ nghĩa Mác Lê-nin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước
C. Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tiểu tư sản
D. Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tư sản dân tộc
Câu 31: Nguyễn Ái Quốc triệu tập hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản vì lí do chủ yếu nào dưới đây ?
A. Thực hiện chỉ thị của Quốc tế Cộng sản
B. Xác lập địa vị lãnh đạo của giai cấp công nhân.
C. Nhanh chóng đưa cách mạng Việt Nam giành được thắng lợi
D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ, đưa cách mạng VN phát triển
Câu 32.Cương lĩnh chính trị của Đảng đầu năm 1930 xác định lực lưọng của cách mạng là:
A. công nhân và nông dân.
B. công nhân, tư sản dân tộc, nông dân.
C. tư sản dân tộc, công nhân, tiểu tư sản.
D. công nhân, nông dân, tiểu tư sản, trí thức.
Câu 33. Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong năm 1929 ở Việt Nam chúng tỏ điều gì?
A. Khuynh hướng cách mạng vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.
B. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang chiếm ưu thế ở việt Nam.
C. Khuynh hướng cách mạng vô sản không chiếm ưu thế ở Việt Nam.
D. Khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.
Câu 34. Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản là
A. bước ngoặt của phong trào cách mạng Việt Nam.
B. bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam.
C. xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc.
D.bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của chính đảng cộng sản sau này.
Câu 35. Tư tưởng cốt lỗi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là gì?
A.Tư tưởng độc lập, tự do.
B. Tư tưởng dân chủ và tự do.
C. Tư tưởng bình đẳng, bác ái.
D. Độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
Câu 36. Chứng minh rằng sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là bước ngoặt vĩ đại đối với cách mạng Việt Nam?
A. Là sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.
B.Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối, là bước chuẩn bị đầu tiên có tính chất quyết định cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
C.Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối và giai cấp lãnh đạo đối vói cách mạng Việt Nam.
D .Chấm dút thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo của cách mạng Việt Nam, đưa cách mang tiến lên một bước mới.
Câu 37.Phân tích nguyên nhân tiến hành triệu tập hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)?
A. Thay thế vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
B. Chấm dứt sự chia rẽ giữa các tổ chức cộng sản.
C. Ý muốn chủ quan của Nguyễn Ái Quốc.
D. Yêu cầu của Quốc tế cộng sản.
Câu 38. Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930 có ý nghīa quan trọng đối với cách mạng Việt Nam?
A. Đánh dấu sự thống nhất các tổ chức cộng sản ở Việt Nam.
B. Thống nhất phong trào cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của môt Đảng Cộng sản, có đường lối cách mạng đúng đắn.
C. Có ý nghĩa như một Đại hội thành lập Đảng.
D. Thông qua cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
Câu 39. Nội dung quyết định dể Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản Việt Nam mang tầm vóc lịch sử của một Đại hội thành lập Đảng là ?
A. phê phán những quan điểm sai lầm của các tổ chức cộng sản.
B. thống nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng cộng sản Việt Nam.
C. thông qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng.
D. bầu Ban chấp hành Trung ương do Trần Phú làm Tổng.
Câu 40. Tháng 12-1927, Nguyễn Thái Học, Phó Đức Chính đã thành lập
A. Tân Việt Cách mạng đảng.
B. Việt Nam quốc dân đảng.
C. Đông Dương cộng sản đảng.
D. Đông Dương cộng sản liên đoàn.
Câu 41: Hình thức đấu tranh của phong trào cách mạng Việt Nam những năm 1930-1931 là
A. biểu tình, bãi công, khởi nghĩa vũ trang.
B. biểu tình, bãi công, bất hợp tác.
C. đàm phán, thương lượng.
D. bất bạo động, bất hợp tác.
Câu 42: Điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị (10/1930) của Đảng ta là.
A. xác định nhiệm vụ chiến lược và con đường cách mạng Việt Nam.
B. nhiệm vụ cách mạng và lực lượng cách mạng Việt Nam.
C. vị trí và mục tiêu phát triển của cách mạng Việt Nam.
D. chiến lược cách mạng và mục tiêu cách mạng Việt Nam
Câu 43: Hai khẩu hiệu “độc lập dân tộc” và “người cày có ruộng” được thể hiện rõ nét nhất trong thời kì cách mạng nào của nước ta?
A. 1930-1931.
B. 1932-1935.
C. 1936-1939.
D. 1939-1945.
Câu 44: Bản chất của chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh là
A. chính quyền xã hội chủ nghĩa.
B. chính quyển của toàn dân.
C. chính quyền của dân, do dân, vì dân.
D. chính quyền dân chủ tư sản.
Câu 45: Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nỗ phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?
A.Địa chủ phong kiến tăng cường bóc lột nhân dân Việt Nam.
B. Thực dân Pháp khủng bố mạnh mẽ sau khởi nghĩa Yên Bái.
C. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo.
D. Ảnh hưởng từ cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
Câu 46: Mục tiêu đấu tranh của cách mạng Việt Nam trong thời kì cách mạng 1930-1931 là
A. chống đế quốc và phong kiến, đòi độc lâp dân tộc và ruộng đất cho dân cày.
B. chống phản động thuộc địa và tay sai, đời tự do dân chủ, cơm áo và hòa bình.
C. chống đế quốc và phát xít Pháp - Nhật đòi độc lập cho dân tộc.
D. chống phát xít, chống chiến tranh, bảo vê hòa bình thế giới.
Câu 47:Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm 1929- 1933 bắt đầu từ ngành nào?
A.Nông nghiêp.
B.Công nghiêp.
C.Thủ công nghiệp
D.Thương nghiêp.
Câu 48:Điểm khác biệt cơ bản giữa phong trào cách mạng 1930-1931 so vói phong trào yêu nước trước năm 1930 ở Việt Nam là
A. quy mô rộng lớn trên cả nước.
B. hình thức đấu tranh phong phú.
C. thu hút đông đảo nhân dân tham gia.
D. do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
Câu 49: Liên minh công nông ở Việt Nam lần đầu tiên được hình thành trong phong
trào cách mạng nào?
A. 1925-1930.
B. 1930-1931.
C. 1936-1939.
D. 1939-1945.
Câu 50:Phương pháp đấu tranh của cách mạng thời kì 1936- 1939 là sự kết hợp
A. công khai, bí mật và đấu tranh vũ trang.
B.hợp pháp, bất hợp pháp, đấu tranh chính trị.
C. công khai và bí mật, họp pháp và bất hợp pháp.
D. đấu tranh chính trị và đấu tranh.
Câu 51: Mục tiêu đấu tranh trong giai đoạn 1936- 1939 được Đảng ta xác định là:
A. đánh đổ đế quốc - phát xít và tay sai.
B. đòi độc lập dân tộc và người cày có ruộng.
C. đòi tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
D. đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng dân tộc
Câu 52: Ưu điểm của bản Luận cương chính trị (10/1930) là đã xác định được
A. Những vấn đề chiến lược, sách lược của cách mạng Đông Dương.
B. xây dựng khối đoàn kết dân tộc trong mặt trận thống nhất.
C. hình thức đấu tranh giành chính quyền bằng tổng khởi nghĩa.
D. khẩu hiệu đấu tranh độc lập dân tộc song song ruộng đất dân cày.
Câu 53: Đại hội Quốc tế cộng sản lần thú VII (7/1935), xác định kẻ thù trước mắt của nhân dân thế giới là
A. chủ nghĩa đế quốc
B. chủ nghĩa quân phiệt.
C.chủ nghĩa phát xít.
D. chủ nghĩa thực dân.
Câu 54: Tổ chức chính trị lên nắm quyền ở Pháp vào tháng 5-1936 là
A. Mặt trận nhân dân Pháp.
B. Đảng cộng sản Pháp.
C. Đảng Xã hội Pháp.
D.Đảng Dân chủ tự do.
Câu 55: Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Đông Dương được Đảng xác định trong thời kì 1936 - 1939 là
A. đánh đổ đế quốc Pháp để giành độc lập dân tộc
B. đánh đổ phong kiến để người cày có ruộng.
C. chống phát xít, chống phản động thuộc địa và tay sai.
D.chống đế quốc Pháp và chống phong kiến.
Câu 56: Nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Đông Dương được Đảng xác định trong thời kì 1936 -1939 là
A. đánh đổ đế quốc Pháp để giành độc lập dân tộc.
B. đánh đổ phong kiến để người cày có ruộng.
C.chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
D. chống đế quốc Pháp và chống phong kiến.
Câu 57: Hội nghị Ban chấp hành Trung ưrong Đảng Cộng sân Đông Dương (7/1936) đã chủ trương thành lập
A. Mặt trận thống nhất dân chủ Đông Dương.
B. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
C.Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
D. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Duơng
Câu 58: Phong trào đấu tranh tiêu biểu nhất trong cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A. Phong trào đấu tranh nghị trường.
B. phong trào Đông Dương Đại hội.
C. đấu tranh trên lĩnh vực báo chí.
D. phong trào đón Gô-đa và Bre-vi-ê.
Câu 59:Trong giai đoạn 1936 - 1939, kẻ thù trước mắt của nhân dân Đông Dương là.
A. đế quốc và phong kiến.
B. thực dân Pháp và phát xít Nhật.
C.thực dân Pháp phản động và tay sai.
D. thực dân Pháp phản động và phát xít Nhật
Câu 60: Điểm nổi bật của phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là
A. quy mô rộng lớn, tính chất quyết liệt, triệt để.
B. phong trào quần chúng rộng lớn, hình thức phong phú.
C. phong trào đầu tiên do Đảng lãnh đạo.
D. lần đầu tiên công nông đoàn kết đấu tranh.
Câu 61: Năm 1936, tại Việt Nam diễn ra sự kiện đấu tranh nổi bật là
A. phong trào Đông Dương Đại hội.
B. phong trào đón Gô-đa và B-rê-vi-ê.
C. mít tinh công khai kỉ niệm ngày Quốc tế lao động.
D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương thành lập.
Câu 62: Năm 1937, tại Việt Nam diễn ra sự kiện đấu tranh nổi bật là
A. phong trào Đông Dương Đại hội.
B. phong trào đón Gô-đa và B-rê-vi-ê.
C.mít tinh công khai kỉ niệm ngày Quôc tê lao động
D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương thành lập.
Câu 63: Năm 1938, tại Việt Nam diễn ra sự kiện đấu tranh nổi bật là
A.phong trào Đông Dương Đại hội.
B. phong trào đón Gô-đa và B-rê-vi-ê.
C mít tinh công khai kỉ niệm ngày Quốc tế lao động.
D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương thành lập.
Câu 64: Phong trào Đông Dương Đại hội có nội dung chính là gì?
A.Quyên góp vàng của quần chúng nhân dân để mua vũ khí, chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang.
B. Thu thập nguyện vọng nhân dân gửi phái đoàn Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp.
C. Vận động thanh niên yêu nước tham gia vào các đội tự vệ vũ trang chống Pháp.
D. Vận động quần chúng tổ chức mít tinh công khai ki niêm ngày Quoc tê Lao dông.
Câu 65: Yếu tố quyết định sự bùng nỗ của phong trào dân chủ 1936-1939 Việt Nam là
A.Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền (1936).
B.Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế cộng sản (7/1935).
C. Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936).
D. Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới.
Câu 66: Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so vói phong trào dân tộc dân chủ 1930 - 1931?
A. Kết hợp hình thức đấu tranh công khai hợp pháp.
B. Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo.
C. Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh.
D. Cuộc diễn tập chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám (1945).
Câu 67: Phong trào cách mạng 1930-1931 và phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam có sự khác biệt về
A. giai cấp lãnh đạo.
B. nhiệm vụ chiến lược.
C. nhiệm vụ trước mắt.
D. động lực đấu tranh.
Câu 68: Sự kiện lịch sử nào chi phối tình hình thế giới và trong nước nhũng nǎm 1936-1939?
A. Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh.
B.Đại hội lần thứ VII của Quốc tế cộng sản (1935).
C. Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
D. Nhật Bản mở rộng xâm lược ra khu vực Đông Nam Á.
Câu 69: Khẩu hiệu đấu tranh thời kì cách mạng 1936- 1939 là
A. “chống phản động thuộc địa, chống phát xít, đòi tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình”.
B. “Độc lập dân tộc” và “người cày có ruộng”.
C. “Tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân nghèo”
D. “Nhà máy về tay thợ thuyền”, “Ruộng đất về tay dân cày”.
Câu 70: Luận cương chính trị (10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương nặng về
A. đấu tranh giải phóng dân tộc.
B. đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất.
C. đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp.
D. đấu tranh giai cấp và bạo lực cách mạng.
Câu 71:Tháng 3/1938, tên gọi của Mặt trận thống nhất nhân dân ở Đông Dương là
A. Mặt trận Nhân dân phản để Đông Dương.
B. Mặt trận Dân chủ phản đế Đông Duong.
C. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
D.Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
Câu 72: Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt nam là một phong trào
A.có tính chất dân tộc sâu sắc
B. chỉ có tính dân chủ.
C. có tính dân chủ điển hình.
D. không mang tính dân tộc.
Câu 73: Bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ 1936 -1939 được Đảng ta áp dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở Việt Nam là
A. đấu tranh công khai, hợp pháp.
B. đấu tranh bạo lực.
C. xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
D. đấu tranh nghị trường.
Câu 74: Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 vì đã
A. khắc phục triệt để hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10/1930.
B. xây dựng được một lực lượng chính trị quần chúng đông đảo.
C. bước đầu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
D. đưa Đảng cộng sản Đông Dương ra hoạt động công khai.
Cậu 75: Mục tiêu đâu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là chống
A. đế quốc và phong kiến.
B. đế quốc phát xít Pháp - Nhật.
C. chế độ phản động thuộc địa.
D. phát xít Nhật và tay sai.
Câu 76: “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú, thu hút đông đảo quần chúng tham gia” là đặc điểm của
A. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
B. phong trào dân chủ 1936 - 1939.
C. cuộc khởi nghĩa từng phần.
D. phong trào cách mạng 1930 - 1931.
Câu 77: Ngày 1/5/1930 ở Việt Nam diễn ra sự kiện gì ?
A. Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam tổ chức mít tinh quy mô lớn.
B. Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam biểu tình ki niệm ngày Quốc tế Lao động, thể hiện tình đoàn kết cách mạng với nhân dân lao động thế giới.
C. Công nhân và các tầng lớp nhân dân lao động tổ chức một cuộc mít tinh khồng lồ (2,5 vạn người) ở Quảng trường Đấu Xảo (Hà Nội).
D. Lần đầu tiên cờ đỏ sao vàng, cờ đỏ búa liềm xuất hiện trong các cuộc đấu tranh của giai cấpcông nông Việt Nam.
Câu 78.Phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam phát triển mạnh mẽ nhất ở
A. Hà Nội -Hải Phòng.
B. Hải Phòng - Quảng Ninh.
C. Sài Gòn - Chợ Lớn.
D Nghệ An - Hà Tĩnh.
Câu 79. Phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam đã
A. lật đổ ách thống trị của đế quốc - phong kiến.
B. tập hợp được nhân dân trong mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi.
C. bước đầu giải quyết được yêu cầu ruộng đất của nông dân.
D.hình thành liên minh công - nông trong đấu tranh cách mạng.
Câu 80. Lực lượng vũ trang được thành lập trong phong trào Xô Viết Nghệ - Tĩnh được gọi là
A. hồng vệ binh.
B. hồng quân.
C. cận vệ Đỏ.
D. tự vệ Đỏ.
Câu 81: Sự kiện nào dưới đây diễn ra tại số nhà 5D, phố Hàm Long, Hà Nội (3/1929)?.
A. Thành lập Đông Dương cộng sản Đảng.
B. Thành lập Đông Dương cộng sản Liên đoàn.
C.Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời.
D.Đại hội lần thứ nhất Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
Câu 82: Nội dung nào dưới đây không phải là nhân tố khách quan góp phần đưa tới sự bùng nổ phong trào yêu nước Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Muời Nga.
B. Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước phương Đông dâng cao.
C. Tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2 của thực dân Pháp.
D. Phong trào công nhân ở các nước tư bản, đế quốc phương Tây phát triển mạnh.
Câu 83: Phong trào “Vô sản hóa” do Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên phát động và thực hiện là
A. mốc đánh dấu phong trào công nhân hoàn toàn trở thành tự giác.
B. phương thức tự rèn luyện của các chiến sĩ cách mạng tiến bộ.
C. điều kiện để công nhân phát triển về số lượng và trở thành giai cấp.
D. cơ hội thuận lợi giúp những người cộng sản về nước hoạt động.
Câu 84: Phong trào công nhân Việt Nam (1919-1930) có điểm giống so với phong trào yêu nước những năm đầu thế kỉ XX là
A. khuynh hướng dân chủ tư sản bao trùm.
B.mang tính chất dân tộc và dân chủ.
C. quan niệm về vận động cứu nước.
D. xuất hiện khuynh hướng vô sản.
