Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học kì I sử

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Người xưa nói:" ôn cố tri tân" có nghĩa kaf gì?

a)

Ôn ms bt cũ

b)

Học ms bt cũ

c)

Học ms ôn cũ

d)

Ôn cũ bt ms

2.

Tìm hiểu về cội nguồn là nhu cầu nào của con ng

a)

Tự nhiên

b)

Tự thân

c)

Tự lập

d)

Tự chủ

3.

Lịch sử cung cấp cho con ng những thông tin hữu ích nào sau đây

a)

Quá khứ của chính con ng và xh loài ng

b)

Quá trình phát triển và tiến bộ của xã hội loài ng

c)

Quá trình tiến hóa của con ng trong lịch sử

d)

Quá trình lao động sản xuất và tiên hóa xh

4.

Nhờ vào đâu con ng bt về nguồn gốc tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ , dân tộc

a)

Tiến hóa

b)

Nghiên cứu

c)

Học tập

d)

Lịch sử

5.

Yếu tố cốt lõi nào tạo nên ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa của cộng đồng dân tộc

a)

Nghiên cứu và học tập

b)

Dự đoán đc tương lai

c)

Hiểu bt về lịch sử

d)

Hiểu bt vầ hiện tại

6.

Khám phá lích sử giúp con ng hiểu bt đc yếu tố nào sau đây

a)

Đánh giá đc vai trò của lịch sử

b)

Văn minh nhân loại qua các thời kỳ

c)

Nhận xét đúng bản chất của xã hội

d)

Đánh giá đc khả năng của bản thân

7.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con ng

a)

Trở thành nhà nghiên cúu

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới

c)

Cơ hội về tương lai mới

d)

Điều chỉnh đc nghề nghiệp

8.

Hiểu bt sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc VN, của các ns trong khu vực và thế giới sẽ tạp ra cơ hội nào sau đây

a)

Định hướng về nghề nghiệp

b)

Hiểu bt về tương lai

c)

Hợp tác về kinh tế

d)

Hội nhập thành công

9.

Một trong những yếu tố giúp cta hội nhập thành công vs khu vực và TG trong xu thế hiện nay là phải

a)

Học tập về lích sử TG

b)

Giao lưu học hỏi về lịch sử

c)

Hiểu bt sâu sắc về lịch sử

d)

Tgia diễn đàn lịch sử

10.

Sử học vừa phải phản ánh sự thật trong QK, nhx k kích động hận thù, xung đột hoặc kỳ thị, phân biệt đối xử. Đây là nghuyên tắc nào của sử học

a)

Khách quan , tiến bộ

b)

Chủ quan, khoa học

c)

Nhân văn, tiến bộ

d)

Trung thực, nhân văn

11.

Nhận thức lịch sử KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Nhu cầu và năng lực của ng tìm hiểu

b)

Điều kiện và phương pháp để tìn hiểu

c)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu

d)

Nội dung và phương pháp nghiên cứu

12.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong QK là chức năng nài của sử học

a)

Khoa học

b)

Tái hiện

c)

Nhận bt

d)

Phục dựng

13.

Giữa QK, HT và TL luôn luôn phải

a)

Gắn bó, liên hệ chặt chẽ vs nhau

b)

Tồn tại độc lập và hỗ trợ nhau

c)

Tồn tại song song, gắn bó vs nhau

d)

Gắn bó và luôn thống nhất vs nhau

14.

Để bt HT, dự đoán và có niềm tin vào TL con ng phải tìm hiểu về

a)

Lịch sử

b)

Quá khứ

c)

Nguồn cội

d)

Hiện tại

15.

Một trong những hình thức mà người xưa đã lưu giữ và truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu là

a)

Khắc họa trên vách đá, đồ vật

b)

Lưu trữ tư liệu sx hằng ngày

c)

Ghi chép lại những j diễn ra

d)

Nghiên cứu, khắc họa trên đồ vật

16.

Trong cs hằng ngày, con ng cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lau

a)

K ngừng nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử

b)

Nhận thức sâu sắc về những j diễn ra ở cs hiện tại

c)

Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ và cs hiện tại

d)

Phát huy những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc

17.

Cơ hội nào thôu thúc lớp ng đi sau tgia tìm tòi, khám phá lịch sử

a)

Sự phát triển của KH-CN hiện đại ngày nay

b)

Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử

c)

Xu thế hội nhập và k ngừng phát triển của TG hiện nay

d)

Xu thế toàn cầu hóa và giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dân tộc

18.

ND nào KHÔNG phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử

a)

Hiểu bt đc những thành tựu và văn minh nhân loại

b)

Hiểu bt đc những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử

c)

Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử

d)

Tạo ra một kho tàng tri thức cho nhân loại

19.

Nhận định nào sau đây phản ảnh KHÔNG đúng khi ns đến sự cần thiết của việc học tập và khám phá lịch sử hiện nay

a)

Tri thức lịch sử luôn biển đổi và phát triển k ngừng

b)

Thi thức lịch sử gắn kiền vs sự xuất hiện nguồn sử liệu ms

c)

Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử coa thể thay đổi

d)

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào nd nghiên cứu

20.

Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản của mỗi quốc gia là

a)

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản

b)

Công tác chăm sóc, giữ gìn di sản

c)

Công tác sửa chữa theo hướng hiên đại

d)

Công tác phát huy giá trị di sản

21.

Một trong những cơ sở KH để bảo tồn và phát huy giá trị di sản là

a)

Giá trị lịch sử, văn hóa

b)

Gtrị kinh tế, thương mại

c)

Giá trị kinh tế,, xã hội

d)

Giá trị lịch sử, địa lí

22.

Trong TG toàn cầu hóa, cong nghiệp vh có vai rrof quan trọng, góp phần tăng cường

a)

Sức mạnh cứng và sức cạnh tranh quốc gia

b)

Sức mạnh mềm và sức cạnh tranh quốc gia

c)

Sức mạnh toàn diện và sức cạnh tranh quốc gia

d)

Sức mạnh tổng hợp và sức cạnh tranh quốc gia

23.

Yếu tố tạo ra đặc tính, bản sắc của một xã hội hoặc nhóm ng trong xh là

a)

Văn học

b)

Văn hóa

c)

Văn tự

d)

Văn minh

24.

Những nền văn minh đầu tiên trên TG đc hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ IV TCN ở khi vực nào dưới đây

a)

Châu Âu và Tây Phi

b)

Tây Âu và Châu Mĩ

c)

Châu Phi và Tây Á

d)

Nam Mĩ và Châu Đại Dương

25.

Nền văn minh Ai Cập, ra đời ở Châu Phi, trên lưu vực

a)

Sông Nin

b)

Sông Hằng

c)

Sông Ơ-phơ-grát

d)

Sông Hoàng Hà

26.

Hđ kinh tế cơ bản của Ai Cập vào thời kì cổ đại là ngành nào

a)

Thương nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Đánh bắt cá

27.

Nhà nước tập quyền AC cổ đại thống nhất khoảng năm 3200 TCN là do ai đứng đầu

a)

Pha-ra- ông

b)

Thiên tử

c)

En-xi

d)

Thiên hoàng

28.

Hệ thống chữ viết cổ nhất của ng AC đc gọi là

a)

Chữ tượng thanh

b)

Chữ tượng hình

c)

Chưc tượng ý

d)

Chữ cái Rô-ma

29.

Nhà nc đầu tiên của ng Ấn Độ vào thời kì cổ đaih đc xd ở lưu vực

a)

Sông Hoàng Hà

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hằng

d)

Sông trường giang

30.

Đâu là khái niệm văn minh của loài ng

a)

Là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần

b)

Là sự pt rất cao về gd và văn hóa

c)

Là sự đi đầu cỉa cuộc cách mạng khoa học công nghệ

d)

Là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành ng

31.

Đâu là khái niệm văn hóa của loài ng

a)

Là những đòi hỏi của con ng về vật chất và tinh thần

b)

Là sự pt rất cao về vd và khoa học công nghệ

c)

Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con ng sáng tạo ra

d)

Là những tiêu chuẩn cơ bản để xải thiện cs của co ng

32.

Vì sao các nền văn minh phương đông ra đời sớm, khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN

a)

Vì phương Đong là nơi phát sinh nguồn gốc loài ng

b)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa, thích hợp trồng cây lúa nc

c)

Có đg bờ biển dài, thuận lợi để buôn bán đg biển pt

d)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu, thuận lợi để pt nông nghiệp

33.

Vì sao nền văn minh AC ra đời trên lưu vực sông Nin

a)

Đã hình thành nên Vùng đất đỏ

b)

Nơi đây có nhiều làng mạc

c)

Có vị trí thuận lợi về giao thông

d)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu

34.

Do đâu AC trở thành nền giao lưu giữa các dòng văn hóa từ Châu Á, Châu Phi, Châu Âu

a)

Nền văn minh AC ra đời từ rất sớm

b)

Buôn bán đg biển rất pt

c)

Vị trí tiếp giáp giữa các châu lục

d)

Hai bờ sông Nin có nhiều làng mạc

35.

Đặc trưng nổi bật nhất của xh Ấn Độ thời kì cổ- trung đại là sự tồn tại

a)

Gđ mẫu hệ

b)

Giàu nghèo

c)

Chế độ đẳng cấp

d)

Chế độ tư hữu

36.

Nói đến nền văn minh cổ đại phương Tây là ns đến văn minh của

a)

TQ

b)

Hy lạp- La mã

c)

ẤN ĐỘ

d)

AI CẬP

37.

Cư dân đầu tiên xd nền văn minh cổ đại Hy Lạp là ng

a)

Mi- nô- an

b)

I- ta-li- ốt

c)

A - kê - an

d)

Ê- tơ- ru- Xcơ

38.

Ngành kinh tế chủ đạo của ng Hy Lạp- La Mã cổ đại là

a)

Nông nghiệp, Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp, thương nghiệp

c)

Lâm nghiệp, ngư nghiệp

d)

Thủ công nghiệp, thương nghiệp

39.

Hệ chữ cái A, B,C và hệ số La Mã ( I,II,III,...) là thành tựu của cư dân cổ

a)

Ấn Độ

b)

Lưỡng Hà

c)

TQ

d)

Hy Lạp - La Mã

40.

Văn học phương Tây hình thành trên cơ sở nền văn học cổ đại đồ sộ của

a)

Đức

b)

Anh

c)

Hy Lạp- La Mã

d)

Pháp

41.

Đâu là những thể loại tạo nguồn cảm hứng và phong phú cho nền văn học cổ đại Hy Lạp- La Mã?

a)

Thần thoại, thơ, văn xuôi, kịch

b)

Kí sự, thần thoại, truyện cười

c)

Văn học dân gian, truyện ngắn

d)

Tiểu thuyết, thơ ca, kịch

42.

Trong NT, ng HL- LM cổ đại đã đạt đc những thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực nào sau đây

a)

Xây chùa

b)

Kiến trúc

c)

Sân khấu

d)

Dân gian

43.

Đền Pác tê nông , đền thờ thần Dớt, đấu trường cô li dê,... là những thành tựu của ng HY LM cổ đại trên lĩnh vực

a)

Kiến trúc

b)

Điêu khắc

c)

Hội họa

d)

Xây dựng

44.

Thành tựu 1 năm có 365 ngày và ¼ ngày là thành quả rất lớn cỉa ng

a)

Hy Lạp

b)

La Mã

c)

AI cập

d)

TQ

45.

Tôn giáo cổ xưa nhất và đc coi là chính thống giáo của ng HL LM cổ đại là

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Cơ đốc giáo ( ki tô giáo)

d)

Hin- đu giáo

46.

Năm 776 TCN, tại đền thờ tjaafn Dớt ở Olympia đã diễn ra sự kiện bào dưới đây

a)

Chính quyền LM chính thức công nhận Cơ Đốc giáo

b)

Các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo bùng nổ

c)

Đại hội tthao pa na thê nai tại A ten

d)

Đại hội Olympic theo định kì 4 năm 1 lần

47.

ND nào phản ánh KHÔNG ĐÚNG nhưbgx khó khăn về điểu kiện tự nhiên của vùng Địa Trung Hải

a)

Nhiều núi và cao nguyên

b)

Đất đai khô rắn, k màu mỡ

c)

Bờ biển dài, nhiều vùng, vịnh vs các thương cảng

d)

K coa nhiều đồng bằng rộng lớn để trồng lúa

48.

Nền văn hóa cổ đại Hy Lạp và La Mã đc hình thành và pt KHÔNG dựa trên cơ sở nào sau đây

a)

Nghề nông trồng lúa tương đối pt

b)

Nền sx thủ công nghiệp pt cao

c)

Hđ thương mại rất phát đạt

d)

Thể chế dân chủ tiến bộ

49.

 Người Hi Lạp cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào?

a)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất có hình quả cầu tròn và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

c)

Trái Đất có hình quả cầu tròn và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

d)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

50.

Ý không phản ánh đúng nguyên nhân xuất hiện của phong trào Văn hóa Phục hưng là :

a)

Ý thức hệ phong kiến và giáo lí của Giáo hội Cơ Đốc mang nặng những quan điểm lỗi thời.

b)

Con người bước đầu có những nhận thức khoa học về bản chất của thế giới xung quanh.

c)

Tầng lớp tư sản mới ra đời có thế lực về kinh tế xong lại chưa có địa vị xã hội tương ứng.

d)

Sự xuất hiện trào lưu Triết học Ánh sáng thế kỉ XVIII đã tạo tiền đề cho phong trào.

51.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất ý nghĩa to lớn những cống hiến về khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp – La Mã cổ đại?

a)

. Đặt nền tảng cho sự phát triển mạnh mẽ của các ngành khoa học, kĩ thuật của thế giới sau này.

b)

Là cơ sở để các nhà khoa học có tên tuổi phát huy tài năng của mình cống hiến cho nhân loại.

c)

Từ đây những hiểu biết có từ hàng ngàn năm trước mới thực sự trở thành ngành khoa học

d)

Mở ra những hiểu biết mới về tri thức mà trước đây con người chưa biết hoặc còn mơ hồ.

52.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng điểm khác biệt về cơ sở hình thành văn minh Hy Lạp – La Mã cổ đại so với nền văn minh cổ đại phương Đông?

a)

Cư dân của các quốc gia cổ tập trung ven lưu vực các con sông lớn.

b)

Cư dân các quốc gia cổ tập trung trên các bán đảo thuộc Nam Âu.

c)

Ngành kinh tế chủ đạo của cư dân cổ là thủ công nghiệp và thương nghiệp.

d)

Cư dân cổ xây dựng nên các nhà nước đầu tiên theo thể chế cộng hòa dân chủ chủ nô.