wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ứng dụng CNTT trong DL

Total questions: 51

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công nghiệp 4.0 là quá trình tích hợp tất cả các công nghệ thông minh để tối

ưu hóa quy trình và phương thức sản xuất, kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Câu 3: Sự phát minh ra động cơ hơi nước là nhân tố chính thúc đẩy cuộc cách mạng

công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

3.

Câu 4: Logic nào sau đây là đúng?

a)

A. Mạng internet -> điện toán đám mây -> dữ liệu khổng lồ

b)

B. Điện toán đám mây -> mạng interner -> dữ liệu khổng lồ

c)

C. Hạ tầng vật lý mạng -> mạng internet -> điện toán đám mây

d)

D. Mạng internet -> điện toán đám mây -> trí tuệ nhân tạo

4.

Câu 5: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư xuất phát ở quốc gia nào và năm

mấy?

a)

A. Tại Pháp, năm 2012

b)

B. Tại Mỹ, năm 2011

c)

C. Tại Nhật, năm 2012

d)

D. Tại Đức, khoảng năm 2012

5.

Câu 6: Ba thành tựu chính và quan trọng nhất của cách cách mạng công nghiệp 4.0

là?

a)

A. Điện toán đám mây, Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu khổng lồ

b)

B. Mạng Internet, Dữ liệu khổng lồ và Thực tế ảo

c)

C. Internet kết nối vạn vật, Điện toán đám mây và Dữ liệu khổng lồ

d)

D. Không có đáp án nào đúng

6.

Câu 9: Việc nghiên cứu ứng dụng CNTT trong lĩnh vực kinh doanh du lịch nhằm

mục đích?

a)

A. Thích ứng với xu hướng chuyển đổi kỹ thuật số toàn cầu

b)

B. Làm giảm chi phí hoạt động góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh

c)

C. Tăng trải nghiệm dịch vụ cho khách hàng

d)

D. Tất cả A,B và C

7.

Câu 2: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu từ đầu những năm 1980

đến năm 1950, phát biểu này?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Câu 7: Bạn đang ở cơ quan và điều khiển bật/tắt bóng đèn ở nhà của mình là ví dụ

điển hình về?

a)

A. Cloud

b)

B. Bigdata

c)

C. Cloud computing

d)

D. IoT (Internet of Things)

9.

Câu 8: Chuyển đổi kỹ thuật số được hiểu là?

a)

A. Ứng dụng rộng rãi Internet vào sản xuất kinh doanh và đời sống xã hội

b)

B. Là quá trình sử dụng các công nghệ kỹ thuật số để tạo ra – hoặc điều chỉnh

các quy trình kinh doanh, văn hóa và trải nghiệm khách hàng hiện có để đáp

ứng các thay đổi kinh doanh và yêu cầu của thị trường.

c)

C. Là việc số hóa toàn bộ những tài liệu được lưu trữ dưới dạng file cứng thành

tài liệu kỹ thuật số

d)

D. Là một quá trình tạo ra sự thích ứng giữa điện toán đám mây và dữ liệu khổng

lồ

10.

Câu 10: Du lịch 4.0 được hiểu là?

a)

A. Trong tiếng Anh được gọi là Tourism 4.0.

b)

B. Du lịch trong thời đại công nghiệp 4.0.

c)

C. Là phát triển du lịch một cách thông minh với sự hỗ trợ của công nghệ số, để

tạo ra và cung cấp các dịch vụ thuận tiện nhất cho khách du lịch và làm du

khách hài lòng.

d)

D. A,B và C đều đúng

11.

Câu 11: Du lịch 4.0 là sáng kiến của cá nhân/tổ chức nào?

a)

A. Tổ chức du lịch thế giới (UNWTO)

b)

B. Hiệp hội lữ hành thế giới (WATA)

c)

C. Tổ chức Du lịch Thái Lan

d)

D. Hiệp hội du lịch châu Á – Thái Bình Dương (PATA)

12.

Câu 12: Ảnh hưởng của cách mạng công nghiệp 4.0 đến du lịch trên những lĩnh vực

nào?

a)

A. Quảng bá và marketing du lịch

b)

B. Kinh doanh dịch vụ du lịch

c)

C. Đào tạo nguồn lực du lịch

d)

D. A,B và C đều đúng

13.

Câu 14: Việc sử dụng công nghệ dựng phim 3D, 4D tái tạo các TNDL, sự kiện lịch

sử, di tích lịch sử văn hóa…đưa lên internet giúp KDL khắp thế giới hiểu hơn về

điểm đến, công nghệ nào được sử dụng?

a)

A. Điện toán đám mây

b)

B. Thực tế ảo (Virtual reality)

c)

C. Tự động hóa

d)

D. Internet kết nối vạn vật (IoT)

14.

Câu 13: Thay vì in ấn các tài liệu quảng cáo như: tờ rơi, tập gấp, ....gửi trực tiếp cho

khách du lịch bằng cách đăng (post) chúng trên Internet thông qua các Website, các

trang mạng xã hội … nhằm cung cấp thông tin cho khách du lịch, quá trình này gọi

là?

a)

A. Quảng cáo trong du lịch

b)

B. Thông điệp marketing

c)

C. Số hóa CSDL du lịch

d)

D. Xúc tiến điểm đến

15.

Câu 20: Sự phát triển nhanh chóng của CNTT góp phần đáng kể vào quá trình hiện thực

hóa mục tiêu “biến ngành du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn”, phát biểu này?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

16.

Câu 15: Giảm chi phí quảng cáo, tiếp thị và truyền thông là lợi ích của việc ứng dụng?

a)

A. Phương pháp quảng cáo chính xác

b)

B. Kênh quảng cáo phù hợp

c)

C. Các thành tựu của cách mạng công nghiệp 4.0

d)

D. Thông điệp truyền thông rõ ràng, dể hiểu

17.

Câu 16: Chuyển đổi kỹ thuật số là?

a)

A. Ứng dụng các thành tựu của các cuộc cách mạng công nghiệp

b)

B. Là ứng dụng cloud computing vào kinh doanh

c)

C. Là quá trình sử dụng các công nghệ kỹ thuật số để tạo ra – hoặc điều chỉnh các quy

trình kinh doanh, văn hóa và trải nghiệm khách hàng hiện có để đáp ứng các thay

đổi kinh doanh và yêu cầu của thị trường.

d)

D. Tất cả đáp A,B,C đều đúng

18.

Câu 18: Điểm chung của những cách hiểu khác như: du lịch thông minh, du lịch trực

tuyến, du lịch công nghệ, du lịch số,…tựu chung là?

a)

A. Ý muốn nói đến việc ứng dụng những thành tựu của cách mạng công nghiệp 4.0 vào quá trình sản xuất kinh doanh và làm hài lòng khách du lịch

b)

B. Đó là những quan điểm khác nhau dựa trên những cơ sở khác nhau

c)

C. Chúng khá giống nhau về cách hiểu và cách vận dụng

d)

D. Không có đáp ứng nào đúng

19.

Câu 17: Việc ra đời của cách mạng công nghiệp 4.0 và những thành tựu của nó có thể là

giảm nhu cầu về lực lượng lao động ngành du lịch, bạn cho rằng nhận định này?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Không có cơ sở

d)

D. Không đúng cũng không sai

20.

Câu 19: Một số cách hiểu khác so với khái niệm Du lịch 4.0 như: Du lịch công nghệ, Du

lịch thông minh, Du lịch số. Theo bạn điểm chung của những cách hiểu trên là gì?

a)

A. Về cơ bản là chúng giống nhau

b)

B. Chẳng qua là cách gọi tên tùy quan điểm

c)

C. Tất cả đều xem trọng vai trò của CNTT và ứng dụng những thành tựu của công

nghiệp 4.0 vào quá trình phát triển và phục vụ khách du lịch

d)

D. Không có đáp án nào đúng

21.

Câu 22: Thông thường, PMS được cài đặt và vận hành trên nền tảng nào dưới đây?

a)

A. On-Premise

b)

B. Cloud

c)

C. Website

d)

D. On-Premise hoặc Cloud

22.

Câu 23: Trong khách sạn, PMS được xem là trung tâm “thần kinh” kết nối các bộ phận

trong cùng một hệ thống làm cho quá trình quản lý và vận hành hiệu quả hơn?

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

23.

Câu 29: Point of sale trong khách sạn thể hiện trong sơ đồ vận hành của PMS, tức là ý

muốn nói đến các bộ phận như?

a)

A. Nhân sự, kế toán – tài chính, sale & marketing…

b)

B. Nhà hàng, bar, pub, longe, spa,…

c)

C. Lễ tân, nhà hàng, bar, buồng

d)

D. An ninh, sale & marketing, kế toán – tài chính

24.

Câu 21: PMS là thuật ngữ viết tắt của từ?

a)

A. Product Management System

b)

B. Property Management System

c)

C. Professional Management System

d)

D. Procedure Management System

25.

Câu 24: Việc tính phí khi đầu tư mua PMS được áp dụng theo cách nào dưới đây?

a)

A. On-Premise tính phí thuê bao, Cloud tính phí bản quyền

b)

B. Cả On-Premise và Cloud đều tính phí bản quyền

c)

C. Cả On-Premise và Cloud đều tính phí thuê bao

d)

D. On-Premise tính phí bản quyền, Cloud tính phí thuê bao

26.

Câu 25: Front desk operations là phân hệ (Module) không thể thiếu của bất cứ một PMS

nào, phát biểu này?

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

27.

Câu 26: Các tính năng như: nhận đặt phòng mới, chỉnh sửa, hủy đặt phòng…thuộc phân

hệ nào?

a)

A. Reservation

b)

B. Front desk operation

c)

C. Housekeeping

d)

D. Chanel Management

28.

Câu 30: Để tối ưu hóa hoạt động kinh doanh phòng khách sạn (đối với khách sạn 4-5 sao

hoặc cao hơn), ngoài PMS nên có thêm những thành phần nào?

a)

A. CRS (Central Reservation System) và Channel Management

b)

B. Revenue Management và CRS (Central Reservation System)

c)

C. Revenue Management và Front desk operations

d)

D. Revenue Management và Front desk operations

29.

Câu 25: Phân hệ Back-office trên PMS có thể bao gồm những bộ phận nào dưới đây?

a)

A. Nhân sự (HR)

b)

B. Sales & Marketing

c)

C. Kế toán tài chính

d)

D. Cả 3 bộ phận trên

30.

Câu 28: Các kênh bán phòng như: OTA, TA, hãng lữ hành và nhà điều hành tour,

GDS,…được xem là bênh bán phòng?

a)

A. Trực tiếp (Direct booking)

b)

B. Gián tiếp (Indirect booking)

c)

C. Vừa trực tiếp vừa gián tiếp

d)

D. Channel Management

31.

Câu 27: Thông thường trên PMS cũng như trong thực tế khách sạn, module Housekeeping

kết nối trực tiếp với module?

a)

A. Back-office

b)

B. Front desk operations

c)

C. Central Reservation System

d)

D. Channel Management

32.

Câu 31: Có mấy loại kênh bán phòng xét theo sự hiện diện của các trung gian trong kênh?

a)

A. Kênh trực tiếp và kênh gián tiếp

b)

B. Kênh có và không có sự tham gia của các trung gian phân phối

c)

C. Các OTA và TA

d)

D. Kênh đơn lẻ và kênh hỗn hợp

33.

Câu 35: Ngoài kết nối trực tiếp với PMS, phân hệ Housekeeping còn kết nối trực tiếp với

phân hệ nào trong khối dịch vụ lưu trú?

a)

A. Point – of – Sale service

b)

B. Back office

c)

C. Front – desk opertaions

d)

D. CRS

34.

Câu 32: Theo “Đề án tổng thể ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực du lịch giai

đoạn 2018 - 2020, định hướng đến năm 2025”, quan điểm chung của việc ứng dụng CNTT

trong du lịch trong thời gian sắp tới là?

a)

A. Góp phần hiện thực hóa mục tiêu phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi

nhọn

b)

B. Phát triển hệ sinh thái du lịch thông minh

c)

C. Khuyến khích các cá nhân tổ chức tham gia nghiên cứu, chia sẻ ….ứng dụng CNTT

phục vụ phát triển du lịch

d)

D. Tất cả ý kiến trên

35.

Câu 34: Quyết định lựa chọn PMS theo bạn cần cân nhắc những khía cạnh nào dưới đây?

a)

A. Chi phí đầu tư, tính hiệu quả và tính bảo mật

b)

B. Tính linh hoạt, tính dễ sử dụng và phù hợp với quy mô khách sạn

c)

B. Tính linh hoạt, tính dễ sử dụng và phù hợp với quy mô khách sạn

d)

D. Tất cả các đáp án trên

36.

Câu 33: Đến năm 2025 phát triển đồng bộ hệ sinh thái du lịch thông minh gắn với Hệ tri

thức Việt số hóa và các mô hình ứng dụng các thành tựu cách mạng CN 4.0, góp phần

đưa Việt Nam vào nhóm 4 quốc gia dẫn đầu về năng lực cạnh tranh du lịch của khu vực

Đông Nam Á, đó là những quốc gia nào?

a)

A. Việt Nam, Lào, Cambodia, Thái Lan

b)

B. Việt Nam, Thái Lan, Singapore, Malaysia

c)

C. Việt Nam, Indonesia, Singapore, Thái Lan

d)

D. Phương án khác

37.

Câu 36: Các tính năng như: New reservation, Change reservation, Cancellation,.. thuộc

phân hệ nào?

a)

A. Cashier

b)

B. Reception

c)

C. Reservation

d)

D. Human resourse

38.

Câu 38: PMS Smile là phần mềm quản lý khách sạn chạy trên nền tảng nảo?

a)

A. Cloud

b)

B. IoT

c)

C. On-premise

d)

D. Bigdata

39.

Câu 42: PMS ezCloud Folio là phần mềm quản lý khách sạn áp dụng cho phân khách

khách sạn nào?

a)

A. Từ 3-5 sao

b)

B. Từ 1-5 sao

c)

C. Từ 0-2 sao

d)

D. Các cơ sở lưu trú khác ngoài khách sạn

40.

Câu 39: PMS ezcloud chạy là phần mềm quản lý khách sạn chạy trên nền tảng nào?

a)

A. Cloud

b)

B. IoT

c)

C. On-premise

d)

D. Big data

41.

Câu 40: Việc tích hợp module đặt phòng trên website của khách sạn, phương thức này

thuộc dạng kênh phân phối nào?

a)

A. Thông qua OTA

b)

B. Thông qua Website

c)

C. Gián tiếp

d)

D. Trực tiếp

42.

Câu 43: Ưu điểm lớn nhất của những PMS chạy trên nền tảng On-primse là quản lý khách

sạn bất cứ nơi đâu khi có internet, nhận định này?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

43.

Câu 41: PMS ezCcloudhotel là phần mềm quản lý khách sạn áp dụng cho phân khách

khách sạn nào?

a)

A. Từ 3-5 sao

b)

B. Từ 1-5 sao

c)

C. Từ 0-2 sao

d)

D. Các cơ sở lưu trú khác ngoài khách sạn

44.

Câu 43: Một trong những ưu điểm của PMS ezCloud là quản lý khách sạn thông qua

internet là?

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

45.

Câu 44: Trong cơ cấu tổng doanh thu khách sạn, dịch vụ nào mang lại doanh thu lớn nhất

cho khách sạn?

a)

A. Dịch vụ cho thuê buồng ngủ

b)

B. Dịch vụ ẩm thực và đồ uống

c)

C. Dịch vụ từ hoạt động khác

d)

D. Dịch vụ khác

46.

Câu 45: Bất cứ phần mềm nào (nói chung) hoặc PMS (nói riêng) đều có thể vận hành trên

On-Premise hoặc Cloud computing, nhận định này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

47.

Câu 46: Xét theo trung bình ngành, thông thường cơ cấu doanh thu dịch vụ lưu trú khách

sạn chiếm tỷ trọng?

a)

A. Khoảng 60%

b)

B. 30%

c)

C. 10%

d)

D. Số khác

48.

Câu 50: Khái niệm “phòng tồn” trong khách sạn được hiểu theo cách đúng nhất là phương

án nào dưới đây?

a)

A. Là số phòng mà khách sạn không bán được so với ngày hôm nay

b)

B. Là số phòng mà khách sạn không bán được của những ngày trước đó và sẽ bán

chúng trong tương lai

c)

C. Là số lượng phòng chưa có khách đặt của một ngày cụ thể nào đó trong tương lai

(dưới 15 ngày)

d)

D. Không có cách hiểu chính xác

49.

Câu 47: Giá bán phòng bình quân (ADR) tính theo ngày trong khách sạn được xác định

theo công thức nào dưới đây?

a)

A. Lấy tổng doanh thu phòng chia cho tổng số phòng hiện có

b)

B. Lấy tổng doanh thu phòng chia cho số phòng bán được nhân với 100%

c)

C. Lấy tổng doanh thu phòng trong ngày chia cho tổng số phòng theo thiết kế

d)

D. Lấy tổng doanh thu phòng trong ngày chia cho tổng số phòng bán được trong ngày

50.

Câu 48: Doanh thu bình quân trên mỗi phòng sẵn có (RevPAR) tính theo ngày trong

khách sạn được xác định theo công thức nào dưới đây?

a)

A. Lấy tổng doanh thu phòng chia cho tổng số phòng hiện có

b)

B. Lấy tổng doanh thu phòng chia cho số phòng bán được nhân với 100%

c)

C. Lấy tổng doanh thu phòng trong ngày chia cho tổng số phòng theo thiết kế

d)

D. Lấy tổng doanh thu phòng trong ngày chia cho tổng số phòng bán được trong ngày

51.

Câu 49: Công suất phòng/tỷ lệ lấp đầy phòng được xác định theo cách nào dưới dây?

a)

A. (Tổng số phòng bán được/số phòng theo thiết kế)*100%

b)

B. (Tổng doanh thu/số phòng theo thiết kết)*100%

c)

C. (Số phòng theo thiết kế/số phòng bán được)*100%

d)

D. Không có phương án nào đúng