NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDQP 12A11
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?
a)
Bộ Quốc phòng
b)
Bộ Tổng Tham mưu
c)
Tổng cục Chính trị
d)
Quân khu, Quân đoàn
2.
Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a)
Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương
b)
Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng
c)
Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ
d)
Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu
3.
Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?
a)
Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc
b)
Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương
c)
Từ Trung ương đến cơ sở
d)
Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương
4.
Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
a)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam
b)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam
c)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân
d)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam
5.
Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ?
a)
Cục trưởng Cục Tác chiến
b)
Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội
c)
Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
d)
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
6.
Quân đội có lực lượng nào?
a)
Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị
b)
Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
c)
Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu
d)
Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị
7.
Một trong chức năng của Bộ Quốc phòng là gì?
a)
Chấp hành nghiêm đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
b)
Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ.
c)
Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng
d)
Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi
8.
Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong quân đội là:
a)
Là cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia
b)
Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia
c)
Là cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia
d)
Là cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia
9.
Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong quân đội là gì?
a)
Đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội
b)
Đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội
c)
Đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội
d)
Đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội
10.
Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Hậu cần trong quân đội là gì?
a)
Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội
b)
Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội
c)
Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội
d)
Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội
11.
Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?
a)
3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc
b)
3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc
c)
3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc
d)
3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc
12.
Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch Sĩ quan nào?
a)
Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị
b)
Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị
c)
Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực
d)
Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật
13.
Đơn vị quân đội nào sau đây không thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân?
a)
Sư đoàn Pháo binh
b)
Trung đoàn Ra đa, tên lửa
c)
Sư đoàn Pháo phòng không
d)
Sư đoàn Không quân
14.
Lực lượng Bộ đội Biên phòng trong tổ chức quân đội có chức năng gì?
a)
Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh quốc gia.
b)
Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền khu vực biên gới đất liền, biển đảo của tổ quốc
c)
Chuyên trách trong chiến đấu bảo vệ an ninh vùng biên giới
d)
Chuyên trách làm nhiệm vụ chiến đấu bảo vệ an ninh biên giới
15.
Cơ quan nào sau đây không nằm trong tổ chức các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng?
a)
Viện kiểm sát nhân dân các cấp
b)
Các xí nghiệp quốc phòng
c)
Các nhà máy quốc phòng
d)
Các đơn vị làm nhiệm vụ kinh tế
16.
Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?
a)
Cơ quan Bộ Quốc phòng
b)
Lực lượng cảnh sát biển
c)
Các đơn vị thuộc BQP
d)
Lực lượng cảnh sát cơ động
17.
Các trường Quân sự quân khu, trường Quân sự quân đoàn do cơ quan nào quản lí?
a)
Bộ GD&ĐT quản lí
b)
Sở giáo dục& Đào tạo tỉnh quản lí
c)
Quân đội quản lí theo hệ thống
d)
Ủy ban nhân dân tỉnh quản lí
18.
Các nhà trường quân đội, đối tượng tuyển sinh như thế nào?
a)
Các Học viện không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
b)
Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
c)
Các Học viện, trường Đại học Sĩ quan đều tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
d)
Một số trường không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
19.
Thông tin liên quan đến tuyển sinh quân đội được giới thiệu bằng cách nào?
a)
Trong “ Những điều cần biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng”
b)
Hàng năm, quân đội đến từng địa phương tuyển sinh
c)
Tuyển sinh qua văn bản gửi các cấp trong quân đội
d)
Thông báo trên các đài phát thanh địa phương
20.
Đối tượng nào sau đây không được tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội ?
a)
Sĩ quan đang tại ngũ
b)
Quân nhân là hạ sĩ quan, binh sĩ có 6 tháng phục vụ quân đội
c)
Nam thanh niên ngoài quân đội
d)
Quân nhân đã xuất ngũ
21.
Đối tượng tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội, số lượng được tham gia đăng ký là bao nhiêu?
a)
Theo số lượng quy định
b)
Tùy theo quyết định của từng trường
c)
Không hạn chế về số lượng
d)
Hạn chế về số lượng
22.
Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?
a)
Cử nhân Ngoại ngữ, tin học tại Học viện Khoa học quân sự
b)
Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Lục quân 1
c)
Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Thiết giáp
d)
Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Pháo binh
23.
Học viên sau khi tốt nghiệp tại các trường quân sự được Bộ Quốc phòng sử dụng điều động công tác không?
a)
Tốt nghiệp loại giỏi được Bộ Quốc phòng phân công công tác
b)
Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Quốc phòng
c)
Nhận công tác tại Bộ Quốc phòng
d)
Nhận công tác tại các trường đại học
24.
Đối tượng nào học tại một số trường quân sự không được Bộ Quốc phòng điều động công tác?
a)
Sinh viên học Hệ dân sự tại các trường quân sự
b)
Sinh viên trường Nghệ thuật quân đội
c)
Học viên Học viện Kỹ thuật quân sự
d)
Học viên các trường kĩ thuật trong quân đội
25.
Đối tượng tuyển sinh là quân nhân xuất ngũ có yêu cầu gì khi tham gia thi tuyển?
a)
Có thành tích đặc biệt trong thời gian tại ngũ
b)
Đã qua đào tạo sĩ quan trong quân đội
c)
Hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian tại ngũ
d)
Có thành tích xuất sắc trong thời gian tại ngũ
26.
Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh quân sự phải đạt tiêu chuẩn nào?
a)
Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông
b)
Tốt nghiệp cao đẳng nghề hoặc đang học nghề
c)
Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc tương đương
d)
Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông
27.
Đối tượng học viên tại các trường quân sự học tập và sinh hoạt như thế nào?
a)
Học tập, sinh hoạt và nghỉ ngơi tương đối thoải mái
b)
Sinh hoạt và học tập như sinh viên tại các trường đại học công lập
c)
Thực hiện như sinh viên tại các trường đại học ngoài quân đội
d)
Phải thực hiện nghiêm điều lệnh của quân đội
28.
Chế độ, chính sách với đối tượng học viên học tại các trường quân sự như thế nào?
a)
Bộ Quốc phòng cấp một nửa tiền ăn, học phí theo chế độ quy định
b)
Được Bộ Quốc phòng sẽ cấp một chế độ học phí theo quy định
c)
Được Bộ Quốc phòng cấp quân trang, tiền ăn, phụ cấp theo chế độ quy định
d)
Bộ Quốc phòng cấp một chế độ là quân trang theo quy định
29.
Hàng năm, Hội đồng tuyển sinh quân sự tiến hành phương thức tổ chức tuyển sinh như thế nào?
a)
Ban hành Thông tư tuyển sinh, công bố trên các phương tiện tin đại chúng
b)
Ban hành thông báo tuyển sinh, công bố tới các đơn vị quân đội
c)
Thực hiện tuyển sinh, triển khai tới các địa phương trên cả nước
d)
Ra các quyết định liên quan đến tuyển sinh trên các phương tiện tin đại chúng
30.
Khâu đầu tiên khi đăng kí tham gia ttuyển sinh các trường quân sự như thế nào ?
a)
Phải qua khâu sơ tuyển tại trường quân sự mà thí sinh tham gia
b)
Phải qua khâu sơ tuyển tại Hội đồng tuyển sinh quân sự địa phương
c)
Phải qua khâu sơ tuyển tại Học viện Quân y
d)
Phải qua khâu sơ tuyển tại Ban Chỉ huy quân sự xã, phường
31.
Đối tượng nào không được tham gia thi tuyển sinh vào các trường quân sự ?
a)
Là học viên tốt nghiệp các trường quân sự đang là sĩ quan quân đội
b)
Là sinh viên đang học tại các trường cao đẳng
c)
Là quân nhân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự
d)
Là sinh viên đang học tại các trường đại học
32.
Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?
a)
Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ
b)
Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn
c)
Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn
d)
Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định
33.
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân?
a)
Hàng năm, căn cứ vào tổng biên chế đã được phê duyệt
b)
Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
c)
Bộ trưởng Bộ Công an phân bổ chỉ tiêu
d)
Có hướng dẫn cụ thể trình tự, thủ tục tuyển chọn
34.
Khi dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh phải qua sơ tuyển ở đâu?
a)
Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú
b)
Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú
c)
Tại công an tỉnh, nơi đang học tập, công tác
d)
Tại công an xã, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú
35.
Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 22 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?
a)
Là con, em sĩ quan công an, quân đội
b)
Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số
c)
Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh
d)
Là con em gia đình có công với cách mạng
36.
Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi gì?
a)
Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự
b)
Được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường sĩ quan quân đội
c)
Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự theo quy định
d)
Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào năm sau
37.
Học viên Học viện Cảnh sát nhân dân thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?
a)
Lực lượng cơ động
b)
Lực lượng đặc biệt
c)
Lực lượng Cảnh sát
d)
Lực lượng An ninh
38.
Học viên Học viện An ninh nhân dân sẽ thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?
a)
Lực lượng nghiệp vụ
b)
Lực lượng chuyên nghiệp
c)
Lực lượng An ninh
d)
Lực lượng Cảnh sát
39.
Đối tượng tuyển sinh Công an nhân dân có nữ thanh niên tham gia thi tuyển không?
a)
Không có
b)
Có
c)
Có, nhưng hạn chế số lượng
d)
Có ở thời bình
40.
Học viên sau khi tốt nghiệp tại các nhà trường Công an được Bộ Công an sử dụng điều động công tác không?
a)
Tốt nghiệp loại Giỏi mới được phân công công tác
b)
Nhận công tác tại Bộ Công an
c)
Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Công an
d)
Nhận công tác tại các trường đại học dân sự
41.
Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh vào các nhà trường Công an như thế nào?
a)
Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông
b)
Tốt nghiệp đại học, cao đẳng
c)
Tốt nghiệp các trường quân sự
d)
Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông
42.
Nội dung nào không đúng với khái niệm về sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
Là cán bộ của ĐCS Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam
b)
Là người hoạt động trong lĩnh vực quân sự
c)
Được nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng
d)
Là Hạ sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
43.
Một nội dung của khái niệm về sĩ quan là gì?
a)
Tất cả quân nhân phục vụ trong LLVT nhân dân Việt Nam
b)
Là quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên
c)
Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp tá trở lên
d)
Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm Hạ sĩ quan trở lên
44.
Ngày tháng nào là ngày Quốc phòng toàn dân?
a)
19 -12
b)
20 -12
c)
21 -12
d)
22 -12
45.
Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị theo Luật Sĩ quan được hiểu là gì?
a)
Là ngạch sĩ quan
b)
Là tên gọi đơn vị sĩ quan
c)
Là phiên hiệu đơn vị sĩ quan
d)
Là chuyên môn của sĩ quan
46.
Một quân nhân khi là sĩ quan dự bị thì đăng kí ở đâu và được quản lí như thế nào?
a)
Đăng kí , quản lí tại một đơn vị quân đội
b)
Đăng kí , quản lí tại địa phương
c)
Đăng kí , quản lí tại trung ương
d)
Đăng kí , quản lí tại cơ quan làm việc
47.
Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?
a)
Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu
b)
Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác
c)
Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu
d)
Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội
48.
Nội dung nào sau đây không đúng với tiêu chuẩn chung của sĩ quan?
a)
Có kĩ năng giao tiếp và quan hệ ứng xử tốt
b)
Có trình độ chính trị và khoa học quân sự
c)
Có phẩm chất đạo đức cách mạng tốt
d)
Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước
49.
Nội dung nào sai về cơ chế lãnh đạo, chỉ huy và quản lí đội ngũ sĩ quan?
a)
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ huy, quản lí trực tiếp
b)
Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
c)
Sự quản lí thống nhất của Chinh phủ
d)
Nhà nước thống nhất chỉ huy và quản lí trực tiếp
50.
Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?
a)
Sĩ quan dự bị
b)
Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
Dân quân tự vệ
d)
Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
51.
Sĩ quan quân đội có mấy nhóm ngành và những ngành nào?
a)
2 nhóm ngành chính: Sĩ quan quân sự - chính trị, sĩ quan Hậu cần - kĩ thuật và một ngành khác
b)
3 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần và một ngành khác
c)
4 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần, sĩ quan kĩ thuật và một ngành khác
d)
2 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị và một ngành khác
52.
Sĩ quan có chức vụ là Sư đoàn trưởng thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?
a)
Sĩ quan chính trị
b)
Sĩ quan hậu cần
c)
Sĩ quan kĩ thuật
d)
Sĩ quan chỉ huy
53.
Sĩ quan có chức vụ là Chính ủy Sư đoàn thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?
a)
Sĩ quan chính trị
b)
Sĩ quan hậu cần
c)
Sĩ quan kĩ thuật
d)
Sĩ quan chỉ huy
54.
Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của sĩ quan quân đội?
a)
Sẵn sàng chiến đấu hi sinh bảo vệ vững chắc tổ quốc XHCN
b)
Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh, giữ gìn bí mật quốc gia, quân sự
c)
Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho bộ đội
d)
Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của mọi người
55.
Chức vụ sĩ quan cao nhất đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị của các cấp trong quân đội gọi là gì?
a)
Cán bộ chính trị, Đảng viên, Đoàn viên thanh niên
b)
Chính trị viên, Chính ủy, Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị
c)
Chính ủy, Chính trị viên, Đảng viên
d)
Chỉ huy Chính trị, Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam
56.
Nội dung nào sau đây không đúng với vị trí, chức năng sĩ quan?
a)
Là lực lượng nòng cốt của quân đội
b)
Là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội
c)
Thường đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo, chỉ huy
d)
Là lực lượng trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy chiến đấu
57.
Chức vụ chỉ huy cao nhất của Bộ Tổng Tham mưu QĐNDVN là gì?
a)
Tổng Tư lệnh
b)
Tổng Quân ủy quân đội
c)
Tổng Tham mưu trưởng
d)
Tư lệnh Bộ Tổng Tham mưu
58.
Chức vụ cao nhất của Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện là gì?
a)
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự
b)
Chỉ huy trưởng Bộ đội huyện
c)
Chính trị viên Ban Chỉ huy quân sự
d)
Chỉ huy trưởng Quân sự huyện
59.
“Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” là ngày nào trong năm?
a)
30/4
b)
22/12
c)
19/12
d)
19/8
60.
Luật Công an nhân dân hiện hành được cá nhân hay cơ quan quyền lực nào thông qua?
a)
Thủ tướng nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c)
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
61.
Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm có:
a)
Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân
b)
Lực lượng An ninh kinh tế và An ninh nhân dân địa phương
c)
Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân
d)
Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động
62.
Công an nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong lĩnh vực nào của Nhà nước?
a)
Trong sự nghiệp quốc phòng, giữ gìn môi trường hòa bình
b)
Trong sự nghiệp bảo vệ nhân dân và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
c)
Trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở từng địa phương
d)
Trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
63.
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công an nhân dân?
a)
Dưới sự thống nhất quản lí của Chính phủ
b)
Dưới sự thống lĩnh của Chủ tịch nước
c)
Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiệp về mọi mặt
d)
Dưới sự chỉ huy trực tiếp của Thủ tướng
64.
Lực lượng nào sau đây không có trong phân loại theo lực lượng của Công an nhân dân?
a)
Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân
b)
Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ An ninh nhân dân
c)
Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Cảnh sát cơ động và Cảnh sát biển
d)
Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Cảnh sát nhân dân
65.
Người chỉ huy trong Công an nhân dân là:
a)
Tổng Cục trưởng Công an
b)
Thứ trưởng Bộ Công an
c)
Thượng tướng Công an
d)
Bộ trưởng Bộ Công an
66.
Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?
a)
Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở...
b)
Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...
c)
Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông...
d)
Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...
67.
Một trong những trách nhiệm của học sinh với Luật Công an nhân dân là gì?
a)
Hiểu sâu những nội dung của Luật Công an nhân dân
b)
Hiểu được những nội dung cơ bản của Luật Công an nhân dân
c)
Thường xuyên đăng kí tham gia lực lượng Công an
d)
Hàng năm, tham gia dự tuyển đào tạo để trở thành sĩ quan Công an
68.
Một trong những chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là:
a)
Tham mưu cho Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
b)
Tham mưu cho địa phương về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
c)
Tham mưu cho Bộ, ngành về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
d)
Tham mưu cho nhân dân về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
69.
Một trong những chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là:
a)
Thực hiện thống nhất quản lí về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
b)
Thực hiện về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
c)
Thực hiện quản lí về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội của các Bộ, ngành
d)
Thực hiện thống nhất về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở các địa phương
70.
Một trong những tiêu chuẩn tuyển chọn vào Công an nhân dân là gì?
a)
Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khỏe
b)
Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, tuổi từ 18 đến 30
c)
Công dân có đủ tiêu chuẩn về trình độ học vấn, sức khỏe, có nguyện vọng tham gia
d)
Công dân có tuổi từ 20 đến 30 tuổi, đủ năng khiếu, đủ tiêu chuẩn về sức khỏe
Reset
