wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KH3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường là:
a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân tế bào hoặc vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

2.
Các hoạt động như hấp thụ chất dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng và tạo ra các chất để tăng cường diễn ra ở đâu trong tế bào?
a)
Nhân tế bào.
b)
Vùng nhân.
c)
Tế bào chất.
d)
Màng tế bào.
3.
Sinh vật nào dưới đây có vật chất di truyền được chứa trong vùng nhân?
a)
Vi khuẩn E.coli.
b)
Tế bào biểu bì lá cây.
c)
Tế bào gan.
d)
Tế bào lông hút.
4.
Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào có thể chia tế bào thành hai loại là
a)
tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
b)
tế bào người và tế bào động vật.
c)
tế bào mới hình thành và tế bào trưởng thành.
d)
tế bào trung ương và tế bào ngoại biên.
5.
Trong các loài sinh vật dưới đây, loài nào có cấu tạo tế bào hoàn thiện hơn?
a)
Tôm sông
b)
Cầu khuẩn.
c)
Trùng giày.
d)
Tảo lục đơn bào
6.
Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là
a)
Ti thể.
b)
Lục lạp.
c)
Ribosome.
d)
Lưới nội chất.
7.
Mang chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào, nằm bên ngoài màng tế bào- đây là đặc điểm của thành phần nào?
a)
Thành tế bào.
b)
Lưới nội chất.
c)
Tế bào chất.
d)
Lục lạp.
8.
Nhờ có thành phần cấu tạo nào của tế bào mà thực vật có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cho quá trình quang hợp?
a)
Lục lạp.
b)
Không bào.
c)
Thành tế bào.
d)
Ti thể.
9.
Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?
a)
Thành tế bào.
b)
Không bào trung tâm.
c)
Màng tế bào.
10.
Màu xanh của lá cây là do đâu?
a)
Chất diệp lục của lục lạp.
b)
Màu xanh của tế bào chất.
c)
Màu xanh của màng tế bào.
11.
Tế bào được chia thành nhiều khoang nhờ
a)
hệ thống nội màng.
b)
hệ thống các bào quan.
c)
vách tế bào.
d)
thành tế bào.
12.
Kích thước của tế bào chất và nhân thay đổi như thế nào khi tế bào lớn lên?
a)
Cả tế bào chất và nhân đều tăng lên về khối lượng và kích thước.
b)
Cả tế bào chất và nhân đều không thay đổi về khối lượng và kích thước.
c)
Chỉ có tế bào chất tăng lên về khối lượng và kích thước, nhân không thay đổi.
d)
Chỉ có nhân tăng lên về khối lượng và kích thước, tế bào chất không thay đổi.
13.
Khi nào tế bào bắt đầu quá trình phân chia?
a)
Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định.
b)
Khi tế bào già.
c)
Khi cơ thể cần sinh trưởng và lớn lên.
d)
Khi nhận tín hiệu từ trung ương thần kinh.
14.
Các tế bào con được sinh ra qua mỗi lần phân chia có đặc điểm gì?
a)
Các tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ.
b)
Các tế bào con có kích thước và hình dạng khác nhau.
c)
Các tế bào con có hình dạng và kích thước lớn hơn tế bào mẹ.
d)
Các tế bào con có cấu tạo hoàn thiện hơn tế bào mẹ.
15.
Quá trình phân chia từ một tế bào thành hai tế bào con được gọi là
a)
sự sinh sản của tế bào.
b)
sự lớn lên của tế bào.
c)
sự sinh trưởng của tế bào.
d)
sự nhân lên của cơ thể.
16.
Từ 1 tế bào ban đầu qua 2 lần phân chia có bao nhiêu tế bào con được hình thành?
a)
2.
b)
4.
c)
8.
d)
16.
17.
Một nhóm gồm 5 tế bào qua 3 lần phân chia tạo ra mấy tế bào con?
a)
40.
b)
20.
c)
8.
d)
32.
18.
Cơ thể chúng ta gồm hàng tỉ tế bào được hình thành nhờ quá trình nào?
a)
Quá trình sinh sản của tế bào.
b)
Quá trình lớn lơn của tế bào.
c)
Quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào.
d)
Quá trình phát triển của thực vật
19.
Đánh dấu vào những câu trả lời mà em cho rằng không phải là ý nghĩa của sự sinh sản của tế bào.
a)
Làm tăng số lượng tế bào.
b)
Thay thế các tế bào già, tổn thương và các tế bào chết.
c)
Giúp cơ thể lớn lên và phát triển.
d)
Kích thích sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể.
20.
Tế bào nào sau đây không có khả năng sinh sản?
a)
Tế bào thần kinh sau khi biệt hóa.
b)
Tế bào biểu bì.
c)
Tế bào gan sau khi trưởng thành.
d)
Tế bào vi khuẩn.
21.
Tế bào nào của người sau khi bị hóa nhân sẽ biến mất?
a)
Tế bào thần kinh.
b)
Tế bào hồng cầu.
c)
Tế bào lông.
d)
Tế bào biểu bì.
22.
Khối u ác tính có thể được hình thành nếu
a)
tế bào tăng sinh không kiểm soát.
b)
tế bào mất nhân.
c)
tế bào mất khả năng phân chia.
d)
tế bào đột biến.
23.
Các tế bào trong cơ thể người trưởng thành có đặc điểm nào sau đây?
a)
Vẫn tiếp tục sinh sản.
b)
Ngừng sinh sản.
c)
Mất nhân.
d)
Đạt kích thước tối đa.
24.
Khi ta bị đứt tay, vết thương được lành lại do
a)
các tế bào bị tổn thương được thay thế bằng các tế bào mới.
b)
các tế bào tăng lên về kích thước lấp đầy vết thương.
c)
vi khuẩn có lợi trong cơ thể lấp đầy các vết thương.
d)
tế bào máu đông lại chữa lành vết thương.
25.
Sự sinh sản của tế bào nào sau đây đồng thời tạo ra cơ thể sinh vật mới?
a)
Tế bào vi khuẩn.
b)
Tế bào gan.
c)
Tế bào lông hút.
d)
Tế bào thịt lá.
26.
10 tế bào sau khi phân chia liên tiếp 4 lần tạo ra bào nhiêu tế bào con?
a)
40.
b)
160.
c)
100.
d)
150.
27.
Tế bào vi khuẩn E. coli có thời gian phân chia tế bào là 20 phút/ lần phân chia. Sau 60 phút, từ 3 tế bào có thể tạo ra bao nhiêu tế bào con?
a)
24.
b)
12.
c)
48.
d)
16.
28.
Một tế bào có thời gian phân chia là 4 giờ. Sau một ngày, từ 5 tế bào có thể tạo ra bao nhiêu tế bào con?
a)
320.
b)
240.
c)
480.
d)
160.
29.
Vì sao người ta chỉ tách nhẹ lớp màng mỏng của vảy hành để quan sát tế bào biểu bì hành tây?
a)
Tế bào biểu bì tập trung nhiều ở lớp màng này.
b)
Hạn chế các loại tế bào xếp chồng lên nhau, khó quan sát trên kính hiển vi.
c)
Kính hiển vi chỉ quan sát được các vật có độ mỏng cao.
d)
Vì khó quan sát
30.
Khi sử dụng kính hiển vi, thứ tự quan sát như thế nào là hợp lí?
a)
Quan sát tiêu bản ở vật kính 10x rồi chuyển sang vật kính 40x.
b)
Quan sát tiêu bản ở vật kính 40x rồi chuyển sang vật kính 10x.
c)
Đặt tiêu bản lên bàn kính của kình hiển vi rồi quan sát.
d)
Quan sát qua vật kính rồi đặt tiêu bản lên bàn kính.
31.
Không thể quan sát được thành phần nào sau đây của tế bào trứng cá?
a)
Thành tế bào.
b)
Tế bào chất.
c)
Màng tế bào.
d)
Nhân tế bào.
32.
Các hạt màu xanh là thành phần nào của tế bào?
a)
Lục lạp.
b)
Ti thể.
c)
Không bào.
d)
Lưới nội chất.
33.
Thành phần cấu tạo không có ở cả tế bào trứng cá và tế bào biểu bì củ hành tây là gì?
a)
Tế bào chất.
b)
Màng sinh chất.
c)
Nhân tế bào.
d)
Thành tế bào.
34.
Quá trình cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước và khối lượng được gọi là
a)
sinh trưởng.
b)
bài tiết.
c)
hô hấp.
d)
tiêu hóa.
35.
Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường là
a)
cảm nhận và vận động.
b)
dinh dưỡng.
c)
bài tiết.
d)
sinh trưởng.
36.
Quá trình tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường do tế bào nào thực hiện?
a)
Tế bào thần kinh.
b)
Tế bào tóc.
c)
Tế bào chết.
d)
Tế bào biểu mô.
37.
Các quá trình sống cơ bản của cơ thể là
a)
hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản và bài tiết.
b)
hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản.
c)
sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động.
d)
hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng.
38.
Thế nào là một vật sống?
a)
Vật sống có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.
b)
Vật sống là vật có thể di chuyển.
c)
Vật sống là vật có thể thay đổi về hình dạng và kích thước.
d)
Vật sống là vật có khả năng quang hợp.
39.
Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu?
a)
Số lượng tế bào của mỗi cơ thể là khác nhau.
b)
Kích thước tế bào khác nhau.
c)
Mức độ tiến hóa của sinh vật.
d)
Môi trường sống của sinh vật.
40.
Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật đơn bào?
a)
Nấm kim châm.
b)
Trùng roi.
c)
Tảo silic.
d)
Vi khuẩn.