Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề tự luyện KTCK1_Hóa 11_22-23

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2.

b)

CH3COOH.

c)

H2S.

d)

AgNO3.

2.

Theo Arêniut, dung dịch có tính axit là

a)

NaCl.

b)

K2SO4.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

3.

Muối nào sau đây là muối trung hòa?  

a)

NaHS.

b)

Al(NO3). 

c)

Ca(HSO3)2

d)

KH2PO4. 

4.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

H2SO4.

b)

Ba(OH)2.

c)

Na2SO4.

d)

NaHSO4 .

5.

Khi bón phân này sẽ thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra các chất đường, bột, chất xơ, chất dầu, tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây. Đó là

a)

phân lân.

b)

Phân đạm.

c)

phân kali.

d)

phân vi lượng.

6.

Thành phần của quặng apatit là

a)

Ca3(PO4)2.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2.

d)

CaHPO4.

7.

Muối nào sau đây dùng để tạo độ xốp cho một số loại bánh?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

NH4Cl.

d)

NH4NO2.

8.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

a)

Ca3P2.

b)

Ca2P3.

c)

Ca3(PO4)2.

d)

CaP2.

9.

Thành phần chính của phân đạm urê là

a)

(NH2)2CO.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

KCl.

d)

K2SO4.

10.

“Nước đá khô” được dùng nhiều trong các cơ sở y tế, bệnh viện để bảo quản vacxin, mẫu sinh học, máu, lưu trữ mô (nội tạng, bộ phận cơ thể) vì đá khô có tính lạnh và ngăn chặn vi khuẩn phát triển. Công thức  hóa học của nước đá khô là

a)

H2SiO3.

b)

H2O.

c)

CO.

d)

CO2.   

11.

Trong phòng thí nghiệm, CO2 được điều chế bằng cách

a)

nung CaCO3.

b)

cho CaCO3 tác dụng HCl.

c)

cho C tác dụng O2.

d)

cho CO tác dụng O2.

12.

Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Al.

d)

Ca.

13.

Oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HF?

a)

CO2.

b)

SiO2.

c)

P2O5.

d)

SO2.

14.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

C4H10­, C­6H6.

15.

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C6H6 (benzen).

d)

CH3COOH.

16.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CH4, C2H6.

b)

C2H4, CH4, C2H6O.

c)

CO2, K2CO3, NaHCO3.

d)

NH4HCO3, CH3OH, CCl4.

17.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.

b)

N2 + 6Li → 2Li3N.

c)

N2 + O2 → 2NO.

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

18.

Thành phần có trong dung dịch NH3 gồm:

a)

NH3, NH4OH,  H2O.    

b)

NH4OH, NH4+, H2O.      

c)

NH3, H2O, NH4+, OH-.

d)

NH4+, OH-, NH3, HNO3.

19.
a)

K3PO4, K2HPO4, KH2PO4.    

b)

KH2PO4, K2HPO4, K3PO4.    

c)

K3PO4, KH2PO4, K2HPO4.    

d)

KH2PO4, K3PO4, K2HPO4.

20.

Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, FeS. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.
a)

giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

b)

giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

c)

tăng áp suất, tăng nhiệt độ.    

d)

tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

22.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là

a)

Ag, NO2, O2.

b)

Ag2O, NO, O2.    

c)

Ag, NO, O2.

d)

Ag2O, NO2, O2.

23.

Trong phản ứng nào sau đây, phản ứng nào chứng minh tính bazơ của NH3?

a)

4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O.

b)

2NH3 + 3/2 O2→3 H2O + N2.

c)

AlCl3 +  3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ +  3NH4Cl.

d)

2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2.

24.
a)

HNO3 có nhiệt độ sôi thấp(830C) nên dể bay hơi khi đun nóng.                  

b)

HNO3 là axit yếu hơn axit H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.

c)

HNO3 sinh ra ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.      

d)

Thí nghiệm trên, đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

25.
a)

NaCl, NaNO3,Na3PO4.

b)

NaNO3, NaCl,Na3PO4.

c)

NaNO3, Na3PO4, NaCl.

d)

Na3PO4,NaNO3,NaCl.

26.

Cho các kết luận sau đây:  

(1) Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5, môi trường của dung dịch là bazơ.

(2) Axit H3PO4 là axit có độ mạnh trung bình nhưng không làm đổi màu giấy quỳ tím.

(3) NH3 thể hiện tính bazơ khi tác dụng với dung dịch AlCl3, HCl.

(4) Tính axit của axit  H2SiO3 yếu hơn axit H2CO3 .

Số kết luận nêu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

NaCl.

b)

H3PO4.

c)

NaOH.

d)

C2H5OH.

28.

Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là

a)

Nước Brom

b)

Dung dịch  Ca(OH)2

c)

Dung dịch  NaOH

d)

Dung dịch  BaCl2

29.

Số Oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây

a)

SiH4

b)

SiO

c)

SiO2

d)

Mg2Si

30.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3 là

a)

H+ + OH- → HOH

b)

2H++ CO32- → CO2 + H2O

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

2H+ + Na2CO3→ 2Na+ + CO2 + H2O

31.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

Na2O, NaOH, HCl  

b)

Al, HNO3 đặc, KClO3     

c)

Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3. 

d)

NH4Cl, KOH, AgNO3

32.

Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng

b)

F2, Mg, NaOH    

c)

HCl, Fe(NO3)3, H2SO4 loãng 

d)

Na2SiO3, Na3PO4, NaCl

33.

Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào dung dịch xôđa thì phản ứng xảy ra là:

      Na2CO3  + HCl  → NaHCO3    + NaCl (1)               

NaHCO3  +  HCl  → NaCl + CO2  + H2O  (2)

      Na2CO3  +2 HCl  → 2NaCl + CO2  + H2O   (3)

a)

(1) trước; (2) sau

b)

(2) trước ; (1) sau

c)

Chỉ (3) xảy ra

d)

Tất cả đều đúng

34.

Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

35.

Tính oxi hoá của cac bon thể hiện phản ứng nào sau đây:

a)

2C + Ca → CaC2

b)

C + 2CuO  → 2Cu + CO2

c)

C + CO2 →2CO

d)

C + H2O → CO +  H2

36.

Khi cho dư khí CO2 vào ống nghiệm chứa nước và kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là

a)

Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn.

b)

Al, Fe, Cu, Mg, Zn.

c)

Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn.

d)

Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn.

38.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

a)

3CO   +   Fe2O3  → 3CO2 + 2Fe

b)

3CO    +   Al2O3 → 2Al  + 3CO2

c)

CO      +   Cl2  → COCl2

d)

2CO    +   O2 →  2CO2

39.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép ?

a)

N2 và CO.

b)

CO2 và O2.     

c)

CH4 và H2O.

d)

CO2 và CH4.

40.

Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

a)

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

c)

Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

d)

Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

41.

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng : Tất cả muối cacbonat đều

a)

tan trong nước.

b)

không tan trong nước.

c)

bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

d)

bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

42.

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

a)

Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.     

b)

Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

c)

Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit.            

d)

Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính.