NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 3
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là?
a)
a. Có thế giới khách quan và não
b)
b. Thế giới khách quan tác động vào não
c)
c. Não hoạt động bình thường
d)
d. Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường
2.
Câu 2. Sau khi biết kết quả học tập học kì 1 ở Đại học chưa cao. Thành quyết tâm cải thiện kết quả bằng việc tích cực học tập, nghiên cứu tài liệu và cần đối giữa việc làm và học phù hợp hơn. Hành vi trên thể hiện cấp độ nào của ý thức nơi Thành?
a)
a. Ý thức
b)
b. Tự ý thức
c)
c. Ý thức nhóm, tập thể
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
3.
Câu 3. Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở?
a)
a. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định
b)
b. Tâm lý người là sản phẩm của Đấng tạo hóa
c)
c. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng
d)
d. Cả a, c đều đúng
4.
Câu 4. Điều nào là đúng khi nói về giao tiếp?
a)
a. Giao tiếp là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người
b)
b. Con người và con vật đều có sự trao đổi thông tin, cảm xúc và tri giác lẫn nhau, tác động qua lại, điều chỉnh hành vi
c)
c. Giao tiếp giúp con người trao đổi thông tin – cảm xúc, phối hợp hành động, điều chỉnh hành vi, đánh giá lẫn nhau, hình thành và phát triển nhân cách
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
5.
Câu 5. “Có tài mà không có đức là người vô dụng, có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó”. Lời nhận định trên của Hồ Chí Minh thể hiện đặc điểm nào dưới đây của nhân cách?
a)
a. Tính ổn định
b)
b. Tính thống nhất
c)
c. Tính tích cực
d)
d. Tính giao lưu
6.
Câu 6. Cùng là sự kiện đăng quang của Hoa hậu Trái Đất 2017, người ủng hộ, người lên án, người trách móc, người lại không quan tâm. Điều này thể hiện đặc điểm gì trong phản ánh tâm lý?
a)
a. Tính sáng tạo
b)
b. Tính chủ thể
c)
c. Tính tích cực
d)
d. Tính xã hội
7.
Câu 7. Khi nhìn màu xanh lá cây cho ta cảm giác dễ chịu hoặc âm thanh chói tai cho ta cảm giác khó chịu, được gọi là ?
a)
a. Màu sắc xúc cảm của cảm giác
b)
b. Xúc động
c)
c. Tâm trạng
d)
d. Tình cảm
8.
Câu 8. Trong quá trình thi công, nhóm thi công tự ý làm sai vài chi tiết so với bản thiết kế ban đầu. Kĩ sư cho sửa lại để phù hợp với bản vẽ. Chức năng nào của tâm lý thể hiện trong tình huống trên?
a)
a. Chức năng định hướng
b)
b. Chức năng điều khiển
c)
c. Chức năng kiểm tra
d)
d. Chức năng điều chỉnh
9.
Câu 9. Đặc điểm nào đặc trưng cho tình cảm là ?
a)
a. Là một quá trình tâm lí
b)
b. Ở trạng thái hiện thức
c)
c. Thực hiện chức năng sinh vật
d)
d. Thực hiện chức năng xã hội
10.
Câu 10. Những đặc điểm tâm lý mang tính ổn định, trở thành nét riêng của nhân cách, khó hình thành nhưng cũng khó mất đi, muốn mất đi cần phải có thời gian dài, đó là?
a)
a. Thuộc tính tâm lý
b)
b. Trạng thái tâm lý
c)
c. Quá trình tâm lý
d)
d. Phẩm chất tâm lý
11.
Câu 11. Câu tục ngữ “Điếc không sợ súng” phản ánh đặc điểm nào của xúc cảm tình cảm?
a)
a. Tính xã hội
b)
b. Tính chân thực
c)
c. Tính nhận thức
d)
d. Tính đối cực
12.
Câu 12. “Dẫu biết rằng cố quên là sẽ nhớ; nên dặn lòng cố nhớ để mà quên; nhưng cố nhớ lại càng không thể quên…”. Câu thơ trên thể hiện quy luật nào của tình cảm?
a)
a. Quy luật pha trộn
b)
b. Quy luật di chuyển
c)
c. Quy luật lây lan
d)
d. Quy luật cảm ứng
13.
Câu 13. Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là?
a)
a. Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng
b)
b. Một quá trình tâm lý
c)
c. Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng
d)
d. Mang bản chất xã hội, gắn liền với ngôn ngữ
14.
Câu 14. Hành động có ý thức, có chủ tâm đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra được gọi là?
a)
a. Kiên trì
b)
b. Chí khí
c)
c. Ý chí
d)
d. Hành động ý chí
15.
Câu 15. Khả năng làm chủ được bản thân trong những trường hợp có sự xung đột tâm lý ở bên trong là phẩm chất nào của ý chí?
a)
a. Tính tự chủ
b)
b. Tính quyết đoán
c)
c. Tính độc lập
d)
d. Tính mục đích
16.
Câu 16. Nhìn quyển lưu bút với những hình chụp và nét chữ của các bạn lớp 12, Lan nhớ về những hình ảnh năm cuối cấp với biết bao kỷ niệm dạt dào, Ở Lan đã xuất hiện quá trình trí nhớ nào?
a)
a. Nhận lại
b)
b. Nhớ lại
c)
c. Hồi tưởng
d)
d. Hồi ức
17.
Câu 17. Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức, nhân cách con người là
a)
a. Hoàn cảnh sống
b)
b. Bẩm sinh di truyền
c)
c. Hoạt động và giao tiếp
d)
d. Giáo dục
18.
Câu 18. Hệ thống các đặc điểm tâm sinh lí phù hợp với những yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả là?
a)
a. Khả năng
b)
b. Khí chất
c)
c. Năng lực
d)
d. Tính cách
19.
Câu 19. Khi bắt đầu đọc sách Lan cố gắng đọc để hiểu nội dung kiến thức, nhưng càng đọc bị nội dung cuốn sách thu hút hấp dẫn không cần phải cố gắng bản thân nữa, không căng thẳng thần kinh và ý chí, đây là chú ý:
a)
a. Chú ý có chủ định
b)
b. Chú ý không chủ định
c)
c. Chú ý sau chủ định
d)
d. Sự tập trung chú ý
20.
Câu 20. Tâm lý là một dạng phản ánh nhưng rất đặc biệt vì:
a)
a. Nó là trung gian giữa phản ánh sinh lý và phản ánh xã hội
b)
b. Nó là sự tác động qua lại giữa hai hay nhiều hệ thống vật chất
c)
c. Nó là sự tác động qua lại giữa thế giới khách quan vào não động vật và con người
d)
d. Nó là hình ảnh về thế giới khách quan
21.
Câu 21. Thông qua “nét chữ” có thể đánh giá được một phần “nết người”. Sự đánh giá đó có thể thực hiện được là nhờ đặc điểm nào của hoạt động?
a)
a. Tính mục đích của hoạt động
b)
b. Quá trình xuất tâm của hoạt động
c)
c. Quá trình nhập tâm của hoạt động
d)
d. Tính gián tiếp của hoạt động
22.
Câu 22. Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm của hoạt động?
a)
a. Hoạt động mang tính đối tượng
b)
b. Hoạt động do chủ thể tiến hành, mang dấu ấn chủ thể
c)
c. Hoạt động bao giờ cũng có tính mục đích
d)
d. Hoạt động vận hành theo nguyên tắc trực tiếp
23.
Câu 23. Trong các kì họp Quốc hội, các Đại biểu được quy định về trang phục, giờ giấc, cách xưng hô, kiểu ứng xử. Căn cứ vào quy cách giao tiếp được gọi là giao tiếp gì?
a)
a. Giao tiếp chính thức
b)
b. Giao tiếp không chính chức
c)
c. Giao tiếp ngôn ngữ
d)
d. Giao tiếp phi ngôn ngữ
24.
Câu 24. Quá trình chủ thể dùng trí tuệ để phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa các sự vật và hiện tượng đó là thao tác nào của tư duy?
a)
a. So sánh
b)
b. Phân tích
c)
c. Tổng hợp
d)
d. Cụ thể hóa
25.
Câu 25. Khi chỉ mới 14 tuổi, cậu bé Lê Trọng Hiếu (Kim Bảng, Hà Nam) đã sáng tạo ra chiếc cặp phao cứu sinh dành cho các bạn học sinh vùng sông nước. Chiếc cặp có hình dáng bình thường nhưng được độn bởi các lớp xốp nổi có thể nâng một vật thể có trọng lượng 50kg nổi trên mặt nước. Chiếc cặp phao trên được sáng tạo bởi cách nào trong các cách sau đây?
a)
a. Liên hợp
b)
b. Chắp ghép
c)
c. Điển hình hóa
d)
d. Loại suy
26.
Câu 26. Có mục đích ghi nhớ rõ ràng, đồng thời chủ thể tìm kiếm những biện pháp kỹ thuật để đạt được mục đích ghi nhớ, đó là?
a)
a. Trí nhớ ngắn hạn
b)
b. Trí nhớ dài hạn
c)
c. Ghi nhớ có chủ định
d)
d. Ghi nhớ không chủ định
27.
Câu 27. Câu nói nào sau đây không đúng với quy luật về tính ảo ảnh của tri giác?
a)
a. Sự phản ánh sai lệch các sự vật hiện tượng một cách khách quan của con người
b)
b. Sự phản ánh sai lệch các sự vật hiện tượng một cách chủ quan của con người
c)
c. Không cần thiết trong đời sống con người
d)
d. Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác sự vật, hiện tượng
28.
Câu 28. “Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật, hiện tượng nhất định của thế giới xung quanh”. Đây là nội dung của quy luật?
a)
a. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
b)
b. Quy luật tổng giác
c)
c. Quy luật tính đối tượng của tri giác
d)
d. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác
29.
Câu 29. Trong tác phẩm Tây Du Ký của tác giả Ngô Thừa Ân, tác giả đã xây dựng nhân vật Đường Tăng là người phản ứng chậm, bình tĩnh trong mọi tình huống, ưa ngăn nắp trật tự, khả năng kiềm chế tốt, ít ba hoa, cãi cọ. Đây là kiểu khí chất nào?
a)
a. Bình thản
b)
b. Ưu tư
c)
c. Nóng nảy
d)
d. Linh hoạt
30.
Câu 30. Mục tiêu cao đẹp, một mô hình hoàn chỉnh, một hình ảnh mẫu mực và trọn vẹn có sức lôi cuốn con người vươn tới một cách mạnh mẽ được gọi là?
a)
a. Niềm tin
b)
b. Lí tưởng
c)
c. Ý chí
d)
d. Hành động ý chí
31.
Câu 31. Một vận động viên thi đấu với sự nỗ lực vượt lên chính mình vì màu cờ sắc áo của Tổ quốc, vì niềm tin và sự khát khao chiến thắng của đông đảo người hâm mộ là sự biểu hiện của cấp độ ý thức nào?
a)
a. Cấp độ tự ý thức
b)
b. Cấp độ ý thức nhóm, ý thức tập thể
c)
c. Cấp độ tự nhận thức bản thân
d)
d. Cấp độ ý thức
32.
Câu 32. Mô tả nào sau đây không phải là biểu hiện của người có ý thức?
a)
a. Sinh viên A chạy ra phòng thi để xem tài liệu
b)
b. Học sinh M nói oang oang về giọng mái của Thầy N dạy Văn khi thầy ấy đi ở phía sau
c)
c. Mỗi lần suy nghĩ sâu về một vấn đề nào đó, D lại cắn tay móng tay lúc nào không biết
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
33.
Câu 33. Con vật Long mã trong truyền thuyết là cách sáng tạo hình ảnh mới nào trong tưởng tưởng?
a)
a. Thay đổi kích thước, số lượng
b)
b. Nhấn mạnh
c)
c. Chắp ghép
d)
d. Điển hình hoá
34.
Câu 34. Có mấy loại cảm xúc cơ bản? Đó là những loại nào?
a)
a. 3 loại: vui, buồn, giận dữ
b)
b. 4 loại: vui, buồn, sợ hãi, giận dữ
c)
c. 6 loại: vui, buồn, sợ hãi, giận dữ, ngạc nhiên, ghê tởm
d)
d. 5 loại: vui, buồn, sợ hãi, giận dữ, ghét
35.
Câu 35. Về phương cá nhân, ý thức con người được hình thành nhờ:
a)
a. Hoạt động, giao tiếp
b)
b. Tiếp thu nền văn hoá xã hội
c)
c. Giáo dục và tự giáo dục
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
36.
Câu 36. Một người thợ rèn có thể chịu đựng và tiếp xúc thường xuyên với điều kiện nhiệt độ cao trên 500 C nhưng vẫn quen và không thấy nóng. Đó là quy luật gì của cảm giác con người?
a)
a. Quy luật về ngưỡng cảm giác
b)
b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác
c)
c. Quy luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác khác nhau
d)
d. Quy luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác cùng loại
37.
Câu 37. Mô tả nào dưới đây phản ánh quy luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác cùng loại?
a)
a. Một mùi tác động lâu sẽ không gây cảm giác nữa
b)
b. Người mù định hướng trong không gian chủ yếu dựa vào các cảm giác chạm, sờ mó, khứu giác, vận động giác và cảm giác rung
c)
c. Nếu nhúng tay vào nước lạnh, sau đó nhúng tay vào nước ở nhiệt độ bình thường sẽ thấy nước bình thường rất ấm
d)
d. Phòng hòa nhạc thường tắt đèn để thính giả nghe rõ hơn
38.
Câu 38. Luận điểm nào sau đây không đúng trong mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ?
a)
a. Không có ngôn ngữ thì tư duy không thể tiến hành được
b)
b. Ngôn ngữ có thể tham gia từ đầu đến kết thúc tư duy
c)
c. Ngôn ngữ đồng nhất với tư duy
d)
d. Ngôn ngữ giúp cho tư duy có khả năng phản ánh sự vật ngay cả khi sự vật không trực tiếp tác động
39.
Câu 39. Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau: “Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ bề ngoài của bệnh nhân là có thể chẩn đoán được họ bị bệnh gì?”
a)
a. Tính có vấn đề của tư duy
b)
b. Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ
c)
c. Tính trừu tượng và khái quát của tư duy
d)
d. Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính
40.
Câu 40. Đặc điểm nào của nhân cách được thể hiện trong câu “Đánh chết cái nết không chừa”?
a)
a. Tính thống nhất
b)
b. Tính ổn định
c)
c. Tính tích cực
d)
d. Tính giao lưu
Reset
