wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 11

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật có mấy khổ giấy chính

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

2.

Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy

b)

Chia đôi khổ giấy

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy

d)

Cả ba đều sai

3.

Khổ giấy A1 có kích thước là bao nhiêu mm

a)

841×594

b)

420×297

c)

594×420

d)

297×210

4.

Khổ giấy A3 có kích thước là bao nhiêu mm

a)

841 x 594

b)

420 x 297

c)

594 x 420

d)

297 x210

5.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

6 lần

d)

16 lần

6.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

7.

Khổ giấy A2 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

8.

Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3

a)

4lần

b)

6 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

9.

Tỷ lệ nào sau đây là tỷ lệ phóng to

a)

10: 1 . 1:5

b)

1:2 . 1:20

c)

2:1 . 1:1

d)

2:1 . 5:1

10.

Tỷ lệ nào sau đây là tỷ lệ thu nhỏ

a)

100:1 . 1:10

b)

1:5 . 1:20

c)

10:1 . 1:1

d)

10: 1. 50:1

11.

Từ khổ giấy A1 muốn có khổ giấy A4 ta chia thành mấy phần

a)

16 lần

b)

8 lần

c)

4 lần

d)

6 lần

12.

Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kỹ thuật

a)

Góc trái phía bên trên bản vẽ

b)

Góc phải phía trên bản vẽ

c)

Góc phải phía dưới bản vẽ

d)

Góc trái phía dưới bản vẽ

13.

Tỉ lệ là

a)

Gồm tỷ lệ phóng to tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ Nguyên hình

b)

Là một số được thể hiện trên bản vẽ và có thể là số thập phân

c)

Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể

d)

Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn

14.

Nét liền đậm dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy cạnh thấy

b)

Đường Bao khuất cạnh Khuất

c)

Đường tâm đường trục đối xứng

d)

Đường Gióng đường kích thước

15.

Nét liền mảnh dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy cạnh thấy

b)

Đường Bao khuất cạnh Khuất

c)

Đường tâm đường trục đối xứng

d)

Đường Gióng đường kích thước

16.

Nét đứt mảnh dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy cạnh thấy

b)

Đường bao khuất cạnh Khuất

c)

Đường tâm đường trục đối xứng

d)

Đường gióng đường kích thước

17.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy cạnh thấy

b)

Đường bao Khuất cạnh Khuất

c)

Đường tâm đường trục đối xứng

d)

Đường Gióng đường kích thước

18.

Theo TCVN kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là

a)

Kiểu chữ ngang

b)

Kiểu chữ đứng

c)

Kiểu chữ nghiêng

d)

tùy ý

19.

Đường gióng vẽ Vượt qua đường kích thước một khoảng

a)

4 đến 6 mm

b)

3 đến 3 mm

c)

2 đến 4mm

d)

2 đến 6mm

20.

Đường kích thước được vẽ bằng

a)

Nét liền mảnh song song với phần tử ghi kích thước

b)

Nét liền mảnh vuông góc với phần tử ghi kích thước

c)

Nét liền đậm song song với phần tử ghi kích thước

d)

Nét liền đậm vuông góc với phần tử ghi kích thước

21.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng

a)

Nét liền mảnh song song với phần tử ghi kích thước

b)

Nét liền mảnh vuông góc với phần tử ghi kích thước

c)

Nét liền đậm song song với phần tử ghi kích thước

d)

Nét liền đậm vuông góc với phần tử ghi kích thước

22.

Kích thước của khung tên là kích thước nào

a)

Dài 140 mm rộng 32 mm

b)

Dài 140 mm rộng 22 mm

c)

Dài 140 mm rộng 42 mm

d)

Dài 130 mm rộng 32mm

23.

Khi mặt cắt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình cắt sẽ được biểu diễn tương ứng trên

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu bằng

d)

cả 3 đều sai

24.

Các khổ giấy phân chia dựa vào khổ giấy

a)

A4

b)

A3

c)

A1

d)

A0

25.

Khổ chữ h được xác định bằng

a)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet

b)

Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet

c)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng met

d)

Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet

26.

Chiều rộng d của nét chữ thường lấy bằng

a)

1oh

b)

1/10h

c)

10/h

d)

0.5h

27.

Đường Bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét vẽ

a)

Đứt mảnh

b)

lượn sóng

c)

Liền mảnh

d)

liền đậm

28.

Trên bản vẽ kỹ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị

a)

M

b)

Cm

c)

Mm

d)

Dm

29.

Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi chép kí hiệu lần lượt sau

a)

M và R

b)

M VÀ T

c)

Rỗng và R

d)

Rỗng và M

30.

Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét

a)

Lượn sóng

b)

liền đậm

c)

Đứt mảnh

d)

Liền mảnh

31.

Đường Tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ

a)

Gạch chấm mảnh

b)

Liền mảnh

c)

Liền đậm

d)

Đứt mảnh

32.

Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì

a)

Nguyên hình

b)

Nâng cao

c)

Phóng to

d)

Thu nhỏ

33.

Đường bao thấy và cạnh thấy được vẽ bằng nét vẽ

a)

Liền đậm

b)

Đứt mảnh

c)

Liền mảnh

d)

Lượn sóng

34.

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong kỹ thuật

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

35.

Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

hình tam giác

d)

Hình thoi

36.

Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình

a)

Hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

cả 3 đều sai

37.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với Hình chiếu đứng

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

ở dưới

d)

bên phải

38.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với Hình chiếu đứng

a)

Bên trái

b)

ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

39.

Trong phương pháp chiếu vuông góc hướng chiếu từ trên xuống ta được

a)

Trình chiếu tùy ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

hình chiếu bằng

40.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc hướng chiếu từ trước và ta được

a)

Hình chiếu tùy ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

hình chiếu bằng

41.

Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Chiều dài và chiều rộng

c)

Chiều rộng và chiều ngang

d)

Chiều cao và chiều rộng

42.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng

a)

Nét đứt mảnh

b)

nét lượn sóng

c)

nét liền đậm

d)

nét liền mảnh

43.

Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền đậm

d)

nét liền mảnh

44.

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn

a)

Vật thể đối xứng

b)

Hình dạng bên trong vật thể

c)

Hình dạng bên ngoài vật thể

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể

45.

Hình cắt thể hiện

a)

Vị trí các công trình với hệ thống đường sá cây xanh

b)

Vị trí kích thước của đường vách ngăn của đi

c)

Hình dáng sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà

d)

Kết cấu của các bộ phận ngôi nhà kích thước các tầng nhà theo chiều cao cửa sổ

46.

Mặt cắt là

a)

Hình Biểu diễn mặt cắt và các đường cao của vật thể sau mặt phẳng cắt

b)

Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường cao bên ngoài vật thể

c)

Hình biểu diễn các đường cao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

d)

Hình biểu diễn các đường cao của vật thể sau mặt phẳng

47.

Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu

a)

Mặt cắt rời

b)

mặt cắt một nửa

c)

Mặt cắt toàn bộ

d)

Mắt cắt chập

48.

Hình cắt là

a)

Hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

b)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng đứng

c)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng Cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà

d)

Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng