wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4A5

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

14 892; 15 826; 13 836; 17 973

b)

47 167; 47 846; 48 741; 49 758

c)

18 868; 19 728; 20 758; 20 016

d)

92 757; 74 741; 61 483; 55 922

2.

Trung bình cộng của hai số bằng số lớn nhất có 2 chữ số. Biết một số bằng 100. Tìm số kia?

a)

100

b)

99

c)

198

d)

98

3.

Số 47032 đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.

b)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai

c)

Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai

d)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai

4.

Công thức tính chất kết hợp của phép cộng:

a)

a-b+c=a+(b+c)

b)

(a+b)+c=a+(b+c)

5.

Ba bạn nhỏ được được mẹ chia cho số kẹo là : Lan có 10 cái, Hà có 14 cái, Nam có 12 cái.Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

12 cái

b)

36 cái

c)

10 cái

d)

9 cái

6.

2 giờ15 phút=......phút

a)

215

b)

17

c)

135

d)

35

7.

Cho biết 56031 = 50000 + .... + 30+1. Số thích hợp để viết vào ô trống là:

a)

60

b)

600

c)

6000

d)

60000

8.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào?

a)

XVIII

b)

XVI

c)

XXI

d)

XX

9.

9 thế kỉ 70 năm là:

a)

97 năm

b)

970 năm

c)

907 năm

10.

(M2- 1 điểm) Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1?

a)

Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

b)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

c)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

d)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt

11.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

12.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

13.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

14.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

15.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

16.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

17.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

18.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

19.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

20.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

21.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

22.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

23.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

24.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

25.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

26.

Số 5730 đọc là:

a)

Năm nghìn bảy trăm ba mươi

b)

Năm nghìn ba trăm bảy mươi

c)

Bảy nghìn năm trăm ba mươi

d)

Năm nghìn bảy trăm ba

27.

Năm nghìn ba trăm tám mươi tư viết là:

(a)  

28.

Viết số 6895 thành tổng

6895 = ... + ... + ... +

4 lines
29.

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

3800; 3900; 4000; ...

(a)  

30.

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

66000 ; 33000 ; 16500 ; ... ; ...

(a)  

31.

Lấy số liền trước số 51283 chia cho 9 được kết quả là

a)

5699

b)

5698

c)

5700

d)

5697

32.

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng

a)

1001 = 1000 + 1

b)

1000 = 1000 + 0

c)

9999 = 9000 + 900 + 90 + 9

d)

1001 = 100 + 1

33.

Số chẵn liền sau số sáu mươi ba nghìn bảy trăm ba mươi mốt viết là

(a)  

34.

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau đọc là:

a)

Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tư

b)

Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám

c)

Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tám

d)

Chín tám nghìn tám trăm sáu mươi tư

35.

Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 8 x a là

(a)  

36.

49 - c gọi là:

a)

Biểu thức

b)

Biểu thức có chứa một chữ

c)

Biểu thức có chứa chữ

37.

Nếu a = 5 thì giá trị của biểu thức 15 x a là

(a)  

38.

66 x 5 - 33 gọi là biểu thức có chứa một chữ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Giá trị của biểu thức 728 : m với m là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là

(a)  

40.

Nếu c = 725 thì giá trị của biểu thức c x 4 : 5 là

(a)  

41.

Với m = 78 432 thì biểu thức (m x 6) + 3 248 có giá trị là

(a)  

42.

Giá trị của biểu thức 694 x m + 2196 + 3172 với m = 8 là

(a)  

43.

Giá trị biểu thức 78 435 + m x 6 với m là số liền trước 10 000 là

(a)  

44.

Với a = 3458 thì biểu thức 68 x 4 + a có giá trị là

(a)  

45.

Giá trị biểu thức 8 465 x c + (7 864 + 12 343) với c là số lớn nhất nhỏ hơn số lớn nhất có một chữ số là

(a)