wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI thấp.

b)

B. Đầu tư ra nước ngoài ít, chỉ số HDI cao.

c)

C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp

d)

D. Đầu tư ra nước ngoài nhiều, chỉ số HDI cao.

2.

Câu 2. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Xuất hiện từ rất lâu

b)

B. Bùng nổ công nghệ cao

c)

C. Hàm lượng tri thức ít.

d)

D. Có ít phát minh mới.

3.

Câu 3. Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

A. Vấn đề chủ quyền lãnh thổ các nước

b)

B. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

c)

C. Làm nảy sinh nhiều vấn đề toàn cầu

d)

D. Gia tang tình trạng khủng bố

4.

Câu 4. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh là biểu hiện của toàn cầu hoá về

a)

A. Kinh tế

b)

B. Văn hoá

c)

C. Môi trường

d)

D. Khoa học

5.

Câu 5. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước phát triển thể hiện ở chỉ số nào sau đây?

a)

A. Quy mô GDP và tuổi thọ trung bình

b)

B. Gia tăng kinh tế và quy mô dân số

c)

C. Cơ cấu kinh tế và tỉ lệ dân thành thị

d)

D. Cơ cấu GDP và đầu tư nước ngoài

6.

Câu 6. Già hoá dân số có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu dân số trẻ

b)

B. Dân số tăng nhanh

c)

C. Tỉ lệ sinh cao

d)

D. Tuổi thọ trung bình tăng

7.

Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm đa dạng sinh vật là do

a)

A. Con người khai thác quá mức

b)

B. Gia tăng lượng rác thải sinh hoạt

c)

C. Diện tích rừng thu hẹp

d)

D. Ô nhiễm môi trường

8.

Câu 8. Dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Biển đen

b)

B. Biển đỏ

c)

C. Vịnh Ô-man

d)

D. Vịnh Pec-xich

9.

Câu 9. Cảnh quan nào sau đây phở biến ở châu Phi

a)

A. Rừng cận nhiệt đới

b)

B. Hoang mạc, xavan

c)

C. Đài nguyên

d)

D. Thảo nguyên ôn đới

10.

Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho đa số các nước Mĩ La tinh có tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh?

a)

A. Tình hình chính trị không ổn định

b)

B. Cạn kiệt tài nguyên

c)

C. Thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao

d)

D. Thiên tai xảy ra nhiều

11.

Câu 11. Dân cư Hoa Kì đa dạng, khoảng 83% dân số có nguồn gốc

a)

A. Châu Âu

b)

B. Châu Phi

c)

C. Châu Á

d)

D. Mĩ La Tinh

12.

Câu 12. Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Trung Mĩ

b)

B. Bắc Mĩ

c)

C. Mĩ La Tinh

d)

D. Nam Mĩ

13.

Câu 13. Cơ cấu ngành nông nghiệp Hoa Kì chuyển dịch theo hướng

a)

A. Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông

b)

B. Tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

C. Thay các vành đai chuyên canh bằng đa canh

d)

D. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt

14.

Câu 14. Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

A. Cận cực

b)

B. Nhiệt đới

c)

C. Cận nhiệt

d)

D. Ôn đới

15.

Câu 15. Tỉ lệ dân cư thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do

a)

A. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

B. Có đồng bằng rộng, đất màu mỡ

c)

C. Công nghiệp và dịch vụ phát triển

d)

D. Có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn

16.

Câu 16. Khí hậu vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương của Hoa Kỳ thuận lợi cho việc trồng

a)

A. cây lương thực và cây ăn quả.

b)

B. cây công nghiệp và cây ăn quả

c)

C. cây dược liệu và cây công nghiệp

d)

D. cây công nghiệp và cây dược liệu

17.

Câu 17. Vùng phía Tây Hoa Kỳ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây trong việc phát triển kinh tế

a)

A. Sông ngòi dốc, đồng bằng khá nhỏ

b)

B. Nhiều núi cao, khi hậu khô hạn.

c)

C. Nghèo các khoáng sản năng lượng

d)

D. Diện tích rừng và đồng cỏ còn ít

18.

Câu 18. Người nhập cư mang lại cho Hoa Kì thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển kinh tế

a)

A. Nguồn lao động và nguồn vốn lớn

b)

B. Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hoá

c)

C. Nhiều tập quán và phong tục riêng

d)

D. Thành phần dân tộc rất đa dạng

19.

Câu 19. Cơ quan đầu não quyết định các vấn đề quan trọng của EU là

a)

A. Hội đồng châu Âu.

b)

B. Nghị viện châu Âu

c)

C. Hội đồng bộ trưởng EU

d)

D. Ủy ban liên minh châu Âu

20.

Câu 20. Tự do lựa chọn nơi làm việc thuộc loại tự do lưu thông nào sau đây của EU?

a)

A. Di chuyển

b)

B. Dịch vụ

c)

C.Hàng hóa

d)

D. Tiền vốn

21.

Câu 21. Nước nào sau đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu (EU)

a)

A. Canada

b)

B. Hà lan

c)

C. Hi Lạp

d)

D. I-ta-li-a

22.

Câu 22. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước

a)

A. công nghiệp mới

b)

B. đang phát triển

c)

C. phát triển.

d)

D.Mĩ La tinh

23.

Câu 23. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu để các nước thành lập liên minh châu âu (EU)?

a)

A Trình độ kinh tế ngang bằng nhau

b)

B Giống nhau về thành phần dân tộc

c)

C .Chung mục tiêu, lợi ích phát triển

d)

D. Quy mô dân số tương đương nhau

24.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng với Liên minh châu Âu EU

a)

A. Các nước thành viên đều sử dụng đồng tiền chung là Ơ-rô

b)

B. Số lượng thành viên ổn định

c)

C. Tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

d)

D Các quốc gia thành viên đều nhập siêu

25.

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế.

a)

A. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

b)

B. Thương mại thế giới phát triển mạnh

c)

C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

D. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút

26.

Câu 30. Việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô đã tạo ra thuận lợi nào sau đây cho các nước thành viên EU

a)

A. Chuyển giao vốn đầu tư

b)

B. Tự do kinh doanh

c)

C. Vận chuyển hàng hóa.

d)

D. Chuyển giao khoa học công nghệ.

27.

Câu 31. Các nước sáng lập ra Tổ hợp hàng không E. bớt là

a)

A. Đức Ý Pháp

b)

B. Anh, Pháp,Bỉ

c)

C. Đức, Pháp, Anh

d)

D .Pháp. Anh, Ý

28.

Câu 32. Việc thành lập các cộng đồng: Than và thép, Kinh tế, Nguyên tử ở châu Âu nhằm mục đích:

a)

A. Mở rộng buôn bán với các nước trên thế giới

b)

B. Tăng cường quá trình liên kết châu Âu

c)

C. Khẳng định vị trí của châu Âu

d)

D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

29.

Câu 33. Năm 1994, đường hầm xuyên biển Măng-sơ được hoàn thành nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sao đây?

a)

A. Thuỵ Điển

b)

B. Ai-xơ-len

c)

C. Na Uy

d)

D. Anh

30.

Câu 34. Một người Bồ Đào Nha có thể dễ dàng mở tài khoản tại các nước EU khác là biểu hiện của tự do:

a)

A. Lưu thông tiền vốn

b)

B. Lưu thông dịch vụ

c)

C. Lưu thông hàng hoá

d)

D. Di chuyển

31.

Câu 35. Một công ty vận tải của Pháp có thể đảm nhận một hợp đồng ở bên trong nước Đức mà không phải xin giấy phép của chính quyền Đức là biểu hiện của tự do:

a)

A. Lưu thông tiền vốn

b)

B. Lưu thông dịch vụ

c)

C. Lưu thông hàng hoá

d)

D. Di chuyển

32.

Câu 36. Một hãng xe ô tô của Ý bán bán sang các nước khác trong EU mà không phải nộp thuế là biểu hiện của tự do:

a)

A. Lưu thông tiền vốn

b)

B. Lưu thông dịch vụ

c)

C. Lưu thông hàng hoá

d)

D. Di chuyển

33.

Câu 37. Người Đan Mạch có thể làm việc mọi nơi trên nước Pháp như người Pháp là biểu hiện của tự do:

a)

A. Lưu thông tiền vốn

b)

B. Lưu thông dịch vụ

c)

C. Lưu thông hàng hoá

d)

D. Di chuyển

34.

Câu 38. Điểm tương đồng về mặt tự nhiên giữa khu vực Tây Nam Á và Trung Á là:

a)

A. Nằm ở vĩ độ rất cao, giàu tài nguyên rừng

b)

B. Khí hậu khô hạn, giàu tài nguyên dầu mỏ

c)

C. Khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng

d)

D. Khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thuỷ sản

35.

Câu 39. Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là:

a)

A. Tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá

b)

B. Dầu mỏ và có vị trí địa lí - chính trị quan trọng

c)

C. Trình độ dân trí thấp, dân cư theo đạo Hồi

d)

D. Xung đột tôn giáo, sắc tộc