wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA CK

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng kinh tế ở khu vực nào nước ta?

a)

Phía Nam

b)

Phía Đông

c)

Phía Bắc

d)

Phía Tây

2.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí tiếp giáp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phía Bắc giáp Trung Quốc

b)

Phía Tây giáp Lào

c)

Phía Nam giáp Bắc Trung Bộ

d)

Phía Đông Nam giáp vịnh Bắc Bộ

3.

Địa hình vùng Trung du và miền núi Bắc chịu chi phối sâu sắc bởi

a)

độ cao so với mực nước biển

b)

khí hậu

c)

độ cao của núi

d)

độ cao địa hình

4.

Địa hình tiểu vùng Tây Bắc có hướng núi chạy theo hướng

a)

Tây Bắc – Đông Nam

b)

Tây Nam – Đông Bắc

c)

Vòng cung

d)

Bắc - Nam

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm 2 tiểu vùng

a)

Tây Nam và Đông Nam

b)

Bắc và Nam

c)

Đông và Tây

d)

Tây Bắc và Đông Bắc

6.

Địa hình tiểu vùng Đông Bắc có hướng núi chạy theo hướng

a)

Tây Bắc – Đông Nam

b)

Vòng cung

c)

Tây Nam – Đông Bắc

d)

Bắc - Nam

7.

Ý nào không phải là đặc điểm địa hình của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đồng bằng châu thổ màu mỡ

b)

Tiểu vùng Tây Bắc núi cao và hiểm trở.

c)

Tiểu vùng Đông Bắc chủ yếu là núi thấp và núi trung bình

d)

Vùng trung du địa hình đồi bát úp xen kẽ các cánh đồng thung lũng bằng phẳng.

8.

Khí hậu đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh

c)

cận nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

cận nhiệt đới, có mùa đông lạnh

9.

Tài nguyên có tiềm năng kinh tế lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khoáng sản

b)

thủy điện

c)

nhiên liệu

d)

khoáng sản và thủy điện

10.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mật độ dân cư

a)

thưa thớt

b)

đông

c)

không đều

d)

giảm dần

11.

Ý nào không phải đặc điểm dân cư - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người: Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Mông….

b)

Trình độ phát triển dân cư còn thấp, có sự chênh lệch lớn giữa 2 tiểu vùng

c)

Là vùng đông dân, mật độ dân cư cao.

d)

Nhờ thành tựu của công cuộc Đổi Mới, đời sống các dân tộc đã cải thiện.

12.

Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các loại cây của vùng

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới

13.

Ngành công nghiệp nào không phải là ngành phát triển mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Khai thác than đá

b)

Thủy điện

c)

Công nghiệp nhẹ

d)

Nhiệt điện (chạy bằng than)

14.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22 và kiến thức đã học, xác định tên nhà máy thủy điện, nhiệt điện có công suất trên 1000MW của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Sơn La, Hòa Bình

b)

Hòa Bình, Phả Lại

c)

Phả Lại, Hòa Bình, Phú Mỹ.

d)

Phả Lại, Phú Mỹ

15.

Cây trồng là thế mạnh ngành trồng trọt của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cây lương thực

b)

cây công nghiệp

c)

cây ăn quả

d)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả

16.

Cây công nghiệp lâu năm có sản lượng và diện tích lớn nhất nước ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là cây

a)

cà phê

b)

cao su

c)

dừa

d)

chè

17.

Vì sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có ngành nuôi trồng và chế biến hải sản chỉ phát triển mạnh ở tỉnh Quảng Ninh?

a)

Vì đây là tỉnh giáp biển

b)

Vì đây là tỉnh có vịnh Hạ Long

c)

Vì đây là tỉnh có nhiều hải sản

d)

Vì đây là tỉnh duy nhất giáp biển của vùng

18.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chăn nuôi chủ yếu

a)

Trâu, bò

b)

Trâu, bò, lợn, gia cầm

c)

Trâu, bò, lợn

d)

Trâu

19.

Nghề rừng vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển theo hình thức

a)

nông – lâm kết hợp

b)

trồng rừng

c)

xây ruộng bậc thang

d)

bảo vệ các vườn quốc gia, các khu dự trữ sinh quyển

20.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm ngành dịch vụ của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Du lịch là thế mạnh của vùng

b)

Giao thông vận tải đường ô tô, đường sắt, đường biển đang được hoàn thiện và hiện đại hóa

c)

Tài nguyên du lịch nhân văn như Vịnh Hạ Long, Sa Pa, Tam Đảo, Ba Bể

d)

Cửa khẩu quốc tế quan trọng là Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai

21.

Vùng Đồng bằng sông Hồng gồm những bộ phận nào?

a)

Đồng bằng, Trung Du và vịnh Bắc Bộ

b)

Đồng bằng châu thổ, Trung Du và vịnh Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng châu thổ, dải đất rìa Trung Du và vịnh Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng, dải đất rìa Trung Du và vịnh Bắc Bộ.

22.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung Quốc

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Vịnh Bắc Bộ.

23.

Địa hình vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

bằng phẳng, được phù sa sông Hồng và sông Đà bồi đắp

b)

bằng phẳng, được phù sa hệ thống sông Hồng bồi đắp

c)

màu mỡ, được phù sa sông Hồng bồi đắp

d)

bằng phẳng, được phù sa sông Hồng bồi đắp

24.

Vị trí địa lý Đồng bằng sông Hồng thuận lợi cho việc giao lưu kinh tế - xã hội với

a)

các vùng trong nước và các quốc gia trên thế giới bằng đường biển

b)

các vùng trong nước bằng đường biển

c)

các vùng trong nước và các quốc gia trên thế giới bằng đường bộ và đường biển

d)

các vùng trong nước và các quốc gia trên khu vực bằng đường bộ và đường biển

25.

Khí hậu của vùng Đồng bằng sông Hồng có

a)

mùa mưa và mùa khô

b)

gió và bão

c)

mưa phùn

d)

mùa đông lạnh

26.

Điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng phát triển được vụ đông là do

a)

thâm canh, tăng vụ

b)

khí hậu có mùa đông lạnh

c)

có gió mùa đông bắc tràn về

d)

đón khối khí lạnh từ phương bắc tràn về

27.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc gồm mấy tỉnh (không tính Hà Tây)

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

28.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

mỏ đá, sét cao lanh, than đá, khí tự nhiên…

b)

mỏ đá, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên…

c)

mỏ đá, sét cao lanh, than nâu, dầu mỏ, khí tự nhiên…

d)

mỏ đá, sét cao lanh, than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên…

29.

Đồng bằng sông Hồng giáp Vịnh Bắc Bộ đã giúp cho vùng thuận lợi phát triển các ngành nào?

a)

nuôi trồng - đánh bắt thủy - hải sản, du lịch biển – đảo, giao thông vận tải biển, khai thác dầu mỏ…

b)

nuôi trồng - đánh bắt thủy - hải sản, du lịch biển – đảo, thủy điện…

c)

nuôi trồng - đánh bắt thủy - hải sản, du lịch biển – đảo, khai thác dầu mỏ…

d)

nuôi trồng - đánh bắt thủy - hải sản, du lịch biển – đảo, giao thông vận tải biển…

30.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có mật độ dân cư

a)

thưa thớt

b)

cao nhất cả nước

c)

đông dân

d)

đông nhất cả nước

31.

Đồng bằng sông hồng là vùng có dân số

a)

thưa thớt

b)

cao nhất cả nước

c)

đông dân

d)

đông nhất cả nước

32.

Ý nào không phải là yếu tố thuận lợi của dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nguồn lao động dồi dào với trình độ thâm canh cao

b)

Bình quân đất NN trên đầu người ở mức cao so với cả nước

c)

Tỉ lệ lao động được đào tạo tương đối cao, đội ngũ tri thức, kĩ thuật và công nghệ đông

d)

Là thị trường tiêu thụ rộng lớn kích thích sản xuất phát triển

33.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có kết cấu

a)

thành thị hoàn thiện

b)

nông thôn hoàn thiện

c)

nông thôn hoàn thiện nhất cả nước

d)

thành thị hoàn thiện nhất cả nước

34.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26 và kiến thức đã học, xác định các trung tâm công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng.

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Phúc Yên, Bắc Giang, Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định, Cẩm Phả, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Việt Trì, Phúc Yên, Bắc Giang, Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định

c)

Hà Nội, Hải Phòng, Việt Trì, Phúc Yên, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Phúc Yên, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định, Cẩm Phả, Hạ Long

35.

Vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

nông – lâm kết hợp

b)

tăng năng suất cây trồng

c)

thâm canh, tăng vụ

d)

vụ đông

36.

Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

thấp nhất cả nước

b)

lớn thứ hai sau vùng Đồng bằng sông Cửu Long

c)

cao thứ hai sau vùng Bắc Trung Bộ

d)

cao nhất cả nước.

37.

Vùng Đồng bằng sông Hồng, ngành chăn nuôi chủ yếu là

a)

Trâu, bò

b)

lợn, nuôi trồng thủy sản

c)

đàn lợn

d)

nuôi trồng thủy sản

38.

Phần lớn giá trị công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung chủ yếu ở

a)

Hà Nội và Hạ Long

b)

Hà Nội và Hải Phòng

c)

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội và Đà Nẵng

39.

Vụ sản xuất chính của Đồng bằng sông Hồng khác biệt với các vùng khác trong cả nước là

a)

vụ đông

b)

vụ đông - xuân

c)

vụ hè thu

d)

vụ lúa

40.

Đồng bằng sông Hồng và vùng sản xuất lương thực thực phẩm

a)

thấp nhất cả nước

b)

lớn thứ hai sau vùng Đồng bằng sông Cửu Long

c)

cao thứ hai sau vùng Bắc Trung Bộ

d)

cao nhất cả nước

41.

Đặc điểm đia hình phía Đông của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

cao nguyên

b)

đồng bằng châu thổ

c)

miền núi, gò đồi

d)

đồng bằng ven biển

42.

Vị trí địa lý Bắc Trung Bộ có ý nghĩa như thế nào giữa các vùng nước ta?

a)

Là cầu nối giữa các vùng phía bắc và phía nam lãnh thổ nước ta

b)

Là cầu nối giữa các vùng đồng bằng và miền núi nước ta

c)

Là cầu nối giữa các vùng phía đông và phía tây

d)

Là cầu nối giữa các vùng đất liền và vùng biển nước ta

43.

Đặc điểm đia hình phía Tây của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

cao nguyên

b)

miền núi, gò đồi

c)

đồng bằng châu thổ

d)

đồng bằng ven biển

44.

Khí hậu của vùng Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng sâu sắc của

a)

độ cao địa hình

b)

dải Trường Sơn Bắc

c)

dải Trường Sơn Nam

d)

dải Hoàng Liên Sơn

45.

Đặc điểm của gió phơn Tây Nam vào mùa hè tại vùng Bắc Trung Bộ là

a)

khô nóng

b)

mưa nhiều

c)

nóng ẩm

d)

khô mát

46.

Thiên tai không xảy ra ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

bão, lũ quét

b)

lốc xoáy

c)

gió phơn Tây Nam

d)

xâm nhập mặn - cát

47.

Sự khác biệt về tài nguyên phía bắc – phía nam của vùng Bắc Trung Bộ tương ứng là

a)

Du lịch – Rừng, khoáng sản

b)

Du lịch, khoáng sản – Rừng

c)

Rừng – Du lịch, khoáng sản

d)

Rừng, khoáng sản – Du lịch

48.

Bắc Trung Bộ có khoảng bao nhiêu dân tộc ít người sinh sống?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

15

49.

So sánh năng suất lúa và bình quân lương thực theo đầu người của vùng Bắc Trung Bộ so với mức trung bình cả nước

a)

Cao hơn

b)

Ngang bằng

c)

Gấp đôi

d)

Thấp hơn

50.

Lãnh thổ của vùng Bắc Trung Bộ có giới hạn tự nhiên từ

a)

Thanh Hóa đến Thừa Thiên – Huế

b)

Tam Điệp đến Bạch Mã

c)

Đà Nẵng đế Bình Thuận

d)

Bạch Mã đến cực Nam Trung Bộ

51.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Campuchia

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Lào

52.

Cây công nghiệp được trồng nhiều ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

mía, đậu tương

b)

lạc, vừng

c)

cà phê, cao su

d)

chè, thuốc lá

53.

Cây công nghiệp ngắn ngày của vùng Bắc Trung Bộ được trồng chủ yếu trên đất

a)

phù sa

b)

feralit

c)

badan

d)

cát pha

54.

Ngành nào không phát triển mạnh ở phía Tây vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Lâm nghiệp

b)

Nuôi trồng – đánh bắt thủy sản

c)

Cây ăn quả

d)

Chăn nuôi đại gia súc

55.

Vùng Bắc Trung Bộ phát triển cây lương thực theo hướng

a)

nông – lâm kết hợp

b)

tăng năng suất cây trồng

c)

thâm canh, tăng vụ

d)

vụ hè thu

56.

Vùng Bắc Trung Bộ phát triển nông – lâm kết hợp đem đến lợi ích nổi bật nào cho vùng?

a)

Tăng diện tích rừng

b)

Phát triển nông nghiệp

c)

Điều hòa nguồn nước

d)

Giảm thiểu thiên tai

57.

Ngành giao thông vận tải của vùng Bắc Trung Bộ phát triển có ý nghĩa như thế nào đối với các nước khác trong khu vực?

a)

Là địa bàn trung chuyển hàng hóa và hành khách từ Đông Bắc Thái Lan, Myanma ra biển Đông và ngược lại

b)

Là địa bàn trung chuyển hàng hóa và hành khách từ Trung Lào, Đông Nam Thái Lan ra biển Đông và ngược lại

c)

Là địa bàn trung chuyển hàng hóa và hành khách từ Trung Lào, Đông Bắc Thái Lan ra biển Đông và ngược lại

d)

Là địa bàn trung chuyển hàng hóa và hành khách từ Đông Bắc Lào, Thái Lan ra biển Đông và ngược lại

58.

Ngành công nghiệp là thế mạnh của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

sản xuất vật liệu xây dựng và chế biến lương thực – thực phẩm

b)

công nghiệp chế biến nông – lâm – thủy sản

c)

khai thác khoáng sản và sản xuất vật liệu xây dựng

d)

khai thác khoáng sản và công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm

59.

Trung tâm không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng

b)

Thanh Hóa

c)

Vinh

d)

Huế

60.

Điểm du lịch không thuộc tài nguyên du lịch tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Bạch Mã

b)

Bãi biển Cảnh Dương

c)

Cố đô Huế

d)

Động Phong Nha – Kẻ Bàng