Font size
WorksheetsHọc kì 1 - toán 6
Total questions: 57
Worksheet time: 43mins
Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M
M1={0;1}
M2={0;2}
M3={3;4}
M4={1;3}
Cách tính đúng là:
22.23 = 25
22.23 = 26
22.23 = 46
22.23 = 45
Kết quả đúng của phép tính 26:2 là
27
26
25
17
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5
Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8
Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2
Cả ba câu trên đều đúng
Hãy chọn câu trả lời đúng
Số 1 là hợp số
Số 1 là số nguyên tố
Số 1 không có ước nào cả
Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì
Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
{3;5;7}
{3;10;7}
{13;15;17}
{1;2;5;7}
Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần
{2; -17; 5; 1; -2; 0}
{-2; -17; 0; 1; 2; 5}
{0; 1; -2; 2; 5; -17}
{-17; -2; 0; 1; 2; 5}
Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là
-3
+3
+9
-9
Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là
-3
+3
-9
+9
Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:
-15
+15
-8
+8
Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng
1 chữ cái viết thường (a,b,c,...)
1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)
Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa
Tất cả các câu trên đều đúng
Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng:
Hai chữ cái viết hoa (như MN,…) hoặc một
chữ cái viết thường
Một chữ cái viết thường và một chữ cái
viết hoa
Một chữ cái viết hoa
Tất cả đều đúng
Qua ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng
Chỉ vẽ được một đường thẳng
Vẽ được đúng ba đường thẳng phân biệt
Vẽ được nhiều hơn ba đường thẳng phân biệt
Cả ba câu trên đều đúng
Cho biết hai tia Ox và Oy có chung gốc O, có người nói:
Hai tia Ox và Oy chung gốc O thì trùng
nhau
Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng
có x, y cùng phía với O thì trùng
nhau
Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng
có x, y khác phía với nhau thì trùng nhau
Cả ba câu trên đều đúng
Gọi I là một điểm bất kì thuộc đoạn thẳng MN
Điểm I phải trùng với M hoặc N
Điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N
Điểm I hoặc trùng với điểm M hoặc nằm giữa
hai điểm M và N hoặc trùng với điểm N
Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN
BC(10,15)
{0;5}
{0,5,...}
100
(0;5)
BCNN(20,40)
19
20
80
10
(-15)+15=
5
0
-30
90
(-85).3
-492
392
-255
665
ƯCLN(12;6)
9
38
6
4
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên bé hơn 21 và lớn hơn 10
(a)
72 =
23
49
44
34
Tính:
72.19-(-36):18
=(72.19)-[(-36):18]
=1368-(-18)
=1350
=1350
=(72:19)-[(-36).18]
=3,789473684-(-648)
=648
=648
Khẳng định nào sau đây đúng:
1560+390 chia hết cho 15
456+555 không chia hết cho 10
77+49 không chia hết cho 7
6624-1806 chia hết cho 6
trong các phép chia sau phép nào là phép chia có dư?
144:3
144:13
144:30
Câu nào sau đây đúng
Bội luôn luôn lớn hơn ước
Ước luôn lớn hơn bội
Đâu là Ước và đâu là bội?
5:8=10
5 là bội và 10 là ước
10 là bội và 5 là ước
không biết
8 là ước
54=
294
934
99
625
15 số nguyên tố đầu?
(a)
10 > -13
đúng
sai
-10....0
=
>
<
(-67)+60=
90
-7
7
-90
+ với + bằng +
đúng
sai
- với + bằng -
đúng
sai
- với - bằng +
đúng
sai
ở trên là bầu trời rộng lớn, còn ở dưới là 1 bãi biển sâu. Vậy -30m là ở trên bầu trời hay ở dưới biển sâu?
ở trên bầu trời
ở dưới biển sâu
Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:
B. A = {9, 10, 11}
A. A = {10, 11, 12}
C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}
D. A = {9, 10, 11, 12}
Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?
A. 59; 101; 29
B. 101; 355; 119; 29
C. 59; 355; 1341; 29
D. 59; 101; 355
Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:
126=22 . 32
126=2.32.7
126=2.32.5
126=3.7.5
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3
Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9
Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8
Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?
Hai cạnh đối song song với nhau
Hai cạnh đối bằng nhau
Bốn cạnh bằng nhau
Hai đường chéo chính bằng nhau
Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}
(a)
5 . 22 – 18 : 3
(a)
18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)
(a)
25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8
(a)
Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10
A. A = {6, 7, 8, 9}
B. A = {5, 6, 7, 8, 9}
C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}
D. A = {6, 7, 8}
Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} ∈ A
B. 3 ⊂ A
C. {7} ⊂ A
D. A ⊂ {7}
Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
42
51
19
23
Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
6
5
12
4
Số nào sau đây là số nguyên tố?
77
15
66
55
Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:
29
11
13
23
Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:
-2
2
16
-16
Số nào sau đây là số nguyên tố?
11
12
13
14
Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
9
18
24
54
Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a) ≤ 7 là:
Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:
(a)
Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:
(a)
