wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra hóa học 8 cuối kì 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

t/c nào của chất trong số các chất sau đây có thể bt dc bằng cách quan sát trực tiếp mà ko phải dụng cụ đo hay lm thí nghiệm

a)

màu sắc

b)

tính tan trong nc

c)

khối lượng riêng

d)

nhiệt độ nóng chảy

2.

nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào

a)

gam

b)

kilogam

c)

đơn vị carbon(đvC)

d)

lít

3.

thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

neutron và electron

c)

proton và nơtron

d)

proton, neutron và electron

4.

số electron trong nguyên tử Al (có số proton=13) là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

5.

dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất

a)

CH4, H2SO4, NO2, CcCO3

b)

K, N2, Na, H2, O2

c)

Cl2, Br2, H2O, Na

d)

CH4, FeSO4, CaCO3, H3PO4

6.

dãy chất gồm tất cả các chất có công thức hóa học vt đúng là

a)

NaCO3, NACl, CaO

b)

AgO, NaCl, H2SO4

c)

Al2O3, Na2O, CaO

d)

HCl, H2O, NaO

7.

bt N có hóa trị IV, hãy chọn công thức hóa học phù hợp với quy tắc hóa trị

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

8.

hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3.

Công thức hóa học hợp chất X với Y là

a)

XY

b)

X2Y

c)

XY2

d)

X2Y3

9.

cho sơ đồ phản ứng

Fe(OH)y+H2SO4->Fex(SO4)y+H2O

Với x khác y thì GT thích hợp của x, y lần lượt là

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

2 và4

d)

3 và 4

10.

nc đá tan chảy là hiện tượng

a)

hóa học

b)

vật lí

c)

nhân tạo

d)

thiên văn

11.

hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi mà

a)

có chất mới sinh ra

b)

vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

c)

có chất rắn tạo thành

d)

có chất khí tạo thành

12.

hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây

a)

sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

b)

hơi nc trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

c)

nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

d)

khi mưa giông thường có sấm sét

13.

lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thông có thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở dc đo là do

a)

rượu lm hơi thở óng nên máy đo dc

b)

rượu lm hơi thở gây biến đổi hoa học nên máy ghi nhận dc

c)

rượu lm hơi thở khô hơn nên máy ghi độ ẩm thay đổi

d)

rượu gây tiết nhiều nc bọt nên máy bt dc

14.

cho phản ứng hóa học sau

H2+O2->H2O

Hệ số cân abwngf lần lượt là

a)

1,2,3

b)

1,2,1

c)

2,1,2

d)

2,1,1

15.

khí nitrogen và khí hydrogen tác dụng với nhau tạo khí ammonia (NH3)

Phương trình hóa học nào đúng

a)

N+3H->NH3

b)

N2+H2->NH3

c)

N2+H2->2NH3

d)

N2+3H2->2NH3

16.

cho sơ đồ phản ứng

CaCO3+2HCl->CaCl2+CO2(kết tủa)+H2O

Tỉ lệ số phân tử CaCO3: số phân tử HCl tham gia phản ứng là

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

2:1

17.

khối lượng C ssax cháy là 3kg và khối lượng CO2 thu dc là 11kg. Khối lượng O2 đã phản ứng là

a)

8kg

b)

8,2kg

c)

8,3kg

d)

8,4kg

18.

cho 1,4 g iron (Fe) tác dụng vừa đủ với 0,8g sulfur (S) thu dc m(g) iron (II) sulfide (FeS)

GT của m là

a)

0,6g

b)

2,8g

c)

2,2g

d)

1,2g

19.

cho 16,8kg khí carbon oxide (CO) tác dụng hết với 32 kg iron (III) oxide Fe2O3 thì thu dc kim loại iron và 26,4 kg CO2

Khối lượng iron thu dc là

a)

2,24kg

b)

22,8kg

c)

29,4kg

d)

22,4kg

20.

khối lượng mol chất là

a)

là khối lượng ban đầu của chất đó

b)

là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

bằng 6.10^23

d)

là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

21.

khối lượng mol phân tử của khí oxi là

a)

16đvC

b)

32đvC

c)

32g/mol

d)

16g/mol

22.

thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào

a)

khối lượng mol của chất khí

b)

nhiệt độ và áp suất của chất khí

c)

bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí

d)

khối lượng riêng của chất khí

23.

khí nào sau đây có thể thu vào bình bằng phương pháp đẩy ko khí, để ngửa bình

a)

khí oxygen(O2)

b)

khí nitrogen(N2)

c)

khí hydrogen(H2)

d)

khí carbon oxide(CO)

24.

các khí nặng hơn ko khí là

a)

SO2; C2H4; H2

b)

C2H6; 02; H2S

c)

CO2; CO; H2S

d)

H2S; CH4;Cl2

25.

khí oxygen (O2) nặng hơn khí hydrogen (H2) bn lần

a)

13 lần

b)

14 lần

c)

15 lần

d)

16 lần

26.

trong 4,4 gam khí CO2 có chứa

a)

0,1 mol CO2

b)

10 mol CO2

c)

193,6 mol CO2

d)

44 mol CO2

27.

khí X có tỉ khối so với ko khí bằng 0,5517; X là khí nào trong các khí sau

a)

CO2

b)

CO

c)

CH4

d)

SO2

28.

khí A có khối lượng mol là 44g có tỉ khối đối với khí oxygen là 1,375

Công thức hóa học của khí A là

a)

CO2

b)

SO2

c)

NO2

d)

O2

29.

thể tích khí ở đk tiêu chuẩn (đktc) của 8,8 gam khí carbon dioxide (CO2) là

a)

49,58 l

b)

24,79 l

c)

2,479 l

d)

4, 958 l

30.

số mol của một hỗn hợp khí gồm: 0,44 g CO2; 0,32 g O2; 0,03 g H2 là

a)

0,03 mol

b)

0,035 mol