wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k6-onthi tế bào

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

2.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

3.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

4.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

5.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

6.

Cấu tạo cơ thể cây cà chua gồm các hệ cơ quan nào dưới đây:

a)

Hệ hô hấp và hệ tuần hoàn.

b)

Hệ rễ và hệ chồi.

c)

Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn và hệ vận động.

7.

Ở cơ thể đa bào, một nhóm các cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống tạo nên cấp tổ chức nào dưới đây:

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

8.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể

9.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

Tế bào

10.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa mai

c)

Hoa hướng dương

d)

Tảo lục

11.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu.

c)

Cây bạch đàn.

d)

Ngôi nhà.

12.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

13.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

có thành tế bào.

b)

có chất tế bào

c)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

có lục lạp

14.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

15.

Cấp độ tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

Mô.

b)

Cơ quan

c)

Tế bào

d)

cơ thể

16.

Não, tim, dạ dày, ruột, gan, thận... là những

a)

hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

cơ quan trong cơ thể.

c)

tế bào trong cơ thể.

d)

cơ quan trong tế bào.

17.

Cơ thể thực vật gồm các hệ cơ quan chính là

a)

hệ rễ và hệ cành.

b)

hệ hoa và hệ quả.

c)

hệ rễ và hệ chồi.

d)

hệ rễ và hệ quả.

18.

Đâu không phải tên một cơ quan của người?

a)

thận

b)

mật

c)

gan

d)

nơron

19.

Các mô thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành

a)

mô.

b)

cơ quan

c)

cơ thể

d)

hệ cơ quan

20.

Nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết với nhau tạo thành

a)

mô.

b)

cơ quan

c)

cơ thể

d)

hệ cơ quan

21.

Hệ rễ của thực vật đóng vai trò gì?

a)

Hút nước và chất khoáng cho cây.

b)

Tạo cơ quan sinh sản.

c)

Hô hấp và quang hợp.

d)

tạo quả

22.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là

a)

tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể, tế bào.

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể..

d)

cơ thể, mô,, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan

23.

Đâu không phải tên một cấp độ tổ chức của cơ thể?

a)

thành tế bào

b)

hệ cơ quan

c)

cơ quan

d)

cơ thể

24.

Tua cuốn ở cây mướp là biến dạng của

a)

b)

thân

c)

rễ

d)

quả

25.

Cây nắp ấm có lá biến thành

a)

hoa

b)

cơ quan đuổi côn trùng

c)

cơ quan bắt mồi

d)

hạt

26.

Củ cà rốt, củ cải là biến dạng của

a)

hoa

b)

thân

c)

d)

rễ

27.

Hệ tuần hoàn của người gồm

a)

Tim và mạch máu

b)

Tim và phổi

c)

Tim và hệ mạch

d)

Tim và gan

28.

 

Ý nghĩa của lá biến thành gai ở cây xương rồng

a)

tự vệ

b)

trang trí cho đẹp

c)

giảm bớt thoát hơi nước

d)

bắt mồi

29.

Gai của cây xương rồng là biến dạng của

a)

thân

b)

hoa

c)

d)

cành

30.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
31.

Tế bào nào sau đây không có ở thực vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào mạch dẫn

c)

tế bào biểu bì

d)

tế bào lông hút

32.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

33.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

c)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

d)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

34.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

35.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào là màng tế bào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

36.

Trong các bộ phận sau, những bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

1. Chất tế bào

2. Màng tế bào

3. Vùng nhân

4. Nhân tế bào

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

1, 3, 4.

37.

Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào có kích thước lớn nhất ?

a)

Tế bào biểu bì vảy hành

b)

Tế bào thịt quả cà chua

c)

Tế bào trứng ếch

d)

Tế bào vi khuẩn

38.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi ba thành phần chính là:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan.

c)

Màng tế bào, các bào quan, vùng nhân.

d)

Nhân, các bào quan, màng tế bào.

39.

Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào động vật

b)

Vi khuẩn

c)

Tế bào thực vật

d)

Virut

40.

Vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào?

a)

Ngôi nhà.

b)

Cây cầu.

c)

Cây tre.

d)

Xe máy.

41.

Chức năng của chất tế bào là gì?

a)

Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

b)

Xác định hình dạng cho tế bào.

c)

Thực hiện quá trình quang hợp.

d)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

42.

Tế bào có kích thước như thế nào?

a)

Lớn.

b)

Nhỏ, đa số nhìn bằng mắt thường.

c)

Nhỏ, đa số nhìn bằng kính hiển vi.

d)

Trung bình.

43.

Thành phần nào không có trong tế bào động vật?

a)

Nhân tế bào.

b)

Màng sinh chất.

c)

Lục lạp.

d)

Chất tế bào.

44.

Ở những bộ phận sinh dưỡng, sau khi phân chia thì từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với đời sống thực vật ?

a)

Giúp cây ức chế được các sâu bệnh gây hại

b)

Giúp cây thích nghi tuyệt đối với điều kiện môi trường

c)

Giúp cây sinh trưởng và phát triển

d)

Tất cả các phương án đưa ra

46.

Một tế bào lá tiến hành phân chia liên tiếp 2 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

47.

Đây là tính chất gì của tế bào?

a)

Sự phân chia của tế bào

b)

Sự tiêu hóa của tế bào

c)

Sự sinh sản của tế bào

d)

Sự lớn lên của tế bào

48.

Một tế bào lá tiến hành phân chia liên tiếp 2 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32