wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

plinhcuteee

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

ở thực vật trên cạn,nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào của rễ

a)

miền trưởng thành

b)

miền sinh trưởng

c)

miền lông hút

d)

miền chóp rễ

2.

dịch mạch gỗ bao gồm chủ yếu là:

a)

vitamin và enzim

b)

enzim và saccarôzo

c)

hoocmoon thực vật và vitamin

d)

nước và muối khoáng

3.

ở cơ thể thục vật, bộ phận nào đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc hút nước và muối khoáng

a)

hoa

b)

c)

thân

d)

rễ

4.

động lực của mạch rây chính là

a)

sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn ( lá,..) và cơ quan chứa ( rễ,..)

b)

áp suất rễ

c)

lực hút do thoát hơi nước ở lá

d)

lực liên kết giữa các phân tử với thành mạch rây

5.

đối với cây trồng ngoài tự nhiên thì đâu là nguồn cung cấp dinh dưỡng khoáng chủ yếu cho cây

a)

thuốc bảo vệ thực vật

b)

nước mưa

c)

phân bón

d)

đất

6.

nhóm thực vật hấp thụ nước từ môi trường xung quanh bề mặt cơ thể là

a)

thực vật thủy sinh

b)

thực vật chịu hạn

c)

thực vật 1 lá mầm

d)

thực vật 2 lá mầm

7.

nước vầccs ion khoáng thâm nhập vào đất vào mạch gỗ của rễ theo mấy con đường

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

8.

chất hữu cơ vận chuyển từ lá đến các nơi khác trong cây bằng con đường

a)

mạch rây

b)

mạch gỗ

c)

vách xenlulozo

d)

tầng cutin

9.

lông hút ptrien thuận lợi trong các loại môi trường nào

(1) quá axit

(2) ưu trương

(3) thiếu oxi

(4) nhược trương

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

tế bào mạch rây của cây gồm

a)

tế bào kèm và tế bào nội bì

b)

tế bào kèm và tế bào lông hút

c)

ống rây và tế bào kèm

d)

quản bào và mạch ống

11.

mạch gỗ bao gồm

a)

quản bào và mạch ống

b)

ống rây và quản bào

c)

ống rây và tế bào kèm

d)

mạch ống và tế bào kèm

12.

đâu là cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật

a)

rễ

b)

c)

thân

d)

hoa

13.

thoái hơi nước qua khí khổng có đặc điểm

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh

b)

vận tốc lớn ,k được điều chỉnh

c)

vận tốc nhỏ được điều chỉnh

d)

vận tốc nhỏ,k được điều chỉnh

14.

khoảng.... lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất đi qua con đường thoát hơi nước

a)

98%

b)

90%

c)

80%

d)

100%

15.

loại ion khoáng nào dưới đây có vtro trong hdong của mô phân sinh

a)

bo

b)

niken

c)

clo

d)

mangan

16.

quá trình chuyển no3- trong dấy thành n2 không khí là quá trình

a)

phân giải chất đạm hữu cơ

b)

oxi hóa amoniac

c)

tổng hợp đạm

d)

phản nitrat hóa

17.

vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu có chứa 1 enzim đặc biệt.giúp cho sự trông minh của chúng với cây trồng là

a)

amilaza

b)

nitrogenaza

c)

oxigenaza

d)

reductaza

18.

nguyên tố nào k phải ngto đại luọng

a)

k

b)

B

c)

n

d)

p

19.

khi thiếu ngto đại luọng nào lá cây sẽ chuyển sang màu đỏ nâu như gỉ sắt

a)

canxi

b)

magie

c)

cacbon

d)

clo

20.

có bao nhiêu dạng nito khoáng được rễ cây hấp thụ

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

21.

đối với cơ thể thực vật,ion kali k có vtro nào dưới đây

a)

điều chỉnh sự đóng mở khí khổng

b)

hoạt hóa enzim

c)

hỗ trợ hoạt động của mô phân sinh

d)

giúp cân

= nươc và ion

22.

có bnhieu ngto dinh dưỡng khoáng thiết yếu đối với sự sinh trưởng của mọi loài cây

a)

20

b)

17

c)

21

d)

13

23.

ngto nào dưới đây là đại luọng cây trồng

a)

fe

b)

K

c)

mo

d)

mn

24.

rễ cây có thể hấp thụ khoáng dạng nào

a)

các oxit của nito

b)

nitrat

c)

nitrit

d)

nito tự do khí quyển

25.

cố định nito là qtrinh

a)

liế kết n2 với h2 để tạo thành nh3

b)

tổng hợp nito từ hno3

c)

liên kết n2 với 02 để tạo thành no2

d)

cố định nito tự do thành nito trong không khí

26.

bón lót là hthuc

a)

bón phân trước khi cây ra hoa

b)

bón phân trước khi trồng cây

c)

bón phân sau khi trồng cây

d)

bón phân sau khi thu hoạch

27.

trong k khí nito chiếm khoảng... về thể tích

a)

16%

b)

80%

c)

75%

d)

30%

28.

nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng cố định nito và sống cộng sinh trong nốt sần cuả rễ cây họ đậu

a)

mycobacterium

b)

clostridium

c)

Rhizobium

d)

salmonella

29.

dưới tác động của vi khuẩn phản nitrat hóa thì nitrat trong đất sẽ được chuyển hóa thành

a)

amoni

b)

nito phân tử

c)

amoniac

d)

nitrit

30.

trong lục lạp,pha tối diễn ra ở

a)

màng ngoài

b)

màng trong

c)

chất nền(stroma)

d)

tilacoit

31.

pha sáng diễn ra ở

a)

chất nền

b)

tilacoit

c)

màng trong

d)

màng ngoài

32.

sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường c4 là

a)

APG

b)

AIPG

c)

AM

d)

1 chất hữu cơ có 4C

33.

sản phẩm quang hợp đầu tiên cuả chu trình canvin là

a)

RIDP

b)

AIPG

c)

AM

d)

APG

34.

nhóm thực vật c3 được phân bố

a)

hầu như khắp nơi trên trái đất

b)

ở vùng hàn đới

c)

ở vùng nhiệt đới

d)

ở vùng sa mạc

35.

ở thực vật CAM,khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

chỉ đóng vào giữa trưa

c)

chỉ mở ra khi hoàng hôn

d)

đóng vào ban đêm mở vào ban ngày

36.

điểm bão hòa ánh sáng là cường độ a/s tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

trung bình

d)

trên mức trung bình

37.

điểm bão hòa co2 là nồng độ co2 đạt

a)

tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

d)

tối thiểu để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

38.

ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

xanh lực và vàng

b)

vàng và xanh tím

c)

xanh lá và đỏ

d)

đỏ và xanh tím

39.

cây lúa năng suất kinh tế là bộ phận nào

a)

hạt

b)

củ

c)

rễ

d)

rơm,rạ

40.

cây khoai môn năng suất ở bộ phận nào

a)

củ

b)

c)

rễ

d)

hạt

41.

quá trình quang hợp được phân làm mấy pha

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

42.

sắc tố quang hợp nào tham gia trực tiếp vào việc chuyển hóa quang năng thành hóa năng

a)

caroten

b)

xantophyl

c)

diệp lục b

d)

diệp lục a

43.

cây trồng nào dưới đây là đại diện của thực vật c4

a)

mía

b)

thanh long

c)

xương rồng

d)

lúa nước

44.

điểm bù anh sáng là cường độ ánh sáng tại đó

a)

cường độ quang hợp tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

cường độ hô hấp đạt giá trị cao nhất

c)

cường độ quang hợp cân = với cường độ hô hấp

d)

cường độ quang hợp luôn k ở mức ổn định

45.

hệ sắc tố quang hợp của tvat hạt kín gồm

a)

diệp lục a và carotenoit

b)

diệp lục a và diệp lục b

c)

diệp lục và xantophyl

d)

diệp lục và cảotenoit

46.

sản phâm pha sáng quang hợp cung cấp cho chu trình canvin là

a)

o2

b)

co2

c)

h2o

d)

ATP và NADPH

47.

ở thực vật bào quan nào đóng vtro qtrong trong qtrinh quang hợp

a)

k bào

b)

lục lạp

c)

lưới nội chất

d)

bộ máy gôngi

48.

sắc tố quang hợp nào là trung tâm của phản ứng quang hợp

a)

xantophyl

b)

diệp lục a

c)

diệp lục b

d)

carotein

49.

màu đỏ của gấc chín là do sự có mặt của sắc tố nào

a)

xantophyl

b)

diệp lục

c)

melanin

d)

carotenoit

50.

ở thực vật c4,chu trình canvin diễn ra ở

a)

TB rễ

b)

TB mô giậu

c)

TB bao bó mạch

d)

TB biểu bì

51.

trong quang hợp c3,glucozo tạo thành có nguồn gốc trực tiếp từ

a)

tinh bột

b)

RIDP

c)

APG

d)

AIPG

52.

loại cây nào dưới đây đại diện cho thực vật CAM

a)

cao lương

b)

thanh long

c)

cam

d)

mía

53.

khi nói về quang hợp phát biểu nào sau đây đúng:

a)

diễn ra ở xoang thilacoit

b)

k sdung nguyên liệu pha sáng

c)

sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa co2

d)

diễn ra ở những tế bào k được chiếu sáng

54.

các biện pháp giúp cho qtrinh chuyển hóa các muối khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hòa tan dễ hấp thụ đối với cây

a)

làm cỏ,sục bùn phá váng sau khi đất bị ngập úng,....

b)

bón vôi cho đất kiềm

c)

tháo nước ngập đất,để chúng tán trong nước

d)

trồng các loại cỏ dại,chúng sức sống tốt giúp chuyển hóa các muối khoáng khó tan thành dạng ion

55.

nhận định nào sau đây đúng

a)

ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp.tăng nồng độ co2 thuận lợi cho quang hợp

b)

ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp.giảm nồng độ co2 thuận lợi cho quang hợp

c)

ở điều kiện cường độ ánh sáng cao.tăng nồng độ co2 thuận lợi cho quang hợp

d)

ở điều kiện cường độ ánh sáng cao.giảm nồng độ co2 thuận lợi cho quang hợp

56.

bón phân cho cây trồng với liều lượng cao quá mức cần thiết,có thể gây nên những hậu quả nào sau đây

(1) gây độc hại đối với cây

(2)gây ô nhiễm môi trường

(3)gây ô nhiễm nông phẩm

(4)ảnh hưởng xấu đến hệ vi sinh vật

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

57.

đối với qtrinh quang hợp nước có bao nhiêu vtro sau đây

(1) nglieu trực tiếp cho quang hợp

(2)môi trường của các phản ứng

(3) điều tiết khí khổng đóng mở

(4)giúp vận chuyển các ion khoáng cho quang hợp

(5) giúp vận chuyển sản phẩm quang ợp

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

58.

trong các trường hợp sau

(1)sự phóng điện trong các cơn giông đã oxi hóa n2 nitrat

(2) qtrinh cố định nito bởi các nhóm vi khuẩn ,.....

(3)nguồn nito do con ng trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch = phân bón

(4) nguồn nito trong nham thạch do núi lửa phun

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

dài vkl tự nhớ đi

a)

1,2,3

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3,5,6

d)

3,4

60.

những thực vật nào sau đây đúng với CAM

a)

1,3

b)

2,3

c)

1,4

d)

2,4

61.

dưới đây laf bảng phân biệt 2 pha của qtrinh quang hợp nhưng có 2 vtri bị lẫn em hãy xác định 2 vtri đó

a)

4,5

b)

3,7

c)

2,6

d)

5,8

62.

hình dưới đây mô tả qtrinh nào

a)

qtrinh phân li nước ở pha sáng và cố định co2 ở pha tối của quang hợp.1 pha sáng 2 pha tối 3 pha co2,4-c6h12o6

b)

qtrinh phân li nước ở pha sáng và cố định co2 ở pha tối của quang hợp.1 pha sáng 2 pha tối 3 pha c2,4-c6h12o6

c)

qtrinh phân li nước ở pha sáng và cố định co2 ở pha tối của quang hợp.1 pha sáng 2 pha tối 3 - ATP,4-c6h12o6

d)

qtrinh quang hợp tại tvat CAM.1 pha sáng 2 pha tối 3-TP.4-c6h12o6

63.

trong các nguyên nhân sau:

(1) cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho svat dị dưỡng

(2) cung cấp nglieu cho cnghiep, duọc liệu cho y học

(3) cung cấp năng lượng duy trìhdong sống của sinh giới

(4)điều hòa k khí

(5) điều hòa trực tiếp lượng nứov trong khí quyển

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì

(1)các phân tử muối ngay sát bề mặt gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất

(2) cân = nước trong cây bị phá hủy

(3) thế năng nước của đất quá thấp

(4) hàm lượng oxi trong đất quá cao

(5) các ion khoáng độc hại đối với cây

(6) rễ cây thiếu oxi nên hô hấp k bth

(7) lông hút bị chết

a)

1,2,6

b)

2,6,7

c)

2,3,4

d)

1.2.4

65.

thoát hơi nước có vtro nào sau đây

(1) tạo lực hút đầu tiên

(2) giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào ngày nắng nóng

(3) khí khổng mở cho co2 khuyêcsh tán vào lá cung cấp cho qtrinh quang hợp

(4) giải phóng o2 giúp điều hòa k khí

a)

1,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,2,4