wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập toán 9 Hk1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết  x\sqrt{x}  = 222^2    , số x là:



(a)  

2.

3(1x)\sqrt{3\left(1-x\right)}  có nghĩa khi 



(a)  

3.

Cho hàm số bậc nhất y = -2x-1 hệ số góc của nó là:

(a)  

4.

Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:

a)

-2

b)

-3

c)

2

d)

3

5.

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

a)

y=- 2x\sqrt{2x} +2

b)

y= x+2\sqrt{x}+2

c)

y= 12x+5\frac{1}{2}x+5

d)

y = 2x232x^2-3

6.

Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:

a)

OK = 3

b)

OK > 3

c)

OK < 3

d)

Không xác định được OK

7.

Câu 8. Cho (O) và (O’) không giao nhau, khi đó số điểm chung của hai đường tròn là 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Cho tam giác  vuông tại A  có AB= 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm . Khi đó sin góc B có giá trị bằng:



(a)  

9.

Cho đường thẳng d tiếp xúc đường tròn (O; R) và một điểm H nằm trên đường tròn (O;R). Khi đó độ dài OH là:

(a)  

10.

Trong hình1, CotgC bằng:

a)

ba\frac{b}{a}

b)

ca\frac{c}{a}

c)

cb\frac{c}{b}

d)

bc\frac{b}{c}

11.

Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm

a)

Trên đường tròn (O)

b)

Ngoài đường tròn (O)

c)

Trong đường tròn (O)

d)

Trùng với điểm O

12.

Cho hàm số bậc nhất y = -mx-2  (1) với m  \ne  0

Với giá trị nào của m thì hàm số (1) Nghịch biến trên R?



(a)  

13.

Cho hàm số bậc nhất y= mx-2  (1) với m  \ne   0
Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y =2x + m + 1



(a)  

14.

hệ số góc của đường thẳng y = mx – 2 là

(a)  

15.

Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số y= 3x-5 đúng hay sai?

(a)  

16.

x(x2)=0\sqrt{x\left(x-2\right)}=0  

Tìm x biết



(a)  

17.

điền dấu thích hợp >; <; = khi so sánh 333\sqrt{3} và  12\sqrt{12}  



(a)  

18.

Cho biểu thức A = x -2  x2\sqrt{x-2}   . Tìm GTNN của A.



(a)  

19.

Đường thẳng y = 2x + 3 song song với đường thẳng y =3x+2 đúng hay sai

(a)  

20.

Trên hình 2, cho (O;  222\sqrt{2}   cm), dây AB = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng OH



(a)  

21.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

±\pm  7

b)

14

c)

49-\sqrt{49}  

d)

7

22.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

7

d)

14

23.

Biểu thức (12)2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}   có giá trị là

a)

21\sqrt{2}-1  

b)

1- 2\sqrt{2}  

c)

21-\sqrt{2}-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

24.

12x\sqrt{1-2x}  xác định khi

a)

x \le  2

b)

x 12\ge\frac{1}{2}  

c)

x 12\le\frac{1}{2}  

d)

x 2\ge2  

25.

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai ?

a)

(123)2=123\sqrt{\left(-123\right)^2}=123

b)

x2=x\sqrt{x^2}=x

c)

(2+3)2=3+2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}+2

d)

(13)2=31\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}-1

26.

Giá trị của biểu thức 13212+3\frac{1}{\sqrt{3}-2}-\frac{1}{2+\sqrt{3}}  là


a)

3-\sqrt{3}  

b)

-4

c)

3\sqrt{3}  

d)

4

27.

Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :

a)

sinB=ACBC\sin B=\frac{AC}{BC}

b)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}

c)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}

d)

tanC=cotB\tan C=\cot B

28.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

BA2 = BC. CH

b)

BA2 = BC2 + AC2

c)

BA2 = BC.BH

d)

Cả 3 ý đều sai.

29.

Cho biết sin α\alpha  = 0,2495. Khi đó số đo của  α\alpha xấp xỉ (làm tròn đến phút) là

a)

1402514^025'  

b)

  1403014^030'  

c)

15015^0  

d)

1402714^027'  

30.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH , cho biết HC = 4 , BC = 9. Độ dài AB là:

a)

353\sqrt{5}  

b)

5

c)

252\sqrt{5}  

d)

45

31.

Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)

a)

52052^0

b)

51051^0

c)

50050^0

d)

53053^0

32.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 6cm, góc B= 600. Độ dài cạnh AC là :

a)

23cm2\sqrt{3}cm

b)

33cm3\sqrt{3}cm

c)

32cm3\sqrt{2}cm

d)

3cm

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A Tính tan C , biết rằng tan B = 4

a)

14\frac{1}{4}

b)

4

c)

12\frac{1}{2}

d)

2

34.

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn 32x5 \sqrt{3-2x}\le\sqrt{5}\  

  là:

a)

x1x\ge-1  

b)

x  > - 1

c)

x < 1

d)

x0x\ge0  

35.

Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

a)

Tích của hai hình chiếu.

b)

Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.

c)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

d)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,  biết AH = 1cm; AC=3cmAC=\sqrt{3}cm  . Độ dài cạnh  BC bằng:

a)

1cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

4cm

37.

Một cái thang dài 6m, được đặt tạo với mặt đất một góc 60060^0  . Vậy chân thang cách tường bao nhiêu mét

a)

3

b)

3,2

c)

7,8

d)

25

38.

Kết quả phân tích thành nhân tử x2x15x-2\sqrt{x}-15

a)

(x5)(3x)\left(\sqrt{x}-5\right)\left(3-\sqrt{x}\right)  

b)

(x+5)(x+3)\left(\sqrt{x}+5\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

c)

(x5)(x+3)\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

d)

(x5)(x3)-\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}-3\right)  

39.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab18abab\sqrt[]{\frac{18}{ab}}   là:

a)

6ab\sqrt[]{6}ab  

b)

6ab\sqrt[]{6ab}  

c)

6ab

d)

3 2ab\sqrt[]{2ab}  

40.

Tìm tất cả giá trị của x để x4\sqrt{x}\le4  là


a)

x > 16

b)

x <16

c)

0x<160\le x<16  

d)

0x160\le x\le16  

41.

Biểu thức x3\sqrt[]{x-3}    có nghĩa khi

a)

x < 3 

b)

x < 0   

c)

x ≥ 0  

d)

x ≥ 3 

42.

Tìm x thỏa mãn phương trình: x2x6 =x  3\sqrt[]{x^2-x-6\ }=\sqrt[]{x\ -\ 3}  

(a)  

43.

Tìm x để 23×x1\sqrt[]{\frac{-2}{3\times x-1}}   có nghĩa

(a)  

44.

Kết quả của phép tính 2,5×14,4\sqrt[]{2,5}\times\sqrt[]{14,4}   là?

a)

36

b)

6

c)

18

d)

9

45.

Rút gọn biểu thức a4b2\sqrt[]{\frac{a^4}{b^2}}   với b ≠ 0 ta được?

(a)  

46.

Đưa thừa số 81×(2y)4\sqrt[]{81\times\left(2-y\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được?

a)

9(2 – y) 

b)

81(2 – y)2

c)

9(2 – y)2 

d)

−9(2 – y)2

47.

5a+6a4a4a+54a255\sqrt[]{a}+6\sqrt[]{\frac{a}{4}}-a\sqrt[]{\frac{4}{a}}+5\sqrt[]{\frac{4a}{25}}  Rút gọn biểu thức với a > 0, ta được kết quả là:

a)

  12 a12\ \sqrt[]{a}  

b)

8 a8\ \sqrt[]{a}  

c)

6 a6\ \sqrt[]{a}  

d)

10 a10\ \sqrt[]{a}  

48.

Giá trị của biểu thức (45)262 5\sqrt[]{\left(4-\sqrt[]{5}\right)^2}-\sqrt[]{6-2\ \sqrt[]{5}}  là:

a)

52 55-2\ \sqrt[]{5}  

b)

4

c)

2+2 52+2\ \sqrt[]{5}  

d)

1

49.

Thu gọn 125a33\sqrt[3]{125a^3}  ta được

a)

25a

b)

5a 

c)

−25a3 

d)

−25a3 

50.

Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?

a)

a\sqrt[]{a}  

b)

2a-\sqrt[]{2a}  

c)

2a\sqrt[]{2a}  

d)

2 a2\ \sqrt[]{a}