WorksheetsCÁC BÀO QUAN
Total questions: 41
Worksheet time: 28mins
RIBOSOM có đặc điểm
không bị giới hạn bởi MSC nội bào
gồm 2 phân đơn vị
rải khắp tbc ,tự do
bám vào LNSC có hạt
bám vào mặt ngoài của màng nhân ngoài
ribosome được cấu tạo từ
50-80 loại protein khác nhau
40-70 loại protein khác nhau
3-4 loại mARN khác nhau
2-4 loại mARN khác nhau
Độ lắng của ribosome trong Eukaryota
80S
70S
40S
60S
Độ lắng của tiểu đơn vị nhỏ ribosome Eukaryota
80S
70S
40S
60S
sự tổng hợp protein của tb diễn ra ở
ribosome
lnsc có hạt
lnsc nhẵn
golgi
protein thuộc bộ khung xương tế bào được tổng hợp ở
ribosome tự do trong TBC
ribosome bám vào lnsc và màng nhân
lnsc có hạt
lnsc nhẵn
protein tiết được tổng hợp ở
ribosome tự do trong TBC
ribosome bám vào lnsc và màng nhân
lnsc có hạt
lnsc nhẵn
protein thêm vào cho ty thể , và cho peroxisome được tổng hợp ở
ribosome tự do trong TBC
ribosome bám vào lnsc và màng nhân
lnsc có hạt
lnsc nhẵn
catalase được tổng hợp ở
ribosome tự do trong TBC
ribosome bám vào lnsc và màng nhân
lnsc có hạt
lnsc nhẵn
Những đặc điểm nào sau đây của lnsc có hạt
I.Túi dẹt ống nhỏ
II.Hệ thống ống lớn nhỏ chia nhánh
III.Nhiều enzyme nối dài , bão hòa acid béo
IV.Nhiều ribosom , có ở TB chuyển tiết protein
V.Màng lỏng , linh động
VI. Có những chuỗi vận chuyển e tham gia phân hủy nhiều cơ chất
VII.Có nhiều protein enzyme
VIII.Phát triển ở TB tuyến bã
IX. P/L > 1 xấp xỉ 2
I,IV,V,VI,VII,IX
I,III,IV,VI,VIII
II,III,VIII,IX
III,V,VIII,IX
Những đặc điểm nào sau đây của lnsc nhẵn
I.Túi dẹt ống nhỏ
II.Hệ thống ống lớn nhỏ chia nhánh
III.Nhiều enzyme nối dài , bão hòa acid béo
IV.Nhiều ribosom , có ở TB chuyển tiết protein
V.Màng lỏng , linh động
VI. Có những chuỗi vận chuyển e tham gia phân hủy nhiều cơ chất
VII.Có nhiều protein enzyme
VIII.Phát triển ở TB tuyến bã
IX. P/L > 1 xấp xỉ 2
I,IV,V,VI,VII,IX
I,III,IV,VI,VIII
II,III,VIII,IX
III,V,VIII,IX
Tỉ lệ phosphatidylcholin ở lnsc có hạt
45%
55%
65%
75%
Tỉ lệ phosphatidylcholin ở lnsc nhẵn
45%
55%
65%
75%
tỉ lệ cholesterol ở lnsc có hạt
6%
7%
8%
10%
tỉ lệ cholesterol ở lnsc nhẵn
6%
7%
8%
10%
chức năng của lnsc có hạt
I.Thực hiện quá trình glycosyl hóa
II.Tổng hợp phospholipid , cholesterol
III.Tổng hợp, chuyển hóa acid béo và phospholipid
IV.Tổng hợp lipid cho các lipoprotein
V.Bảo quản protein ,tạo thể đậm
VI.Là nơi bất hoạt , khử độc những chất có hại cho TB
VII.Nâng cấp acid béo
VIII.Co duỗi cơ
I,II,V
I,II,III,V
I,II,IV,VII
III,IV,VI,VII,VIII
chức năng của lnsc nhẵn
I.Thực hiện quá trình glycosyl hóa
II.Tổng hợp phospholipid , cholesterol
III.Tổng hợp, chuyển hóa acid béo và phospholipid
IV.Tổng hợp lipid cho các lipoprotein
V.Bảo quản protein ,tạo thể đậm
VI.Là nơi bất hoạt , khử độc những chất có hại cho TB
VII.Nâng cấp acid béo
VIII.Co duỗi cơ
I,II,V
I,II,III,V
I,II,IV,VII
III,IV,VI,VII,VIII
protein enzym Ca++ ATPase
nằm ở lnsc nhẵn trong TB cơ
bơm Ca++ vào lnsc nhẵn thì cơ co
bơm Ca++ vào lnsc nhẵn thì cơ duỗi
bơm Ca++ vào tbc thì cơ co
bơm Ca++ vào tbc thì cơ duỗi
Tỉ lệ P/L ở lnsc
>1 xấp xỉ 2
>2 xấp xỉ 3
> 0,5 xấp xỉ 1
> 1,5 xấp xỉ 2
Baò quan nào có dạng chồng túi chỏm xếp song song thành hệ thống túi dẹt và túi cầu
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
tỉ lệ P/L ở đầu cis golgi
P/L xấp xỉ 2
P/L xấp xỉ 1,5
P/L xấp xỉ 1
P/L xấp xỉ 0,5
tỉ lệ P/L ở đầu trans golgi
P/L xấp xỉ 2
P/L xấp xỉ 1,5
P/L xấp xỉ 1
P/L xấp xỉ 0,5
sự phân cực của bộ golgi gồm
sai khác về mặt hình thái
sai khác về thành phần hóa học
sai khác về hướng di chuyển vật chất qua dictiosom
chức năng khác nhau của các túi dẹt từ phía cis đến trans
chức năng của bộ golgi
thuần thục hóa nhằm tăng tính đặc hiệu của protein
tạo túi màng TB, túi tiết,tiêu thể
tạo thể đầu của tinh trùng
tạo protein
sự thuần thục hóa protein ở golgi có các phản ứng
glycosyl hoas
sulfat hóa
phosphoryl hóa
gắn thêm acid béo
chuyển các phân tử protein sang cấu trúc bậc 2 và bậc 3
bào quan nào diễn ra sự thuần thục hóa protein
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
bào quan nào tạo các tuisMTB, túi tiết
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
bào quan nào tạo thể đầu của tinh trùng
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
bào quan nào biệt hóa các loại màng của tb
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
bào quan nào tổng hợp phospholipid , cholesterol
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
bào quan nào bảo quản protein, tạo thể đậm
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
bào quan nào tổng hợp ,chuyển hóa acid béo và phospholipid
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
bào quan nào là nơi bất hoạt ,khử độc những chất có hại cho TB
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
bào quan nào tổng hợp các hormone steroid từ cholesterol ở tinh hoàn
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
bào quan nào tổng hợp các hormone steroid từ cholesterol ở tinh hoàn
bộ golgi
lnsc nhẵn
lnsc có hạt
ribosome
các enzyme tiêu hóa chính của tiêu thể gồm
protease
lipase
glucosidase
nulcease
Đặc điểm của tiêu thể
Giống MTB về tỉ lệ P/L ( xấp xỉ 1)
cholesterol =1/2 MTB
có protein xuyên màng chuyển bơm H+ vào màng tiêu thể
pH=4,8
tỉ lệ glycosyl cao
Bệnh Tay-sachs do thiếu hụt enzyme trong bào quan nào
Golgi
LNSC hạt
LNSC nhẵn
tiêu thể
ribosome
Thiếu hụt enzyme N-acetyl-beta-hexoamindase A gây ra bệnh
Tay-sachs
Itai Itai
minamata
phenylketo niệu
màng ty thể ngoài là MSC có đặc điểm
cholesterol=1/6 tb hồng cầu
cholesterol=1/5 tb hồng cầu
phosphatidylcholin =2,5 MTB
phosphatidylcholin= 3 MTB
có các phức hợp protein vận tải
màng ty thể ngoài là MSC có đặc điểm
cholesterol=1/6 tb hồng cầu
cholesterol=1/5 tb hồng cầu
phosphatidylcholin =2,5 MTB
phosphatidylcholin= 3 MTB
có các phức hợp protein vận tải
