wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoáhk1

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
a)
A. ion trái dấu.
b)
B. anion (ion âm).
c)
C. cation (ion dương).
d)
D. chất.
2.
Câu 2: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
a)
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
b)
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
c)
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
d)
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
3.
Câu 3: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
a)

A. MgCl2.

b)

B. HClO3.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. C6H12O6 (glucozơ).

4.
Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)

A. HCl.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. NaOH.

d)

D.KCl.

5.
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)

A. HCl.

b)

B. K2SO4.

c)

C. KOH.

d)

D.NaCl.

6.
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
a)

A. HCl trong C6H6 (benzen).

b)

B. CH3COONa trong nước.

c)

C. Ca(OH)2 trong nước.

d)

D. NaHSO4 trong nước.

7.
Câu 7: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
a)

A. KCl rắn, khan.

b)

B. NaOH nóng chảy.

c)

C. CaCl2 nóng chảy.

d)

D. HBr hòa tan trong nước.

8.
Câu 8: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)

A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

b)

B. dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

C. K2O và H2O.

d)

D. Na và dung dịch KCl.

9.

Câu 9: Phương trình ion thu gọn của phản ứng CuO + H2SO4

a)

A.Cu2++ 2OH- + 2H+ +SO42-→CuSO4 +2H2O.

b)

B. CuO+2H+→Cu2+ + H2O.

c)

C. OH- + H+→ H2O.

d)

D. Cu2+ + SO42- →CuSO4

10.
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)

A. CH3COOH.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. H2O.

d)

D. NaCl.

11.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây dẫn điện được:
a)
A. Dung dịch muối ăn
b)
B. Dung dịch ancol
c)
C. Dung dịch đường
d)
D. Dung dịch benzen trong ancol
12.

Câu 12: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

A. CH3COOH \longleftrightarrow   CH3COO-  +  H+.

b)

B. Na2SO4  \longrightarrow 2Na+  +  SO42-.

c)

C. Mg(OH)2 \longrightarrow Mg2+  +  2OH.-

d)

D. Ba(OH)2  \longrightarrow  Ba2+  +  2OH-

13.
Câu 13: Muối nào sau đây là muối trung hòa?
a)

A. NaHSO4.

b)

B. Ca(HCO3)2.

c)

C. Na3PO4.

d)

D. Na2HPO4.

14.

Câu 14: Phương trình ion rút gọn H+ + OH- →H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

A. 3HCl + Fe(OH)3 →FeCl3 + 3H2O.

b)

B. HCl + NaOH → NaCl + H2O.

c)

C. NaOH + NaHCO3 →Na2CO3 + H2O.

d)

D. H2SO4 + Ba(OH)2 →BaSO4 + 2H2O.

15.
Câu 15: pH của KOH 0,001M là
a)
A. 11.
b)
B. 8.
c)
C. 9.
d)
D. 10.
16.
Câu 16: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường pH > 7?
a)

A. NaCl.

b)

B. KNO3.

c)

C. HCl.

d)

D. NaOH.

17.
Câu 17. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
a)

A. Mg2+, K+, SO42-, PO43-

b)

B. Ag+, Na+, NO3-, Cl-

c)

C. Al3+, NH4+, Br-, OH-

d)

D. H+, Fe3+, NO3-, SO42-

18.
Câu 18: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)

A. H2O

b)

B.H3PO4.

c)

C. KOH.

d)

D. H2S.

19.
Câu 19:Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?
a)

A. NaOH.

b)

B.HCl.

c)

C. KOH.

d)

D. Ba(OH)2.

20.
Câu 20: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)

A. KNO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. HCl.

d)

D. CH3COOH.

21.
Câu 21: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
a)

A. HCl.

b)

B. C6H12O6 (glucozơ).

c)

C. K2SO4.

d)

D. NaOH.

22.
Câu 22: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Al(OH)3.

c)

C. NaOH.

d)

D. Ca(OH)2.

23.
Câu 23: Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)

A. [H+] < [OH-].

b)

B. [H+] = 10-7.

c)

C. [H+] > 10-7.

d)

D. [H+] < 10-7.

24.
Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
a)

A. KNO3.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. Na2SO4.

25.

Câu 25: Phương trình điện li nào sau đây đúng

a)

A. CaCl2→Ca2+ + 2Cl-

b)

B. Na2SO4→Na2++

SO42-

c)

C. KNO3 →K2+ +NO3-

d)

D. K3PO4→K+ +PO4-

26.

Câu 26: Cho các chất: Ca(OH)2, NH4Cl, NaHSO4 và KOH. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

27.
Câu 27: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
28.
Câu 28: Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất?
a)

A. HCl.

b)

B. NaCl.

c)

C. K2SO4.

d)

D. Ba(OH)2.

29.

Câu 29: Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa NaOH với HCl trong dung dịch?

a)

A. Na+ + Cl- →NaCl

b)

B. NaOH + H+→ Na+ + H2O

c)

C. OH- + H+ H2O

d)

D. NaOH + Cl- →NaCl + OH-

30.

Câu 30: Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là

a)

A. 0,10.

b)

B. 0,05.

c)

C. 0,20.

d)

D. 0,15.

31.

Câu 31: Cho các phản ứng sau:

(1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2  +  HNO3 → (3) Mg(OH)2 + HCl →

(4) Fe(OH)3 + H2SO4 → (5) NaHCO3  + HCl → (6) KOH  +  H2SO4 →

Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:  OH-  +  H+   →  H2O

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

D. 4

32.
Câu 32: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

C. NaOH.

d)

D. C2H5OH.

33.
Câu 33: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)

A. C6H12O6 (glucozơ).

b)

B. C12H22O11 (saccarozơ).

c)

C. C2H5OH

d)

D. NaOH.

34.
Câu 34: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?
a)

A. HCl.

b)

B. C6H12O6 (glucozơ).

c)

C. NaOH.

d)

D. K2SO4.

35.
Câu 35: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Zn(OH)2.

c)

C. NaOH.

d)

D. Ca(OH)2.

36.
Câu 36: Chất nào sau đây là muối axit?
a)

A. NaHCO3.

b)

B. Na3PO4.

c)

C. NaCl.

d)

D. Na2SO4.

37.
Câu 37: Môi trường trung tính có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)

A. [H+] < [OH-].

b)

B. [H+] = 10-7.

c)

C. [H+] > 10-7.

d)

D. [H+] < 10-7.

38.
Câu 38: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
a)
A. KOH.
b)
B. KNO3.
c)
C. H2SO4.
d)
D. NaCl.
39.
Câu 39: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
a)

A. KNO3.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. Na2SO4.

40.

Câu : Cho các chất: CaCl2, HCl, HNO3 và KOH. Có bao nhiêu chất là muối theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

41.

Câu : Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,01M là

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

42.

Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây có pH lớn nhất?

a)

A. HCl.

b)

B. NaCl.

c)

C. K2SO4.

d)

D. Ba(OH)2.

43.

Câu 1: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

a)

 A. NH4Cl                t0→               NH3 + HCl

   

     

 

b)

  B. NH4HCO3           t0 →               NH3 + H2O + CO2  

c)

C.NH4NO2  t0 →              N2    + 2 H2O

d)

    D.NH4NO3 t0 →              NH3 + HNO3

44.

Câu 2: Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

A. 0,05.

b)

B. 0,10.

c)

C. 0,15.

d)

D. 0,20.

45.
Câu 3: Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?
a)

A. Fe(NO3)2.

b)

B. Fe(NO3)3.

c)

C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

d)

D. Fe2(NO3)3.

46.
Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?
a)
A. Nhóm VA.
b)
B. Nhóm IIIA.
c)
C. Nhóm IA.
d)
D. Nhóm VIIIA.
47.

Câu 5: Phản ứng nào sau đây NH3 thể hiện tính khử?

a)

A. 4NH3 + 3O2 → 6H2O + 2N2.

b)

B. AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  →Al(OH)3 + 3NH4Cl

c)

C. NH3 + HCl→ NH4Cl.

d)

D. NH3  +  H2O ↔ NH4+  + OH-.

48.
Câu 6: Chất nào sau đây có tính bazơ?
a)
A. N2.
b)
B. NH3.
c)
C. HNO3.
d)
D. NaNO3.
49.
Câu 7: Muối NH4NO3 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)

A. NaOH.

b)

B. NaNO3.

c)

C. (NH4)2SO4.

d)

D. KCl.

50.
Câu 8: Chọn câu phát biểu sai:
a)
A. Amoniac tan ít trong nước
b)
B. NH3 là phân tử phân cực
c)
C. NH3 là một chất khí nhẹ hơn không khí
d)
D. Amoniac dùng làm phân bón
51.
Câu 9: Nhiệt phân 63,9 gam Al(NO3)3 sau phản ứng làm nguội và đem cân thấy khối lượng chất rắn thu được là 31,5 gam. Hiệu suất của phản ứng là
a)
A. 49,3%
b)
B. 66,7%
c)
C. 69,8%
d)
D. 75,8%
52.
Câu 10: Chất nào sau đây là axit mạnh?
a)
A. NH3.
b)
B. HNO3.
c)
C. NH4Cl.
d)
D. NaNO3.
53.
Câu 11: Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?
a)
A. Sắt, nhôm.
b)
B. Đồng, chì .
c)
C. Đồng, bạc
d)
D. Thiếc, kẽm.
54.
Câu 12: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)
A. (NH4)2SO4.
b)
B. CaCO3.
c)
C. NH4NO2.
d)
D. NH4HCO3.
55.
Câu 13: Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là
a)
A. dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.
b)
B. dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.
c)
C. xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.
d)
D. sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.
56.

Câu 14: Phương trình ion rút gọn: 2H+ + CO32- → CO2↑ + H2O Biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

A. HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 + H2O.

b)

B. 2HCl + Ca(HCO3)2 → CaCl2 + 2CO2 + 2H2O.

c)

C. H2SO4 +  BaCO3 → BaSO4 + CO2 + H2O.

d)

D. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2.

57.
Câu 15: Cho 0,05 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là
a)
A. 0,05.
b)
B. 0,10.
c)
C. 0,15.
d)
D. 0,20.
58.
Câu 16: Cho Ag tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, nóng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo ra khí B màu nâu đỏ. A và B lần lượt là:
a)
A. N2 và NO
b)
B. NO và N2O
c)
C. NO và NO2
d)
D. NO2 và NO
59.
Câu 17: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
a)
A. Ag2O, NO2, O2.
b)
B. Ag, NO, O2.
c)
C. Ag2O, NO, O2.
d)
D. Ag, NO2, O2.
60.
Câu 18: Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O
a)
A. 2: 3.
b)
B. 2: 5.
c)
C. 1: 3.
d)
D. 1: 4.
61.
Câu 19: Số oxi hóa của P trong hợp chất H3PO4 là
a)
A. +2.
b)
B. +3.
c)
C. +4.
d)
D. +5.
62.
Câu 20: Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là
a)
A. quỳ tím.
b)
B. Dung dịch NaOH.
c)
C. Dung dịch AgNO3.
d)
D. Dung dịch NaCl.
63.
Câu 21: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
a)
A. K2CO3.
b)
B.NH4NO3.
c)
C.KCl.
d)
D.NaNO3.
64.
Câu 22: Thành phần của supephotphat đơn gồm
a)
A. Ca(H2PO4)2.
b)
B. Ca(H2PO4)2.CaSO4.
c)
C. CaHPO4.CaSO4.
d)
D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4
65.
Câu 23: Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?
a)
A. KCl.
b)
B. K2SO4.
c)
C. K2CO3.
d)
D. CaSO4.
66.
Câu 24: Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng
a)
A. N2.
b)
B. NHNO3.
c)
C. NH3.
d)
D. NH4+, NO3-.
67.
Câu 25: Độ dinh dưỡng của phân đạm là
a)
A. %N.
b)
B. %N2O5.
c)
C. %NH3.
d)
D. % khối lượng muối.
68.
Câu 26: Thành phần chính của phân Urê là
a)
A. (NH4)2CO3.
b)
B. (NH2)2CO.
c)
C. NH3.
d)
D. Chất khác.
69.
Câu 27: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
a)
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
b)
B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.
c)
C. liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3 bền .
d)
D. phân tử N_x001f_2 không phân cực
70.
Câu 28: Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. NaNO3.
c)
C. (NH4)2SO4.
d)
D. KCl.
71.
Câu 29: Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?
a)
A. Tan tốt trong nước.
b)
B. Có màu nâu đỏ.
c)
C. Không tan trong nước.
d)
D. Có màu xanh tím.
72.
Câu 30: Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
a)
A. +2.
b)
B. +3.
c)
C. +4.
d)
D. +5.
73.
Câu 31: Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %
a)
A. P2O5.
b)
B. H3PO4.
c)
C. P.
d)
D. PO43-.
74.
Câu 32: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là
a)
A. CO2 và NO2.
b)
B. CO2 và NO.
c)
C. CO và NO2.
d)
D. CO và NO.
75.
Câu 33: Cho 32 gam Cu tác dụng với lượng dư HNO3. Khối lượng muối thu được là
a)
A.72 gam
b)
B. 88gam
c)
C. 94 gam
d)
D.104gam
76.
Câu 34: Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?
a)
A. Phân lân.
b)
B. Phân kali.
c)
C. Phân đạm.
d)
D. Phân vi sinh.
77.
Câu 35: Phân đạm cung cấp cho cây
a)
A. N2.
b)
B. HNO3.
c)
C. NH3.
d)
D. N dạng NH4+, NO3-.
78.
Câu 36: Độ dinh dưỡng của phân đạm là
a)
A. %N.
b)
B. %N2O5.
c)
C. %NH3.
d)
D. % khối lượng muối.
79.
Câu 37: Thành phần chính của phân đạm urê là
a)
A. (NH2)2CO.
b)
B. Ca(H2PO4)2.
c)
C. KCl.
d)
D. K2SO4.
80.
Câu 38: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
a)
A. KCl.
b)
B. NH4NO3.
c)
C. NaNO3.
d)
D. K2CO3.
81.
Câu 39: Đạm amoni không thích hợp cho đất
a)
A. chua.
b)
B. ít chua.
c)
C. pH > 7.
d)
D. đã khử chua.
82.
Câu 40: Phân đạm 1 lá là
a)
A. (NH2)2CO.
b)
B. NH4NO3.
c)
C. (NH4)2SO4, NH4Cl.
d)
D. NaNO3.
83.
Câu 41: Phân đạm 2 lá là
a)
A. NH4Cl.
b)
B. NH4NO3.
c)
C. (NH4)2SO4.
d)
D. NaNO3.
84.
Câu 42: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm cao nhất là
a)
A. NH4Cl.
b)
B. NH4NO3.
c)
C. (NH2)2CO.
d)
D. (NH4)2SO4.
85.
Câu 43: Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:
a)
A. Cu, Ag, Pb
b)
B. Fe, Cr, Al
c)
C. Ag, Pt, Au
d)
D. Zn, Pb, Mn
86.
Câu 44: Các tính chất hoá học của HNO3 là
a)

A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

87.
Câu 45: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
a)
A. Fe(NO3)3, NO và H2O.
b)
B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
c)
C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.
d)
D. Fe(NO3)3 và H2O.
88.
Câu 46: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:
a)
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
b)
B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
c)
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
d)
D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
89.
Câu 47: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
a)
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
b)
B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
c)
C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
d)
D. S, ZnO, Mg, Au.
90.
Câu 48: Phát biểu không đúng là
a)
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
b)
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
c)
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
d)
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
91.
Câu 49: Dung dịch amoniac trong nước có chứa
a)
A. NH4+, NH3.
b)
B. NH4+, NH3, H+.
c)
C. NH4+, OH-.
d)
D. NH4+, NH3, OH-.
92.
Câu 50: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
a)
A. chuyển thành màu đỏ.
b)
B. chuyển thành màu xanh.
c)
C. không đổi màu.
d)
D. mất màu.
93.
Câu 51: Tính chất hóa học của NH3 là
a)
A. tính bazơ mạnh, tính khử.
b)
B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
c)
C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
d)
D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
94.
Câu 52: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
a)
A. HCl, CaCl2.
b)
B. KNO3, H2SO4.
c)
C. Fe(NO3)3, AlCl3.
d)
D. Ba(NO3)2, HNO3.
95.
Câu 53: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
a)
A. AlCl3.
b)
B. H2SO4.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl.
96.
Câu 54: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Các muối amoni đều lưỡng tính.
b)
B. Các muối amoni đều thăng hoa.
c)
C. Urê ((NH2)2CO) cũng là muối amoni.
d)
D. Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử.
97.
Câu 55: Thêm 0,3 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối.
a)
A. NaH2PO4 vàNa2HPO4
b)
B. NaH2PO4 và Na3PO4
c)
C. Na2HPO4 và Na3PO4
d)
D. NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4
98.
Câu 56: Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?
a)
A. Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
d)
D. Fe2(NO3)3.
99.
Câu 57: Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?
a)
A. Nhóm VA.
b)
B. Nhóm IIIA.
c)
C. Nhóm IA.
d)
D. Nhóm VIIIA.
100.
Câu 58: Chất nào sau đây là axit mạnh?
a)
A. NH3.
b)
B. HNO3.
c)
C. NH4Cl.
d)
D. NaNO3.
101.
Câu 59: Đem nung 36,3 gam Fe(NO3)3 sau một thời gian thu được chất rắn có khối lượng 20,1gam. Thể tích O2 thu được (đktc) là
a)
A. 4,376 lit
b)
B. 2,184 lit
c)
C. 1,69 lit
d)
D. 3,36 lit
102.
Câu 60: Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là
a)
A. 7.
b)
B. 5.
c)
C. 15.
d)
D. 9.
103.
Câu 61: Công thức của axit nitric là
a)
A. NaNO3.
b)
B.HNO3.
c)
C.HCl.
d)
D.NH4NO3.
104.
Câu 62: Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?
a)
A. Axit clohiđric.
b)
B. Axit sunfuric.
c)
C. Axit nitric.
d)
D. Axit photphoric.
105.
Câu 63: Công thức của axit photphoric là
a)
A.H3PO4.
b)
B.H2PO4.
c)
C.P2O5.
d)
D.PCl3.
106.
Câu 64: Muối nào sau đây ít tan trong nước?
a)
A. NaH2PO4.
b)
B. (NH4)_x001f_3PO4.
c)
C.Ca3(PO4)2.
d)
D. Na3PO4.
107.
Câu 65: Công thức hóa học của phân đạm urê là
a)
A. (NH4)2SO4.
b)
B. NH4HCO3.
c)
C. (NH2)2CO.
d)
D. (NH4)3PO4.
108.
Câu 66: Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
a)
A.Mg.
b)
B.N.
c)
C. K.
d)
D.P.
109.
Câu 67: Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được mgamCu(NO3)2. Giá trị của m là
a)
A.18,8.
b)
B.8,0.
c)
C.37,6.
d)
D.9,4.
110.

Câu 68: Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

A. 4P + 5O2 (t)\left(t\circ\right)\longrightarrow 2P2O5.

b)

B. 2P + 5Cl2 (t)\left(t\circ\right)\longrightarrow  2PCl5.

c)

C. 4P + 6S (t)\left(t\circ\right)\longrightarrow  2P2S3.

d)

D. 2P + 3Ca (t)\left(t\circ\right)\longrightarrow  Ca3P2.

111.
Câu 69:Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu
a)
A.xanh.
b)
B.vàng.
c)
C.đỏ.
d)
D.đen.
112.
Câu 70: Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với 1 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?
a)
A. Ca(H2PO4)2
b)
B. Ca3(PO4)2.
c)
C. CaHPO4.
d)
D. Ca(HPO4)2.
113.
Câu 71: Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?
a)
A. KHCO3.
b)
B. K2CO3.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. (NH4)2CO3.
114.
Câu 72: Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.
b)
B. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.
c)
C. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.
d)
D. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.
115.
Câu 73: Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là
a)
A. dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.
b)
B. dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.
c)
C. xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.
d)
D. sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra
116.
Câu 1: Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là
a)
A. ns2np2.
b)
B. ns2 np3.
c)
C. ns2np4.
d)
D. ns2np5.
117.
Câu 2:Chọn câu trả lời đúng, trong phản ứng hoá học cacbon
a)
A. chỉ thể hiện tính khử.
b)
B. vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
c)
C. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
d)
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
118.
Câu 3: Thành phần chính của quặng đôlômit là:
a)
A. CaCO3.Na2CO3
b)
B. MgCO3.Na2CO3
c)
C. CaCO3.MgCO3
d)
D. FeCO3.Na2CO3
119.
Câu 4: Tủ lạnh dùng lâu có mùi hôi, ta có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than gỗ(xốp) để khử mùi hôi đó là do.
a)
A. Than gỗ có thể hấp phụ mùi hôi
b)
B. Than gỗ tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác
c)
C. Than gỗ sinh ra chất hấp thụ mùi hôi
d)
D. Than gỗ sinh ra mùi khác hấp thụ mùi hôi.
120.
Câu 5: Vì sao người ta không dùng CO2 để dập các đốm cháy của kim loại có tính khử mạnh như (Mg. Al, Ca...)
a)
A. Do không thể dập tắt được
b)
B. Do CO2 tác dụng với các kim loại có tính khử mạnh
c)
C. Do sau phản ứng tạo ra oxi cung cấp cho quá trình cháy
d)
D. A và C đúng
121.
Câu 6: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
a)
A. H2.
b)
B. N2.
c)
C. CO2.
d)
D. O2.
122.
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Chất rắn A gồm:
a)
A. Cu, Al, MgO và Pb
b)
B. Pb, Cu, Al và Al
c)
C. Cu, Pb, MgO và Al2O3
d)
D. Al, Pb, Mg và CuO
123.
Câu 8: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là:
a)
A. Al2O3, Cu, MgO, Fe
b)
B. Al, Cu, Mg, Fe
c)
C. Al2O3, Cu, Mg, Fe.
d)
D. Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3.
124.
Câu 9: Khí CO2 có lẫn khí SO2. Có thể thu được khí CO2 tinh khiết khi dẫn hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng các chất:
a)

A. Br2 và H2SO4 đặc.

b)

B. Na2CO3 và H2SO4 đặc

c)

C. NaOH và H2SO4 đặc.

d)

D. KMnO4 và H2SO4 đặc.

125.
Câu 10: Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng:
a)
A. NaOH và H_x001f_2SO4 đặc
b)
B. Na2CO3 và P2O5
c)
C. H2SO4 đặc và KOH
d)
D. NaHCO3 và P2O5
126.
Câu 11: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do nó có khả năng
a)
A. hấp thụ các khí độc.
b)
B. hấp phụ các khí độc.
c)
C. phản ứng với khí độc.
d)
D. khử các khí độc.
127.
Câu 12: Kim cương, than chì và than vô định hình là
a)
A. các đồng phân của cacbon.
b)
B. các đồng vị của cacbon.
c)
C. các dạng thù hình của cacbon.
d)
D. các hợp chất của cacbon.
128.
Câu 13: Khi dẫn từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng nào sau đây mô tả là đúng nhất?
a)
A. Lúc đầu có kết tủa trắng,sau đó tan ra thành dung dịch đồng nhất.
b)
B. Lúc đầu không có hiện tượng gì,sau đó xuất hiện kết tủa trắng.
c)
C. Có kết tủa trắng và không bị tan.
d)
D. Không có hiện tượng gì.
129.

Câu 14: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :

a)

A. C + O2   (t)\left(t\circ\right)\longrightarrow CO2   

b)

B. C + 2CuO (t)\left(t\circ\right)\longrightarrow  2Cu + CO

c)

C. 3C + 4Al   (t)\left(t\circ\right)\longrightarrow Al4C3

d)

D. C + H2O (t)\left(t\circ\right)\longrightarrow  CO+ H2

130.

Câu 15: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng :

a)

A. 2C + Ca (to) \longrightarrow  CaC2

b)

C. C + 2H2 (to) \longrightarrow CH4

c)

B. C + CO2 (to) \longrightarrow 2CO

d)

D. 3C+ 4Al(to) \longrightarrow  Al4C3

131.
Câu 16: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?
a)
A. đám cháy do xăng, dầu.
b)
B. đám cháy nhà cửa, quần áo.
c)
C. đám cháy do magie hoặc nhôm.
d)
D. đám cháy do khí gas.
132.

Câu 17: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?

a)

A. CaCO3(t⁰) \longrightarrow  CaO + CO2

b)

B. 2NaHCO3(t⁰) \longrightarrow Na2CO3+ CO2 + H2O

c)

C. MgCO3 (t⁰) \longrightarrow MgO + CO2

d)

D. Na2CO3 (t⁰) \longrightarrow Na2O + CO2

133.
Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:
a)
A. Chỉ có CaCO3.
b)
B. Chỉ có Ca(HCO3)2
c)
C. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2
d)
D. CaCO3 và Ca(OH)2 dư.
134.
Câu 19: Cho hơi nước qua cacbon nóng đỏ thu được khí
a)
A. CO2 và H2.
b)
B. CO và H2.
c)
C. CO và CO2.
d)
D. CO, CO2 và H2.
135.
Câu 20: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a)
A. Na2O, NaOH, HCl.
b)
B. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3.
c)
C. Al, HNO3 đặc, KClO3.
d)
D. NH4Cl, KOH, AgNO3.
136.
Câu 21: Chọn câu phát biểu đúng:
a)
A. CO là oxit axit.
b)
B. CO là oxit trung tính.
c)
C. CO là oxit bazơ.
d)
D. CO là oxit lưỡng tính.
137.
Câu 22: Khí CO có thể khử được cặp chất
a)
A. Fe2O3, CuO.
b)
B. MgO, Al2O3.
c)
C. CaO, SiO2.
d)
D. ZnO, Al2O3.
138.
Câu 23: Cho CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch X. Biết X vừa tác dụng với CaCl2 vừa tác dụng với KOH, vậy trong dung dịch X chứa
a)
A. NaHCO3.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. NaHCO3 và Na2CO3.
d)
D. Na2CO3 và NaOH.
139.
Câu 24: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
a)
A. CO rắn.
b)
B. SO2 rắn.
c)
C. H2O rắn.
d)
D. CO2 rắn.
140.
Câu 25:Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?
a)
A.Chế tạo chất bôi trơn.
b)
B.Làm vật liệu dẫn điện.
c)
C.Làm đồ trang sức.
d)
D.Sản xuất mực in.
141.

Câu 26: Công thức của cacbon monooxit là

a)

CO2

b)

CO32-

c)

CH4

d)

CO

142.
Câu 27: CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. CuSO4.
d)
D. Ca(OH)2.
143.
Câu 28: Nguyên tố silic thuộc chu kỳ nào sau đây của bảng tuần hoàn?
a)
A.Chu kỳ 4.
b)
B.Chu kỳ 3.
c)
C.Chu kỳ 2.
d)
D.Chu kỳ 1.
144.
Câu 29: Silic đioxit (SiO2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A.HCl.
b)
B. H2SO4.
c)
C. HF.
d)
D. HNO3.
145.
Câu 30: Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?
a)
A. CO2.
b)
B. Al4C3.
c)
C. CaC2.
d)
D.CO.
146.
Câu 31:Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?
a)
A.HNO3.
b)
B.CuO.
c)
C.Al.
d)
D.Fe2O3.
147.
Câu 32:Silic tác dụng với dung dịch NaOH, thu được khí X. X là khí nào sau đây?
a)
A.NH3.
b)
B.O2.
c)
C.CO2.
d)
D.H2.
148.
Câu 33:Cho Si tác dụng với Mg ở nhiệt độ cao, thu được sản phẩm nào sau đây?
a)
A.MgO.
b)
B.Mg2Si.
c)
C.MgSiO3.
d)
D.MgSi2.
149.
Câu 34: Cho 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là
a)
A.NaCl.
b)
B.CaCO3.
c)
C.Ca(OH)2.
d)
D.NaOH.
150.

Câu 1: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

A. Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

B. Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

C. Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

D. Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

151.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị 4 hoặc 2.

b)

B. Việc thay đổi thức tự các liên kết của nguyên tử trong phân tử hữu cơ sẽ làm thay đổi cấu tạo hóa học tạo ra chất mới.

c)

C. Để xác định sự có mặt của nguyên tố halogen trong hợp chất hữu cơ, người ta đốt cháy hợp chất hữu cơ và cho qua dung dịch AgNO3

d)

D. Không thể định lượng trực tiếp nguyên tố oxi trong phân tử hợp chất hữu cơ.

152.
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?
a)
A. Al2C4
b)
B. CH4
c)
C. CO
d)
D. Na2CO3.
153.
Câu 4: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
a)
A. Cộng hóa trị
b)
B. Ion
c)
C. Kim loại
d)
D. Hiđro.
154.
Câu 5: Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi ?
a)
A. C2H4
b)
B. C2H2
c)
C. C3H8
d)
D. C2H5OH.
155.
Câu 6: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
a)
A. Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,...
b)
B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.
c)
C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
d)
D. Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,...
156.

Câu 7: Cho một số phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ

1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.

4. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết ion.

5. Dễ bay hơi, khó cháy.

6. Phản ứng hóa học xảy ra nhanh.

7. Phản ứng xảy ra theo nhiều hướng

Các câu đúng là

a)

A. 1, 2, 5, 6.        

b)

B. 1, 2, 3, 5.        

c)

C. 1, 2, 3, 7.        

d)

D. 1, 2, 4, 6.

157.
Câu 8: Cấu tạo hóa học là
a)
A. Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
b)
B. Số lượng các nguyên tử trong phân tử.
c)
C. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
d)
D. Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
158.
Câu 9: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
a)
A. Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
b)
B. Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
c)
C. Công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong phân tử.
d)
D. Công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong phân tử.
159.
Câu 10: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
a)
A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.
b)
B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
c)
C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
d)
D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
160.
Câu 11: Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là
a)
A. Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.
b)
B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
c)
C. Xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
d)
D. Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
161.
Câu 12: Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ.
a)
A. Xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.
b)
B. Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
c)
C. Xác định cấu tạo của chất hữu cơ.
d)
D. Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
162.
Câu 13: Chất nào sau đây có phân tử có liên kết ba ?
a)
A. C2H4
b)
B. C2H2
c)
C. CH4
d)
D. CH3OH.
163.
Câu 14: Chất nào sau đây là hiđrocacbon ?
a)
A. CH2O
b)
B. C2H5Br
c)
C. C6H6
d)
D. CH3COOH.
164.
Câu 15: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
a)
A. CH4
b)
B. C2H6
c)
C. C6H6
d)
D. C3H6Br.
165.
Câu 16: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 30. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH2O
b)
B. C2H4O2
c)
C. C3H6O2
d)
D. C4H8O2.
166.
Câu 17: Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88. CTPT của X là:
a)
A. C4H10O.
b)
B. C5H12O.
c)
C. C4H10O2.
d)
D. C4H8O2.
167.
Câu 18: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
a)
A. nhất thiết phải có cacbon, th_x001f_ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
b)
B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
c)
C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
d)
D. th_x001f_ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
168.
Câu 19: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?
a)
A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
b)
B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
c)
C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố
d)
D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
169.
Câu 20: Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?
a)
A. C3H9O3.
b)
B. C2H6O2.
c)
C. C2H6O.
d)
D. CH3O.
170.
Câu 21: Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là
a)
A.8.
b)
B.16.
c)
C.32.
d)
D.64.