Font size
Worksheetshoáhk1
Total questions: 170
Worksheet time: 1hrs 19mins
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6 (glucozơ).
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D.KCl.
A. HCl.
B. K2SO4.
C. KOH.
D.NaCl.
A. HCl trong C6H6 (benzen).
B. CH3COONa trong nước.
C. Ca(OH)2 trong nước.
D. NaHSO4 trong nước.
A. KCl rắn, khan.
B. NaOH nóng chảy.
C. CaCl2 nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
B. dung dịch NaOH và Al2O3.
C. K2O và H2O.
D. Na và dung dịch KCl.
Câu 9: Phương trình ion thu gọn của phản ứng CuO + H2SO4 là
A.Cu2++ 2OH- + 2H+ +SO42-→CuSO4 +2H2O.
B. CuO+2H+→Cu2+ + H2O.
C. OH- + H+→ H2O.
D. Cu2+ + SO42- →CuSO4
A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. NaCl.
Câu 12: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A. CH3COOH ⟷ CH3COO- + H+.
B. Na2SO4 ⟶ 2Na+ + SO42-.
C. Mg(OH)2 ⟶ Mg2+ + 2OH.-
D. Ba(OH)2 ⟶ Ba2+ + 2OH-
A. NaHSO4.
B. Ca(HCO3)2.
C. Na3PO4.
D. Na2HPO4.
Câu 14: Phương trình ion rút gọn H+ + OH- →H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?
A. 3HCl + Fe(OH)3 →FeCl3 + 3H2O.
B. HCl + NaOH → NaCl + H2O.
C. NaOH + NaHCO3 →Na2CO3 + H2O.
D. H2SO4 + Ba(OH)2 →BaSO4 + 2H2O.
A. NaCl.
B. KNO3.
C. HCl.
D. NaOH.
A. Mg2+, K+, SO42-, PO43-
B. Ag+, Na+, NO3-, Cl-
C. Al3+, NH4+, Br-, OH-
D. H+, Fe3+, NO3-, SO42-
A. H2O
B.H3PO4.
C. KOH.
D. H2S.
A. NaOH.
B.HCl.
C. KOH.
D. Ba(OH)2.
A. KNO3.
B. NaOH.
C. HCl.
D. CH3COOH.
A. HCl.
B. C6H12O6 (glucozơ).
C. K2SO4.
D. NaOH.
A. Ba(OH)2.
B. Al(OH)3.
C. NaOH.
D. Ca(OH)2.
A. [H+] < [OH-].
B. [H+] = 10-7.
C. [H+] > 10-7.
D. [H+] < 10-7.
A. KNO3.
B. CH3COOH.
C. Ba(OH)2.
D. Na2SO4.
Câu 25: Phương trình điện li nào sau đây đúng
A. CaCl2→Ca2+ + 2Cl-
B. Na2SO4→Na2++
SO42-
C. KNO3 →K2+ +NO3-
D. K3PO4→K+ +PO4-
Câu 26: Cho các chất: Ca(OH)2, NH4Cl, NaHSO4 và KOH. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. HCl.
B. NaCl.
C. K2SO4.
D. Ba(OH)2.
Câu 29: Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa NaOH với HCl trong dung dịch?
A. Na+ + Cl- →NaCl
B. NaOH + H+→ Na+ + H2O
C. OH- + H+ H2O
D. NaOH + Cl- →NaCl + OH-
Câu 30: Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là
A. 0,10.
B. 0,05.
C. 0,20.
D. 0,15.
Câu 31: Cho các phản ứng sau:
(1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3 → (3) Mg(OH)2 + HCl →
(4) Fe(OH)3 + H2SO4 → (5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4 →
Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là: OH- + H+ → H2O
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
A. NaCl.
B. HCl.
C. NaOH.
D. C2H5OH.
A. C6H12O6 (glucozơ).
B. C12H22O11 (saccarozơ).
C. C2H5OH
D. NaOH.
A. HCl.
B. C6H12O6 (glucozơ).
C. NaOH.
D. K2SO4.
A. Ba(OH)2.
B. Zn(OH)2.
C. NaOH.
D. Ca(OH)2.
A. NaHCO3.
B. Na3PO4.
C. NaCl.
D. Na2SO4.
A. [H+] < [OH-].
B. [H+] = 10-7.
C. [H+] > 10-7.
D. [H+] < 10-7.
A. KNO3.
B. CH3COOH.
C. Ba(OH)2.
D. Na2SO4.
Câu : Cho các chất: CaCl2, HCl, HNO3 và KOH. Có bao nhiêu chất là muối theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu : Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,01M là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây có pH lớn nhất?
A. HCl.
B. NaCl.
C. K2SO4.
D. Ba(OH)2.
Câu 1: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A. NH4Cl t0→ NH3 + HCl
B. NH4HCO3 t0 → NH3 + H2O + CO2
C.NH4NO2 t0 → N2 + 2 H2O
D.NH4NO3 t0 → NH3 + HNO3
Câu 2: Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là
A. 0,05.
B. 0,10.
C. 0,15.
D. 0,20.
A. Fe(NO3)2.
B. Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
D. Fe2(NO3)3.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây NH3 thể hiện tính khử?
A. 4NH3 + 3O2 → 6H2O + 2N2.
B. AlCl3 + 3NH3 + 3H2O →Al(OH)3 + 3NH4Cl
C. NH3 + HCl→ NH4Cl.
D. NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH-.
A. NaOH.
B. NaNO3.
C. (NH4)2SO4.
D. KCl.
Câu 14: Phương trình ion rút gọn: 2H+ + CO32- → CO2↑ + H2O Biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?
A. HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 + H2O.
B. 2HCl + Ca(HCO3)2 → CaCl2 + 2CO2 + 2H2O.
C. H2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + CO2 + H2O.
D. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2.
A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Câu 68: Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A. 4P + 5O2 (t∘)⟶ 2P2O5.
B. 2P + 5Cl2 (t∘)⟶ 2PCl5.
C. 4P + 6S (t∘)⟶ 2P2S3.
D. 2P + 3Ca (t∘)⟶ Ca3P2.
A. Br2 và H2SO4 đặc.
B. Na2CO3 và H2SO4 đặc
C. NaOH và H2SO4 đặc.
D. KMnO4 và H2SO4 đặc.
Câu 14: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A. C + O2 (t∘)⟶ CO2
B. C + 2CuO (t∘)⟶ 2Cu + CO
C. 3C + 4Al (t∘)⟶ Al4C3
D. C + H2O (t∘)⟶ CO+ H2
Câu 15: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A. 2C + Ca (to) ⟶ CaC2
C. C + 2H2 (to) ⟶ CH4
B. C + CO2 (to) ⟶ 2CO
D. 3C+ 4Al(to) ⟶ Al4C3
Câu 17: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A. CaCO3(t⁰) ⟶ CaO + CO2
B. 2NaHCO3(t⁰) ⟶ Na2CO3+ CO2 + H2O
C. MgCO3 (t⁰) ⟶ MgO + CO2
D. Na2CO3 (t⁰) ⟶ Na2O + CO2
Câu 26: Công thức của cacbon monooxit là
CO2
CO32-
CH4
CO
Câu 1: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
A. Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
B. Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
C. Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
D. Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị 4 hoặc 2.
B. Việc thay đổi thức tự các liên kết của nguyên tử trong phân tử hữu cơ sẽ làm thay đổi cấu tạo hóa học tạo ra chất mới.
C. Để xác định sự có mặt của nguyên tố halogen trong hợp chất hữu cơ, người ta đốt cháy hợp chất hữu cơ và cho qua dung dịch AgNO3
D. Không thể định lượng trực tiếp nguyên tố oxi trong phân tử hợp chất hữu cơ.
Câu 7: Cho một số phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ
1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
4. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết ion.
5. Dễ bay hơi, khó cháy.
6. Phản ứng hóa học xảy ra nhanh.
7. Phản ứng xảy ra theo nhiều hướng
Các câu đúng là
A. 1, 2, 5, 6.
B. 1, 2, 3, 5.
C. 1, 2, 3, 7.
D. 1, 2, 4, 6.
