wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

b)

Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.

c)

Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.              

d)

Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.

2.

 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

wt=1/2kx

b)

wt=1/2kx2

c)

wt=1/4kx

d)

wt=1/4kx2

3.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(wt +π/2) . Gốc thời gian đã được chọn tại thời điểm nào

a)

Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.   

b)

. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

c)

Lúc chất điểm có li độ x = +A.                                        

d)

Lúc chất điểm có li độ x = -A.

4.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

a)

Cùng pha với li độ

b)

Ngược pha với li độ.       

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

Sớm pha   π2\frac{\pi}{2}  so với li độ.

5.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

6.

Dao động tự do là dao động có:

a)

chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.              

b)

chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

c)

chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.

d)

chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

7.

Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

luôn luôn không đổi.                                                        

b)

đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.

c)

luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.       

d)

biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì  .

8.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

biên độ giảm dần do ma sát

b)

có ma sát cực đại

c)

chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

d)

biên độ thay đổi liên tục.

9.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

b)

Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.

c)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

d)

Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.

10.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+φ\right) Tần số góc của dao động là đại lượng nào sau đây?                     

a)

x

b)

ω\omega

c)

AA

d)

φ

11.

Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa.

a)

Chiều dài của sợi dây ngắn.             

b)

Không có ma sát.           

c)

Khối lượng quả nặng nhỏ.

d)

Biên độ dao động nhỏ và không có ma sát

12.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa:

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

13.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây luôn giảm theo thời gian?

a)

Biên độ và cơ năng.

b)

 Biên độ và gia tốc.

c)

Li độ và tốc độ.          

d)

Biên độ và tốc độ.

14.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này cùng pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng bao nhiêu?

a)

.(2n + 1) π\pi (với n = 0, ± 1, ± 2...)

b)

.(2n + 1) π2\frac{\pi}{2} (với n = 0, ± 1, ± 2...).     

c)

.(2n + 1) π4\frac{\pi}{4} (với n = 0, ± 1, ± 2...).

d)

2n π\pi  (với n = 0, ± 1, ± 2...).

15.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:

a)

. Luôn hướng theo phương ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Trùng với phương truyền sóng.         

c)

. Luôn hướng theo phương ngang.

d)

Vuông góc với phương truyền sóng.      

16.

Chọn phát biểu đúng ? Sóng dọc:

a)

không truyền được trong chất rắn.

b)

Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.            

c)

Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

d)

Chỉ truyền được trong chất rắn.                                                 

17.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

Tần số sóng.                 

b)

Biên độ của sóng.      

c)

. Bản chất của môi trường truyền sóng.            

d)

Bước sóng.

18.

Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Tốc độ. 

b)

Tần số.

c)

Bước sóng.     

d)

. Năng lượng.

19.

Hai sóng kết hợp là hai sóng:

a)

Có chu kì bằng nhau.             

b)

Có tần số gần bằng nhau.

c)

Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi.

d)

. Có bước sóng bằng nhau.

20.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ\lambda . Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng bao nhiêu?

a)

(n+0,5)λ\left(n+0,5\right)\lambda (với n = 0, ±1, ±2 …)

b)

nλn\lambda (với n = 0, ±1, ±2 …).

c)

(n+0,75)λ\left(n+0,75\right)\lambda (với n = 0, ±1, ±2 …).   

d)

(n+0,25)λ\left(n+0,25\right)\lambda (với n = 0, ±1, ±2 …).

21.

Chọn câu sai

a)

Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng.

b)

Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp.

c)

Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

d)

Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.

22.

Sóng âm không truyền được trong

a)

. chân không.

b)

chất rắn.

c)

. chất lỏng.

d)

chất khí.

23.

Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:

a)

Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.  

b)

Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.

c)

Cùng tần số và cùng pha

d)

Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.

24.

Chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

. hai lần bước sóng.

25.

Khi có sóng dừng trên dây AB (A cố định) thì

a)

. số nút bằng số bụng nếu B cố định

b)

số nút bằng số bụng nếu B tự do.      

c)

số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do.

d)

 số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B cố định.

26.

Chọn câu đúng. Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng

a)

từ 16 Hz – 2000 Hz                              

b)

từ 16 Hz - 20000Hz

c)

. từ  16 KHz – 20000 KHz                     

d)

từ 20 KHz – 2000 KHz

27.

Các đặc trưng sinh lý của âm gồm

a)

độ cao của âm và âm sắc.                     

b)

độ cao của âm và cường độ âm.

c)

độ to của âm và cường độ âm

d)

độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm.

28.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào:

a)

tần số âm

b)

. tốc độ âm

c)

biên độ âm

d)

năng lượng âm.

29.

Độ to của âm là một đặc trưng sinh lý của âm tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm?

a)

tần số âm.                       

b)

Cường độ âm

c)

Mức cường độ âm.

d)

Đồ thị dao động âm.

30.

Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm liên quan mật thiết với:

a)

Tốc độ âm. 

b)

Tần số âm.

c)

. Mức cường độ âm.                                                

d)

Đồ thị dao động âm

31.

Đối với sóng hình sin, bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

32.

Trên dây đang có sóng dừng với bước sóng λ\lambda . Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng bao nhiêu?

a)

λ\lambda

b)

2λ2\lambda

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

33.

Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng I liên hệ với cường độ cực đại I0 theo công thức nào ?

a)

I=I02I=\frac{I_0}{2}

b)

I0=I2I_0=\frac{I}{\sqrt[]{2}}

c)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

d)

I=I03I=\frac{I_0}{\sqrt[]{3}}

34.

Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều.

a)

Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.

b)

Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2\sqrt[]{2} lần công suất toả nhiệt trung bình

c)

Có cường độ biến thiên tuần hoàn với thời gian theo qui luật hàm sin hoặc cosin

d)

Giá trị suất điện động hiệu dụng bằng 2\sqrt[]{2} lần giá trị suất điện động cực đại

35.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại bằng

a)

0,25A

b)

4A

c)

. 2A

d)

12A\frac{1}{2}A

36.

Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng:

a)

. Hiện tượng điện từ   

b)

Hiện tượng cảm ứng điện tử 

c)

Hiện tượng tự cảm     

d)

Hiện tượng cộng hưỏng điện

37.

Khi cho dòng điện xoay chiều hình sin i = I0coswt (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì điện áp tức thời giữa hai cực tụ điện:

a)

nhanh pha đối với i

b)

có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung

c)

nhanh pha π2\frac{\pi}{2} đối với i.

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} đối với i.

38.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp hai đầu mạch điện phụ thuộc vào:

a)

. tính chất của mạch điện

b)

cách chọn gốc tính thời gian              

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện

d)

cường độ hiệu dụng trong mạch.

39.

Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thì cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây :

a)

Nhanh pha π2\frac{\pi}{2} đối với u                    

b)

cùng pha đối với u        

c)

trễ  pha π2\frac{\pi}{2} đối với u

d)

Nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây

40.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên n lần thì cảm kháng của cuộn cảm:

a)

giảm đi n lần.

b)

giảm đi 2n lần

c)

tăng lên n lần.

d)

tăng lên 2n lần

41.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên n lần thì dung kháng của tụ điện:

a)

giảm đi n lần.

b)

giảm đi 2n lần

c)

tăng lên n lần.

d)

tăng lên 2n lần

42.

Đối với dòng điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm, cuộn cảm có tác dụng

a)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

b)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện.

c)

làm cho dòng điện nhanh pha p/2 so với điện áp    

d)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.

43.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

c)

ω2=1LC\omega^2=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

44.

Tìm câu phát biểu sai khi trong mạch R-L-C mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

a)

Điện áp cùng pha với cường độ dòng điện

b)

. Điện áp nhanh pha hơn cường độ dòng điện.     

c)

Công suất tiêu thụ đạt cực đại

d)

Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

45.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

b)

Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha so π2\frac{\pi}{2} với điện áp ở hai đầu tụ điện.          

c)

Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

d)

Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

46.

: Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+φ)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+φ\right)  (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

ZL=ωLZ_L=\frac{\omega}{L}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

c)

ZL=2ωLZ_L=2\omega L

d)

Zl=LωZ_l=\frac{L}{\omega}

47.

Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω\omega  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì mối liên hệ nào sau đây đúng?

a)

LC= ω2\omega^2

b)

Lω=1ωCL\omega=\frac{1}{\omega C}

c)

Rω=1ωCR\omega=\frac{1}{\omega C}

d)

RC=ω2RC=\omega^2

48.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần, tụ điện ghép nối tiếp thì tổng trở của mạch là Z. Hệ số công suất của mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

cosφ=ZR\cosφ=\frac{Z}{R}

b)

cosφ=RZ\cosφ=\frac{R}{Z}

c)

cosφ=RZZ\cosφ=\frac{R-Z}{Z}

d)

cosφ=ZRR\cosφ=\frac{Z-R}{R}

49.

Một máy biến áp lí tưởng với cuộn sơ cấp có số vòng N1, cuộn thứ cấp có số vòng N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U1, điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}

b)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}

c)

U1U2=N2N1N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2-N_1}{N_1}

d)

U1U2=N2+N1N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2+N_1}{N_1}

50.

nhận sét nào sau đây về máy biến áp là không đúng

a)

máy biến áp có thể tăng điện áp

b)

máy biến áp có thể giảm điện áp

c)

máy biến áp có thể làm thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

d)

máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

51.

Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/s. Tần số f của suất điện động sinh ra từ máy phát được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

f=npf=\frac{n}{p}

b)

f=npf=np

c)

f=pnf=\frac{p}{n}

d)

f=60npf=60np