wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10đ

Total questions: 123

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khái niệm nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ._x000D_
b)
B. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc._x000D_
c)
C. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia._x000D_
d)
D. Lich sử là quá trình tiến hóa của con người._x000D_
2.
Câu 2: Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tái hiện lịch sử và học tập lịch sử._x000D_
b)
B. Hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử._x000D_
c)
C. Nhận thức lịch sử và hiểu biết lịch sử._x000D_
d)
D. Hiện thực lịch sử và tái hiện lịch sử._x000D_
3.
Câu 3: Khái niệm nào là đúng về Sử học?_x000D_
a)
A. Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người._x000D_
b)
B. Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người._x000D_
c)
C. Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người._x000D_
d)
D. Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người._x000D_
4.
Câu 4: Đối tượng nghiên cứu của Sử học là_x000D_
a)
A. quá trình phát triển của loài người._x000D_
b)
B. những hoạt động của loài người._x000D_
c)
C. quá trình tiến hóa của loài người._x000D_
d)
D. toàn bộ quá khứ của loài người._x000D_
5.
Câu 5: Sử học có chức năng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khoa học và nghiên cứu._x000D_
b)
B. Khoa học và xã hội._x000D_
c)
C. Khoa học và giáo dục._x000D_
d)
D. Khoa học và nhân văn._x000D_
6.
Câu 6: Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?_x000D_
a)
A. Nhận thức, giáo dục và dự báo._x000D_
b)
B. Nghiên cứu, học tập và dự báo._x000D_
c)
C. Giáo dục, khoa học và dự báo._x000D_
d)
D. Nhận thức, khoa học và giáo dục._x000D_
7.
Câu 7: Nội dung nào sau đây là nguyên tắc của Sử học?_x000D_
a)
A. Chủ quan, trung thực, nhân văn và tiến bộ._x000D_
b)
B. Khách quan, khoa học, nhân văn và tiến bộ._x000D_
c)
C. Khách quan, trung thực, nhân văn và tiến bộ._x000D_
d)
D. Chủ quan, khoa học, trung thực và tiến bô._x000D_
8.
Câu 8: Nội dung nào sau đây là phương pháp cơ bản của Sử học?_x000D_
a)
A. Lịch sử, lô-gich, đồng đại, lịch đại và liên ngành._x000D_
b)
B. Lịch sử, khảo cứu, lô-gích, đồng đại và lịch đại._x000D_
c)
C. Khảo cứu, liên ngành, lô-gích, đồng đại và lịch đại._x000D_
d)
D. Tra cứu, lịch sử, liên ngành, đồng đại và lịch đại._x000D_
9.
Câu 9: Để tìm hiểu và khám phá lịch sử, người nghiên cứu phải dựa vào yếu tố nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khảo cổ học._x000D_
b)
B. Thư tịch cổ._x000D_
c)
C. Tư liệu gốc._x000D_
d)
D. Nguồn sử liệu._x000D_
10.
Câu 10: Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu?_x000D_
a)
A. Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu._x000D_
b)
B. Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu._x000D_
c)
C. Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu._x000D_
d)
D. Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu._x000D_
11.
Câu 11: Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?_x000D_
a)
A. Mức độ hiểu biết về lịch sử._x000D_
b)
B. Nhu cầu và năng lực tìm hiểu._x000D_
c)
C. Đối tượng tiến hành nghiên cứu._x000D_
d)
D. Khả năng nhận thức lịch sử._x000D_
12.
Câu 12: Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?_x000D_
a)
A. Nội dung tiến hành nghiên cứu._x000D_
b)
B. Phương pháp điều tra ngoài thực địa._x000D_
c)
C. Điều kiện và phương pháp tìm hiểu._x000D_
d)
D. Trình độ chuyên môn nghiệp vụ._x000D_
13.
Câu 1: Nhận thức lịch sử không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu._x000D_
b)
B. Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu._x000D_
c)
C. Mức độ phong phú của thông tin sử liệu._x000D_
d)
D. Nội dung và phương pháp nghiên cứu._x000D_
14.
Câu 2: Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào của Sử học?_x000D_
a)
A. Khoa học._x000D_
b)
B. Tái hiện._x000D_
c)
C. Nhận biết._x000D_
d)
D. Phục dựng._x000D_
15.
Câu 3: Yếu tố nào là nguyên tắc quan trọng nhất của Sử học?_x000D_
a)
A. Chủ quan._x000D_
b)
B. Trung thực._x000D_
c)
C. Khách quan._x000D_
d)
D. Khoa học._x000D_
16.
Câu 4: Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào của Sử học?_x000D_
a)
A. Nhận thức._x000D_
b)
B. Dự báo._x000D_
c)
C. Giáo dục._x000D_
d)
D. Tuyên truyền._x000D_
17.
Câu 5: Để Sử học thực sự trở thành một khoa học phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chủ quan và khoa học._x000D_
b)
B. Chủ quan và trung thực._x000D_
c)
C. Khách quan và khoa học._x000D_
d)
D. Khách quan và trung thực._x000D_
18.
Câu 6: Quá trình nào sau đây là xử lí thông tin sử liệu?_x000D_
a)
A. Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh._x000D_
b)
B. Phân tích, đánh giá, nhận xét, so sánh._x000D_
c)
C. Sưu tầm, tìm kiếm, phân loại, đánh giá._x000D_
d)
D. Tìm kiếm, thẩm định, so sánh, nhận xét._x000D_
19.
Câu 7: Yếu tố nào sau đây không phải là quá trình sưu tầm sử liệu?_x000D_
a)
A. Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm._x000D_
b)
B. Tìm kiếm thông tin liên quan._x000D_
c)
C. Thu thập thông tin liên quan._x000D_
d)
D. Lập kế hoạch nghiên cứu._x000D_
20.
Câu 8: Tìm hiểu mối liên hệ giữa các nhân vật, sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian trước – sau, quá khứ - hiện tại là phương pháp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Lịch đại._x000D_
b)
B. Đồng đại._x000D_
c)
C. Liên ngành._x000D_
d)
D. Lô-gích._x000D_
21.
Câu 2: Qua câu truyện cổ tích “Thánh Gióng” đánh đuổi giặc Ân. Hãy cho biết, đây thuộc loại nguồn sử liệu nào?_x000D_
a)
A. Sử liệu viết._x000D_
b)
B. Sử liệu truyền miệng._x000D_
c)
C. Sử liệu hình ảnh._x000D_
d)
D. Sử liệu đa phương tiện._x000D_
22.
Câu 3: Xác định nội dung nào sau đây không phải là chức năng của sử học?_x000D_
a)
A. Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức._x000D_
b)
B. Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống._x000D_
c)
C. Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ._x000D_
d)
D. Góp phần dự báo về tương lai của đất nước._x000D_
23.
Câu 4: Sử dụng phương pháp nghiên cứu chủ yếu nào sau đây để tìm hiểu mối liên hệ giữ hai cuộc kháng chiến chống Xiêm (1785) và chống Thanh (1789) do Hoàng đế Quang Trung lãnh đạo?_x000D_
a)
A. Phương pháp lịch đại._x000D_
b)
B. Phương pháp đồng đại._x000D_
c)
C. Phương pháp lô-gích._x000D_
d)
D. Phương pháp liên ngành._x000D_
24.
Câu 5: Nhiệm vụ nào là quan trọng nhất trong công tác chuẩn bị sử liệu khi tiến hành tìm hiểu và khám phá lịch sử?_x000D_
a)
A. Sưu tầm, tìm kiếm thông tin sử liệu._x000D_
b)
B. Thẩm định nguồn thôn tin sử liệu._x000D_
c)
C. Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu._x000D_
d)
D. Đánh giá nguồn thông tin sử liêu._x000D_
25.
Câu 6: Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào của sử học?_x000D_
a)
A. Chức năng xã hội._x000D_
b)
B. Chức năng khoa học._x000D_
c)
C. Chức năng giáo dục._x000D_
d)
D. Chức năng dự báo._x000D_
26.
Câu 7: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc trung thực của sử hoc?_x000D_
a)
A. Nhà sử học có nhiệm vụ nghiên cứu lịch sử._x000D_
b)
B. Nhà sử học phải chủ quan trong nghiên cứu._x000D_
c)
C. Nhà sử học phải hiểu biết nhiều về lịch sử._x000D_
d)
D. Nhà sử học có nhiệm vụ tôn trọng lịch sử._x000D_
27.
Câu 8: Sử học vừa phải phản ánh sự thật trong quá khứ, nhưng không kích động hận thù, xung đột hoặc kỳ thị, phân biệt đối xử. Đây là nguyên tắc nào của sử học?_x000D_
a)
A. Khách quan, tiến bộ._x000D_
b)
B. Chủ quan, khoa học._x000D_
c)
C. Nhân văn, tiến bộ._x000D_
d)
D. Trung thực, nhân văn._x000D_
28.
Câu 1. Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia là_x000D_
a)
A. du lịch._x000D_
b)
B. kiến trúc._x000D_
c)
C. thương mại._x000D_
d)
D. dịch vụ._x000D_
29.
Câu 2. Ngành nào sao đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia ?_x000D_
a)
A. Du lịch._x000D_
b)
B. Kiến trúc._x000D_
c)
C. Kinh tế._x000D_
d)
D. Dịch vụ._x000D_
30.
Câu 3. Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi…di sản được xem là nhiệm vụ_x000D_
a)
A. thường xuyên._x000D_
b)
B. lâu dài._x000D_
c)
C. trước mắt._x000D_
d)
D. xuyên suốt._x000D_
31.
Câu 4. Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là phải đảm bảo tính_x000D_
a)
A. kế thừa._x000D_
b)
B. nguyên trạng._x000D_
c)
C. tái tạo._x000D_
d)
D. nhân tạo._x000D_
32.
Câu 5. Một trong những khía cạnh về giá trị của một di sản là_x000D_
a)
A. lịch sử._x000D_
b)
B. địa lí._x000D_
c)
C. văn học._x000D_
d)
D. giáo dục._x000D_
33.
Câu 6. Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu _x000D_
a)
A. Sử học._x000D_
b)
B. Địa lí._x000D_
c)
C. Văn học._x000D_
d)
D. Toán học._x000D_
34.
Câu 7. Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa vật thể ?_x000D_
a)
A. Đàn ca tài tử._x000D_
b)
B. Nghệ thuật ca trù._x000D_
c)
C. Hát xướng, hát xoan._x000D_
d)
D. thành quách, lăng tẩm._x000D_
35.
Câu 8. Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể ?_x000D_
a)
A. Cung điện._x000D_
b)
B. Nhà cổ._x000D_
c)
C. Lăng tẩm._x000D_
d)
D. Hát xoan._x000D_
36.
Câu 9. Chất liệu để xây dựng di sản văn hóa vật thể là _x000D_
a)
A. thạch cao._x000D_
b)
B. đất._x000D_
c)
C. xi măng._x000D_
d)
D. nước._x000D_
37.
Câu 10. Lĩnh vực đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển công nghiệp văn hóa là_x000D_
a)
A. Toán học._x000D_
b)
B. Văn học._x000D_
c)
C. Sử học._x000D_
d)
D. Địa lí._x000D_
38.
Câu 11. Lĩnh vực nào sao đây đã cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo cho các ngành như xuất bản, điện ảnh, thời trang, kiến trúc?_x000D_
a)
A. Toán học._x000D_
b)
B. Văn học._x000D_
c)
C. Sử học._x000D_
d)
D. Địa lí._x000D_
39.
Câu 12. Di dản văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển_x000D_
a)
A. kinh tế - chính trị._x000D_
b)
B. kinh tế - văn hóa._x000D_
c)
C. kinh tế - xã hội._x000D_
d)
D. chính trị - xã hội._x000D_
40.
Câu 13. Tổ chức quốc tế nào sao đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?_x000D_
a)
A. ASEAN._x000D_
b)
B. NATO._x000D_
c)
C. UNESCO._x000D_
d)
D. WTO._x000D_
41.
Câu 1. Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản của mỗi quốc gia là_x000D_
a)
A. công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản._x000D_
b)
B. công tác chăm sóc, giữ gìn di sản._x000D_
c)
C. công tác sửa chửa theo hướng hiện đại._x000D_
d)
D. công tác phát huy giá trị di sản._x000D_
42.
Câu 2. Một trong những giải pháp góp phần quan trọng nhất khắc phục các tác động tiêu cực của điều kiện thự nhiên và của con người đến giá trị di sản phi vật thể là_x000D_
a)
A. công tác bảo tồn và phát huy._x000D_
b)
B. công tác tái tạo và trùng tu._x000D_
c)
C. công tác giữ gìn và nhân tạo._x000D_
d)
D. công tác đầu tư và phát triển._x000D_
43.
Câu 3. Một trong những cơ sở khoa học để bảo tồn và phát huy giá trị di sản là_x000D_
a)
A. giá trị lịch sử, văn hóa._x000D_
b)
B. giá trị kinh tế, thương mại._x000D_
c)
C. giá trị kinh tế - xã hội._x000D_
d)
D. giá trị lịch sử, địa lí._x000D_
44.
Câu 4. Lĩnh vực công nghiệp sản xuất và phân phối các loại hàng hóa dựa trên sự khai thác và phát huy các giá trị của di sản văn hóa gọi là_x000D_
a)
A. thương nghiệp văn hóa._x000D_
b)
B. thương mại văn hóa._x000D_
c)
C. dịch vụ văn hóa._x000D_
d)
D. công nghiệp văn hóa._x000D_
45.
Câu 5. Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?_x000D_
a)
A. Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển._x000D_
b)
B. Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng._x000D_
c)
C. Kết nối, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử._x000D_
d)
D. Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia._x000D_
46.
Câu 6. Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của lịch sử với du lịch_x000D_
a)
A. là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch._x000D_
b)
B. cung cấp tri thức lịch sử, văn hóa để phát triển du lịch._x000D_
c)
C. đề xuất ý tưởng, kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển._x000D_
d)
D. là yếu tố quyết định hàng đầu đối với sự phát triển du lịch._x000D_
47.
Câu 7. Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của Sử học với việc bảo tồn phát huy giá trị di sản văn hóa, thiên nhiên?_x000D_
a)
A. Nghiên cứu hình thành, phát triển của di sản._x000D_
b)
B. Xác định vị trí, vai trò, ý nghĩa của di sản._x000D_
c)
C. Cung cấp thông tin phục vụ bảo tồn, phát huy di sản._x000D_
d)
D. Hoạch định chiến lược bảo tồn, phát huy di sản._x000D_
48.
Câu 8. Nội dung nào sao đây không được xem là biện pháp để bảo tồn và phát huy tốt hơn giá trị của di sản văn hóa?_x000D_
a)
A. Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật._x000D_
b)
B. Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa._x000D_
c)
C. Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản._x000D_
d)
D. Làm mới lại các di sản văn hóa đang bị xuống cấp._x000D_
49.
Câu 9. Du lịch có vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?_x000D_
a)
A. Nguồn lực hỗ trợ._x000D_
b)
B. Can thiệp trực tiếp._x000D_
c)
C. Hoạch định đường lối._x000D_
d)
D. Tổ chức thực hiện._x000D_
50.
Câu 1. Trong thế giới toàn cầu hóa, công nghiệp văn hóa có vai trò quan trọng, góp phần tăng cường_x000D_
a)
A. “ sức mạnh cứng” và sức cạnh tranh quốc gia._x000D_
b)
B. “ sức mạnh mềm” và sức cạnh tranh quốc gia._x000D_
c)
C. sức mạnh toàn diện và sức cạnh tranh quốc gia._x000D_
d)
D. sức mạnh tổng hợp và sức cạnh tranh quốc gia._x000D_
51.
Câu 2. Sử học có vai trò như thế nào đối với sự phát triển ngành công nghiệp văn hóa?_x000D_
a)
A. Hình thành ý tưởng, cảm hứng cho ngành._x000D_
b)
B. Hoạch định chiến lược phát triển cho ngành._x000D_
c)
C. Yếu tố quyết định hàng đầu phát triển cho ngành._x000D_
d)
D. Can thiệp trực tiếp vào phát triển cho ngành._x000D_
52.
Câu 3. Biện pháp bảo tồn di sản có hiệu quả hiện nay là_x000D_
a)
A. sưu tầm, lưu giữ, truyền nghề, trình diễn._x000D_
b)
B. cổ động, tái tạo, làm mới, nhân bản._x000D_
c)
C. tái tạo, nhân bản, truyền nghề, trình diễn._x000D_
d)
D. làm mới, nhân bản, cổ động, lưu giữ._x000D_
53.
Câu 4. Điểm giống nhau cơ bản của di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể là_x000D_
a)
A. sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học._x000D_
b)
B. sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học._x000D_
c)
C. sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học._x000D_
d)
D. gắn với cộng đồng hoặc cá nhân có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học._x000D_
54.
Câu 5. Căn cứ vào yếu tố nào để đề ra chính sách, biện pháp phù hợp trong việc bảo vệ, bảo tồn và phát huy giá trị của di sản?_x000D_
a)
A. Yếu tố địa lí._x000D_
b)
B. Yếu tố tự nhiên._x000D_
c)
C. Phân loại di sản._x000D_
d)
D. Giá trị di sản._x000D_
55.
Câu 6. Vai trò của công dân trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản hiện nay là gì?_x000D_
a)
A. Cung cấp vốn và nhân lực._x000D_
b)
B. Quản lí các di sản văn hóa._x000D_
c)
C. Là chủ thể, đóng vai trò then chốt._x000D_
d)
D. Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn._x000D_
56.
Câu 7. Vai trò của nhà nước trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản hiện nay là gì?_x000D_
a)
A. Cung cấp vốn và nhân lực._x000D_
b)
B. Quản lí các di sản văn hóa._x000D_
c)
C. Là chủ thể, đóng vai trò then chốt._x000D_
d)
D. Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn._x000D_
57.
Câu 8. Hiện nay, để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa các trường học cần phải có trách nhiệm như thế nào?_x000D_
a)
A. Trực tiếp tham gia bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa._x000D_
b)
B. Cung cấp nguồn lực để bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa._x000D_
c)
C. Đào tạo, nâng cao nhận thức của người học về giá trị di sản văn hóa._x000D_
d)
D. Chấp hành tốt những quy định của nhà nước về giá trị di sản văn hóa._x000D_
58.
Câu 9. Hiện nay, giải pháp cấp bách hàng đầu trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa là gì?_x000D_
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo tồn di sản._x000D_
b)
B. Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất hiện đại._x000D_
c)
C. Tăng cường các biện pháp bảo vệ di sản._x000D_
d)
D. Xử lý nghiêm về vi phạm các giá trị di sản._x000D_
59.
Câu 1. Yếu tố tạo ra đặc tính, bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là_x000D_
a)
A. văn học._x000D_
b)
B. văn hóa._x000D_
c)
C. văn tự._x000D_
d)
D. văn minh._x000D_
60.
Câu 2. Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN ở khu vực nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Châu Âu và Tây Phi._x000D_
b)
B. Tây Âu và châu Mĩ._x000D_
c)
C. Châu Phi và Tây Á._x000D_
d)
D. Nam Mĩ và châu Đại Dương._x000D_
61.
Câu 3. Những nền văn minh nào ở phương Đông vào thời cổ đại vẫn tiếp tục phát triển thời kỳ trung đại?_x000D_
a)
A. Văn minh May-a và văn minh In-ca._x000D_
b)
B. Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa._x000D_
c)
C. Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã._x000D_
d)
D. Văn minh A-dơ-tếch và văn minh In-ca._x000D_
62.
Câu 4. Nền văn minh Ai Cập, ra đời ở châu Phi, trên lưu lực_x000D_
a)
A. sông Nin._x000D_
b)
B. sông Hằng._x000D_
c)
C. sông Ơ-phơ-grat._x000D_
d)
D. sông Hoàng Hà._x000D_
63.
Câu 5. Hoạt động kinh tế cơ bản của Ai Cập vào thời cổ đại là ngành nào?_x000D_
a)
A. Thương nghiệp._x000D_
b)
B. Thủ công nghiệp._x000D_
c)
C. Nông nghiệp._x000D_
d)
D. Đắng bắt cá._x000D_
64.
Câu 6. Nhà nước tập quyền Ai Cập cổ đại thống nhất khoảng năm 3200 TCN, do ai đứng đầu?_x000D_
a)
A. Pha-ra-ông._x000D_
b)
B. Thiên tử._x000D_
c)
C. En-xi._x000D_
d)
D. Thiên hoàng._x000D_
65.
Câu 7. Hệ thống chữ viết cổ nhất của người Ai Cập được gọi là_x000D_
a)
A. chữ tượng thanh._x000D_
b)
B. chữ tượng hình._x000D_
c)
C. chữ tượng ý._x000D_
d)
D. Chữ cái Rô-ma._x000D_
66.
Câu 8. Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của người Ai Cập cổ đại là_x000D_
a)
A. Tháp Thạt Luổng._x000D_
b)
B. các kim tự tháp._x000D_
c)
C. Đấu trường Rô-ma._x000D_
d)
D. Vạn lí trường thành._x000D_
67.
Câu 9. Nhà nước đầu tiên của người Ấn Độ vào thời cổ đại được xây dựng ở lưu vực _x000D_
a)
A. sông Hoàng Hà._x000D_
b)
B. sông Ấn._x000D_
c)
C. sông Hằng._x000D_
d)
D. sông Trường Giang._x000D_
68.
Câu 10. Hai dòng sông: Sông Hằng và sông Ấn ở đất nước Ấn Độ, nằm ở khu vực nào của quốc gia này?_x000D_
a)
A. Bắc Ấn Độ._x000D_
b)
B. Tây Ấn Độ._x000D_
c)
C. Đông Ấn Độ._x000D_
d)
D. Nam Ấn Độ._x000D_
69.
Câu 11. Chủ nhân đầu tiên của nền văn minh Ấn Độ là người_x000D_
a)
A. Đra-vi-đa._x000D_
b)
B. A-ri-a._x000D_
c)
C. Ba Tư._x000D_
d)
D. Hy Lạp._x000D_
70.
Câu 12. Ấn Độ ngày nay, nằm ở khu vực nào của châu Á?_x000D_
a)
A. Bắc Á._x000D_
b)
B. Đông Á._x000D_
c)
C. Tây Á._x000D_
d)
D. Nam Á._x000D_
71.
Câu 13. Văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó còn lan một số nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào?_x000D_
a)
A. Phía Tây châu Á._x000D_
b)
B. Đông Bắc Á._x000D_
c)
C. Đông Nam Á._x000D_
d)
D. Châu Đại Dương._x000D_
72.
Câu 14. Quốc gia Trung Hoa ngày nay nằm ở khu vực nào trên thế giới?_x000D_
a)
A. Châu Á._x000D_
b)
B. Châu Âu._x000D_
c)
C. Châu Phi._x000D_
d)
D. Châu Mĩ._x000D_
73.
Câu 15. Những chủ dân đầu tiên xây dựng nền văn minh Trung Hoa cổ đại là _x000D_
a)
A. người Hoa - Hạ._x000D_
b)
B. người Việt._x000D_
c)
C. người Đra-vi-đa._x000D_
d)
D. người Mãn._x000D_
74.
Câu 16. Nền văn minh Trung Hoa được xây dựng đầu tiên ở lưu vực sông_x000D_
a)
A. Trường Giang._x000D_
b)
B. Hằng._x000D_
c)
C. Hoàng Hà._x000D_
d)
D. Ấn._x000D_
75.
Câu 1. Đâu là khái niệm văn minh của loài người?_x000D_
a)
A. Là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần._x000D_
b)
B. Là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hóa._x000D_
c)
C. Là sự đi đầu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ._x000D_
d)
D. Là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành người._x000D_
76.
Câu 2. Đâu là khái niệm văn hóa của loài người?_x000D_
a)
A. Là những đòi hỏi của con người về vật chất và tinh thần._x000D_
b)
B. Là sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học công nghệ._x000D_
c)
C. Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra._x000D_
d)
D. Là những tiêu chuẩn cơ bản để cải thiện cuộc sống của con người._x000D_
77.
Câu 3. Vì sau các nền văn minh ở phương Đông ra đời sớm, khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN?_x000D_
a)
A. Vì phương Đông là nơi phát sinh nguồn gốc loài người._x000D_
b)
B. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa, thích hợp trồng cây lúa nước._x000D_
c)
C. Có đường bờ biển dài, thuận lợi để buôn bán đường biển phát triển._x000D_
d)
D. Đất đai màu mở, phì nhiêu, thuận lợi để phát triển nông nghiệp._x000D_
78.
Câu 4. Vì sao nền văn minh Ai Cập ra đời trên lưu vực sông Nin?_x000D_
a)
A. Đã hình thành nên “Vùng đất đỏ”._x000D_
b)
B. Nơi đây có nhiều làng mạc._x000D_
c)
C. Có vị trí thuận lợi về giao thông._x000D_
d)
D. Ở đây đất đai màu mở, phì nhiêu._x000D_
79.
Câu 5. Do đâu, Ai Cập trở thành nền giao lưu giữa các dòng văn hóa từ châu Á, châu Phi, châu Âu ?_x000D_
a)
A. Nền văn minh Ai Cập ra đời rất sớm._x000D_
b)
B. Buôn bán đường biển rất phát triển._x000D_
c)
C. Vị trí tiếp giáp giữa các châu lục._x000D_
d)
D. Hai bờ sông Nin có nhiều làng mạc._x000D_
80.
Câu 6. Đặc trưng nổi bật nhất của xã hội Ấn Độ thời cổ-trung đại là sự tồn tại_x000D_
a)
A. gia đình mẫu hệ._x000D_
b)
B. giàu-nghèo._x000D_
c)
C. chế độ đẳng cấp._x000D_
d)
D. chế độ tư hữu._x000D_
81.
Câu 7. Nổi bật nhất về khí hậu ở đất nước Ấn Độ là_x000D_
a)
A. có nhiều cơn bão._x000D_
b)
B. khô nóng._x000D_
c)
C. mát mẻ._x000D_
d)
D. mưa nhiều._x000D_
82.
Câu 9. Trong hoạt động chăn nuôi, người Ấn Độ thời cổ đại đã chú trọng về_x000D_
a)
A. trao đổi, buôn bán với nước ngoài._x000D_
b)
B. chăn nuôi các loại gia súc._x000D_
c)
C. trao đổi, buôn bán trong nước._x000D_
d)
D. chăn nuôi các loại gia cầm._x000D_
83.
Câu 10. Tôn giáo nào ra đời ở Ấn Độ vào thế kỉ I TCN và trở thành một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới?_x000D_
a)
A. Nho giáo._x000D_
b)
B. Bà La Môn giáo._x000D_
c)
C. Hin-đu giáo._x000D_
d)
D. Phật giáo._x000D_
84.
Câu 11. Yếu tố cơ bản của nền văn minh Trung Hoa thời cổ-trung đại là ngành _x000D_
a)
A. thủ công nghiệp._x000D_
b)
B. chăn nuôi._x000D_
c)
C. nông nghiệp._x000D_
d)
D. thương nghiệp._x000D_
85.
Câu 12. Từ rất sớm, các thuyết tư tưởng, tôn giáo ra đời ở Trung Hoa với mục đích gì?_x000D_
a)
A. Hướng con người đến cái thiện, tránh cái ác._x000D_
b)
B. Giải thích về thế giới và các biện pháp cai trị đất nước._x000D_
c)
C. Giáo dục con người yêu quê hương, đất nước._x000D_
d)
D. Giải thích sự ra đời của con người trên thế giới._x000D_
86.
Câu 13. Tiêu biểu nhất cho nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là loại hình nào?_x000D_
a)
A. Truyền thuyết, truyện ngắn._x000D_
b)
B. Thơ Đường, tiểu thuyết._x000D_
c)
C. Thơ ca, truyện ngụ ngôn._x000D_
d)
D. Văn học viết, thần thoại._x000D_
87.
Câu 1. Văn hóa có nét khác biệt với văn minh về_x000D_
a)
A. trạng thái phát triển cao của nền văn hóa._x000D_
b)
B. những tiêu chuẩn riêng để nhận diện._x000D_
c)
C. tạo ra đặc tính, bản sắc của xã hội._x000D_
d)
D. sự tiến bộ về vật chất và tinh thần._x000D_
88.
Câu 2. Đâu không phải là tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh loài người?_x000D_
a)
A. Nhà nước._x000D_
b)
B. Đô thị._x000D_
c)
C. Tôn giáo._x000D_
d)
D. Tổ chức xã hội._x000D_
89.
Câu 3. So với những nền văn minh ở phương Tây, các nền văn minh ở phương Đông ra đời_x000D_
a)
A. muộn hơn._x000D_
b)
B. sớm hơn._x000D_
c)
C. cùng thời gian._x000D_
d)
D. cùng khu vực địa lí._x000D_
90.
Câu 4. Điểm khác biệt của nền văn minh Ai Cập so với các nền văn minh khác ra đời ở phương Đông về_x000D_
a)
A. ngành kinh tế chính._x000D_
b)
B. vị trí địa lí hình thành._x000D_
c)
C. hệ thống chính trị._x000D_
d)
D. quá trình mở rộng lãnh thổ._x000D_
91.
Câu 5. Điểm giống và nổi bật của nền văn minh Ai Cập với các nền văn minh hình thành ở các khu vực khác ở phương Đông về_x000D_
a)
A. đất đai thích hợp trồng các loại cây lâu năm._x000D_
b)
B. đều hình thành trên lưu vực sông lớn._x000D_
c)
C. địa hình nhiều núi và cao nguyên._x000D_
d)
D. điều kiện thuận lợi cho buôn bán đường biển._x000D_
92.
Câu 6. Đâu là điểm hạn chế của lịch sử Ấn Độ thời cổ-trung đại?_x000D_
a)
A. Thi hành chính sách bành trướng bên ra bên ngoài._x000D_
b)
B. Thường bị tấn công bởi các dân tộc sinh sống ở vùng núi._x000D_
c)
C. Chế độ phong kiến kết thúc sớm nhất ở châu Á._x000D_
d)
D. Nhiều lần bị các bên ngoài xâm lược và thống trị._x000D_
93.
Câu 7. Nhận định nào đúng về ý nghĩa những thành tựu của văn minh Ấn Độ đạt được?_x000D_
a)
A. Góp phần thúc đẩy chế độ phong kiến ra đời sớm nhất ở phương Đông._x000D_
b)
B. Là mối liên hệ về tri thức, khoa học,...giữa phương Đông và phương Tây._x000D_
c)
C. Là minh chứng cho sự ảnh hưởng của nền văn minh này đối với châu Âu._x000D_
d)
D. Đóng góp quan trọng vào kho tàng tri thức của nhân loại._x000D_
94.
Câu 8. Đâu là một trong bốn phá minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung địa và thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay?_x000D_
a)
A. Phát minh ra la bàn._x000D_
b)
B. Chế tạo bê tông._x000D_
c)
C. Nêu ra thuyết nguyên tử._x000D_
d)
D. Giỏi về giải phẩu người._x000D_
95.
Câu 9. Điểm khác biệt của nền văn minh Trung Hoa so với các nền văn minh khác ra đời ở phương Đông về_x000D_
a)
A. ngành kinh tế chính._x000D_
b)
B. dân cư sáng tạo nên._x000D_
c)
C. hệ thống chính trị._x000D_
d)
D. quá trình mở rộng lãnh thổ._x000D_
96.
Câu 10. Đâu không phải là thành tựu về toán học của người Trung Hoa thời cổ-trung đại đạt được?_x000D_
a)
A. Phát minh ra bàn tính._x000D_
b)
B. Sử dụng hệ số đếm thập phân._x000D_
c)
C. Tính được số pi tới 7 chữ số._x000D_
d)
D. Đã sử dụng phép tính cộng và trừ._x000D_
97.
Câu 1: Nói đến nền văn minh cổ đại phương Tây là nói đến nền văn minh của_x000D_
a)
A. Trung Quốc._x000D_
b)
B. Hy Lạp- La Mã._x000D_
c)
C. Ấn Độ._x000D_
d)
D. Ai Cập._x000D_
98.
Câu 2: Cư dân đầu tiên xây dựng nền văn minh cổ Hy Lạp là người_x000D_
a)
A. Mi-nô-an._x000D_
b)
B. I-ta-li-ốt._x000D_
c)
C. A-kê –an._x000D_
d)
D. Ê-tơ-ru-Xcơ._x000D_
99.
Câu 3: Hai giai cấp cơ bản trong xã hội cổ đại Hy Lạp - La Mã là_x000D_
a)
A. chủ nô và thợ thủ công._x000D_
b)
B. nông dân và thợ thủ công._x000D_
c)
C. chủ nô và nô lệ._x000D_
d)
D. nông dân và thương nhân._x000D_
100.
Câu 4: Ngành kinh tế chủ đạo của người Hy lạp – La Mã cổ đại là_x000D_
a)
A. nông nghiệp, thủ công nghiệp._x000D_
b)
B. nông nghiệp, thương nghiệp._x000D_
c)
C. lâm nghiệp, ngư nghiệp._x000D_
d)
D. thủ công nghiệp, thương nghiệp._x000D_
101.
Câu 5: Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ_x000D_
a)
A. Ấn Độ.      _x000D_
b)
B. Lưỡng Hà._x000D_
c)
C. Trung Quốc.      _x000D_
d)
D. Hy Lạp – La Mã._x000D_
102.
Câu 6: Văn học phương Tây hình thành trên cơ sở nền văn học cổ đại đồ sộ của_x000D_
a)
A. Đức._x000D_
b)
B. Anh._x000D_
c)
C. Hy Lạp - La Mã._x000D_
d)
D. Pháp._x000D_
103.
Câu 7: Đâu là những thể loại tạo nguồn cảm hứng và phong phú cho nền văn học cổ đại Hy Lạp –La Mã? _x000D_
a)
A. Thần thoại, thơ, văn xuôi, kịch._x000D_
b)
B. Kí sự, thần thoại, truyện cười._x000D_
c)
C. Văn học dân gian, truyện ngắn._x000D_
d)
D. Tiểu thuyết, thơ ca, kịch._x000D_
104.
Câu 8: Trong nghệ thuật, người Hy Lạp – La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Xây chùa._x000D_
b)
B. Kiến trúc._x000D_
c)
C. Sân khấu._x000D_
d)
D. Dân gian._x000D_
105.
Câu 9: Đền Pác –tê-nông, đền thờ thần Dớt, đấu trường Cô-li-dê… là những thành tựu của người Hy Lạp – La Mã cổ đại trên lĩnh vực_x000D_
a)
A. kiến trúc._x000D_
b)
B. điêu khắc._x000D_
c)
C. hội họa._x000D_
d)
D. xây dựng._x000D_
106.
Câu 11: Tôn giáo cổ xưa nhất và được coi là chính thống giáo của người Hy Lạp - La Mã cổ đại là_x000D_
a)
A. Phật giáo._x000D_
b)
B. Nho giáo._x000D_
c)
C. Cơ Đốc giáo (Ki tô giáo)._x000D_
d)
D. Hin-đu giáo._x000D_
107.
Câu 1: Nội dung nào phản ánh không đúng những khó khăn về điều kiện tự nhiên của vùng Địa Trung Hải?_x000D_
a)
A. Nhiều núi và cao nguyên._x000D_
b)
B. Đất đai khô rắn, không màu mỡ. _x000D_
c)
C. Bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh với các thương cảng._x000D_
d)
D. Không có nhiều đồng bằng rộng lớn để trồng lúa._x000D_
108.
Câu 2: Nền văn hóa cổ đại Hy Lạp và La Mã hình thành và phát triển không dựa trên cở sở nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nghề nông trồng lúa tương đối phát triển._x000D_
b)
B. Nền sản xuất thủ công nghiệp phát triển cao._x000D_
c)
C. Hoạt động thương mại rất phát đạt._x000D_
d)
D. Thể chế dân chủ tiến bộ._x000D_
109.
Câu 4: Ý không phản ánh đúng nguyên nhân xuất hiện của phong trào Văn hóa Phục hưng là_x000D_
a)
A. ý thức hệ phong kiến và giáo lí của Giáo hội Cơ Đốc mang nặng những quan điểm lỗi thời._x000D_
b)
B. tầng lớp tư sản mới ra đời có thế lực về kinh tế xong lại chưa có địa vị xã hội tương ứng._x000D_
c)
C. con người bước đầu có những nhận thức khoa học về bản chất của thế giới xung quanh. _x000D_
d)
D. sự xuất hiện trào lưu Triết học Ánh sáng thế kỉ XVIII đã tạo tiền đề cho phong trào._x000D_
110.
Câu 5: Đâu là đặc điểm nổi bật của quá trình hình thành và phát triển của triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại?_x000D_
a)
A. Gắn liền với cuộc đấu tranh giữa hai trường phái chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm._x000D_
b)
B. Hy Lạp – La Mã là quê hương của triết học phương Tây với nhiều nhà triết học nổi tiếng._x000D_
c)
C. Là nền tảng cho nhiều thành tựu về tư tưởng, tri thức phương Tây thời cận và hiện đại._x000D_
d)
D. Ra đời và phát triển trong bối cảnh các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo diễn ra mạnh mẽ._x000D_
111.
Câu 6: Lê-ô-na đờ Vanh-xi là một nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng nhất trong thời kì văn hóa_x000D_
a)
A. cổ đai Hy Lap - La Mã._x000D_
b)
B. Phục hưng đầu cận đại._x000D_
c)
C. phương Tây hiện đại._x000D_
d)
D. phương Đông cổ đại._x000D_
112.
Câu 7: Giai cấp tư sản khởi xướng phong trào Văn hóa Phục hưng với mục đích quan trọng nhất là gì?_x000D_
a)
A. Khôi phục tinh hoa văn hóa của Hi Lạp – La Mã cổ đại._x000D_
b)
B. Chống lại tư tưởng, văn hóa lạc hậu của Giáo hội Kitô và phong kiến._x000D_
c)
C. Đề cao giá trị con người, quyền tự do cá nhân và tri thức khoa học._x000D_
d)
D. Xây dựng nền văn hóa mới, phù hợp của giai cấp tư sản._x000D_
113.
Câu 8: Phong trào văn hóa Phục hưng được hiểu là_x000D_
a)
A. khôi phục lại những gì đã mất của văn hóa phương Đông cổ đại._x000D_
b)
B. khôi phục lại tinh hoa văn hóa của các quốc gia cổ đại phương Đông._x000D_
c)
C. phục hưng lại các giá trị văn hóa của nền văn minh Hy Lạp- La Mã cổ đại._x000D_
d)
D. phục hưng giá trị văn hóa Hy Lạp-La Mã cổ và sáng tạo nền văn hóa mới của giai cấp tư sản._x000D_
114.
Câu 9: Nội dung nào không phản ánh đúng những nội dung cơ bản của phong trào văn hóa Phục hưng?_x000D_
a)
A. Lên án, đả kích Giáo hội Cơ Đốc và giai cấp thống trị phong kiến._x000D_
b)
B. Đòi quyền tự do cá nhân và đề cao giá trị con người, tinh thần dân tộc._x000D_
c)
C. Giải phóng con người khỏi trật tự, lễ giáo phong kiến thối nát._x000D_
d)
D. Đề cao nội dung và giáo lí Cơ Đốc giáo và tư tưởng phong kiến._x000D_
115.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất ý nghĩa to lớn những cống hiến về khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp – La Mã cổ đại? _x000D_
a)
A. Đặt nền tảng cho sự phát triển mạnh mẽ của các ngành khoa học, kĩ thuật của thế giới sau này._x000D_
b)
B. Là cơ sở để các nhà khoa học có tên tuổi phát huy tài năng của mình cống hiến cho nhân loại._x000D_
c)
C. Từ đây những hiểu biết có từ hàng ngàn năm trước mới thực sự trở thành ngành khoa học._x000D_
d)
D. Mở ra những hiểu biết mới về tri thức mà trước đây con người chưa biết hoặc còn mơ hồ._x000D_
116.
Câu 2: Hai nền văn minh cổ đại phương Đông và văn minh cổ đại phương Tây đều_x000D_
a)
A. đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực và có độ chính xác cao._x000D_
b)
B. đạt được nhiều thành tựu và để lại những giá trị lớn cho nền văn minh nhân loại._x000D_
c)
C. thể hiện sự sáng tạo của con người trong lĩnh vực toán học là vốn quý nhất._x000D_
d)
D. bắt nguồn từ những lưu vực sông lớn với nghề nông nghiệp là chủ yếu._x000D_
117.
Câu 3: Phong trào Văn hóa Phục hưng có tác dụng đích thực gì đối với châu Âu thời hậu kỳ Trung đại?_x000D_
a)
A. Cổ vũ và mở đường cho văn minh Tây Âu phát triển cao hơn sau này._x000D_
b)
B. Cổ vũ và mở đường cho văn hóa phương Tây phát triển cao hơn sau này._x000D_
c)
C. Cổ vũ và mở đường cho văn hóa I-ta-li-a phát triển mạnh mẽ._x000D_
d)
D. Cổ vũ và mở đường cho văn hóa Đức phát triển cao hơn. _x000D_
118.
Câu 4: Vì sao phong trào Văn hóa Phục hưng được đánh giá là một “Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ đại”?_x000D_
a)
A. Là cuộc đấu tranh công khai đầu tiên giai cấp tư sản chống thế lực phong kiến suy tàn._x000D_
b)
B. Mở ra những vùng đất mới, con đường mới và những dân tộc mới._x000D_
c)
C. Thị trường thế giới được mở rộng, thúc đẩy hàng hải quốc tế phát triển._x000D_
d)
D. Thúc đẩy quá trình khủng hoảng, tan rã của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu._x000D_
119.
Câu 5: Nội dung nào lí giải không đúng nguyên nhân khiến Italia trở thành quê hương của phong trào văn hóa Phục hưng?_x000D_
a)
A. Italia là quê hương của nền văn minh Rô-ma cổ đại do đó còn lưu giữ được nhiều di sản văn hóa._x000D_
b)
B. Sự phát triển về kinh tế ở Italia đã tạo điều kiện vật chất cho những tiến bộ của tri thức và nghệ thuật._x000D_
c)
C. Tại một số thành thị của Italia, giai cấp tư sản nắm chính quyền và tích cực ủng hộ cuộc đấu tranh chống Giáo hội Cơ Đốc._x000D_
d)
D. Italia là nơi giao thoa của các nền văn hóa Đông - Tây, có điều kiện tiếp thu những trào lưu văn hóa mới._x000D_
120.
Câu 6: Phong trào văn hóa Phục hưng được đánh giá là_x000D_
a)
A. một cuộc cách mạng trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng của tầng lớp quý tộc và tăng lữ._x000D_
b)
B. cuộc đấu tranh trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng của tầng lớp quý tộc chống lại giai cấp tư sản đang lên._x000D_
c)
C. bước tiến kì diệu của văn minh phương Tây sau gần một ngàn năm chìm đắm trong “đêm trường trung cổ”._x000D_
d)
D. cuộc cách mạng văn hóa, có ý nghĩa mở đường cho sự phát triển của văn minh phương Đông ở những thế kỉ sau đó._x000D_
121.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng điểm khác biệt về cơ sở hình thành văn minh Hy Lạp – La Mã cổ đại so với nền văn minh cổ đại phương Đông?_x000D_
a)
A. Cư dân của các quốc gia cổ tập trung ven lưu vực các con sông lớn._x000D_
b)
B. Cư dân các quốc gia cổ tập trung trên các bán đảo thuộc Nam Âu._x000D_
c)
C. Ngành kinh tế chủ đạo của cư dân cổ là thủ công nghiệp và thương nghiệp._x000D_
d)
D. Cư dân cổ xây dựng nên các nhà nước đầu tiên theo thể chế cộng hòa dân chủ chủ nô._x000D_
122.
Câu 8: Tại sao nền sản xuất nông nghiệp ở phương Tây cổ đại không thể phát triển được như ở phương Đông cổ đại?_x000D_
a)
A. Các quốc gia cổ đại phương Tây hình thành ở ven Địa Trung Hải._x000D_
b)
B. Phần lớn lãnh thổ là núi và cao nguyên, đất đai khô rắn, rất khó canh tác._x000D_
c)
C. Khí hậu ở đây khắc nghiệt không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp._x000D_
d)
D. Sản xuất nông nghiệp không đem lại nguồn lợi lớn bằng thủ công nghiệp và buôn bán._x000D_
123.
Câu 9: So với nền văn hóa cổ đại phương Đông thì nền văn hóa cổ đại phương Tây được đánh giá là_x000D_
a)
A. có nhiều nhà khoa học lớn và có nhiều lĩnh vực được nghiên cứu hơn._x000D_
b)
B. tất cả các lĩnh vực văn hóa đều đạt trình độ hoàn hảo và có giá trị cao._x000D_
c)
C. hình thành muộn hơn nhưng có tính chính xác và hiểu biết cao hơn._x000D_
d)
D. đều hình thành cùng thời gian nhưng văn hóa phương Đông phát triển cao hơn._x000D_