wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật ở cạn được hấp thụ chủ yếu qua

a)

Toàn bộ bề mặt cơ thể

b)

Lông hút của rễ

c)

Chóp rễ

d)

Khí khổng

2.

Trên một cây cơ quan nào có thế nước thấp nhất

a)

Các lông hút ở rễ

b)

Các mạch gỗ ở thân

c)

Lá cây

d)

Cành cây

3.

Trước khi đi vào mạch gỗ của dế nước và các chất khoáng hòa tan không phải đi qua cấu trúc nào sau đây

a)

Khí khổng

b)

Tế bào lông hút

c)

Tế bào nội bì

d)

Tế bào nhu mô vỏ

4.

Tế bào lông hút hút nước chủ động bằng cách

a)

Tạo áp suất thẩm thấu lớn nhờ quá trình hô hấp

b)

Vận chuyển nước qua màng tế bào nhờ ATP

c)

Vận chuyển theo con đường ẩm bào

d)

Làm cho thành tế bào mỏng và không thấm cutin

5.

Thành phần chính của dịch mạch gỗ là

a)

Nước

b)

Các ion khoáng

c)

Các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ

d)

Nước và các ion khoáng

6.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh

c)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

d)

Vận tốc bé và được điều chỉnh

7.

Trong điều kiện nào sau đây sức chương của nước (T) của tế bào lá tăng lên

a)

Đưa cây vào trong tối

b)

Đưa cây ra ngoài ánh sáng

c)

Tưới nước cho cây

d)

Bón phân cho cây

8.

Cơ chế đóng mở khí khổng là do

a)

Sự co giãn không đều giữa mép trong và mép ngoài của tế bào khí khổng

b)

Sự thiếu hay thừa nước của hai tế bào hình hạt đậu

c)

Áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn thay đổi

d)

Hai tế bào hình hạt đậu có cấu trúc khác nhau, nên trương nước khác nhau

9.

Ở các lá già nước chủ yếu được thoát qua lỗ khí vì lá già có

a)

lỗ khí không lớn

b)

Tế bào biểu bì được thấm cutin rất dày

c)

Số lượng khí khổng nhiều

d)

Tế bào lỗ khí được thấm cutin rất dày

10.

Úp các chuông thủy tinh trên các chậu cây ngô lúa sau một đêm thấy các giọt nước xuất hiện ở mép phía các phiến lá hiện tượng đó được gọi là

a)

Rỉ giọt

b)

Rỉ nhựa

c)

Ứ giọt

d)

Ứ nhựa

11.

Lông hút của rễ được phát triển từ loại tế bào nào sau đây

a)

Tế bào mạch dây của rễ

b)

Tế bào biểu bì của rễ

c)

Tế bào Nội bì của rễ

d)

Tế bào mạch gỗ của rễ

12.

Nước được vận chuyển từ tế bào lông hút vào máu mạch máu của dế theo con đường nào

a)

Con đường qua gian bào và thành tế bào

b)

Con đường qua gian bào và con đường tế bào chất

c)

Con đường qua tế bào sống

d)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bằng

13.

Nước trong cây tồn tại ở các dạng chính là

a)

Nước màng là nước trọng lực

b)

Nước liên kết lỏng lẻo và liên kết chặt chẽ

c)

Nước tự do và nước liên kết

d)

Nước liên kết và nước mao dẫn

14.

Tí vào lông hút thực hiện được chức năng hút nước nhờ đặc điểm nào sau đây?

I. Thành tế bào mỏng không thấm cutin

II. Có không bảo phát triển lớn

III. Độ nhớt của chất nguyên sinh cao

IV. Áp suất thẩm thấu lớn

a)

I,II

b)

II,IV

c)

I,II,IV

d)

II,III,IV

15.

Bón phân quá liều lượng cây bị héo và chết là do

a)

Các nguyên tố khoáng và tế bào nhiều, làm mất ổn định thành phần nguyên sinh của tế bào lông hút

b)

Nồng độ bị đất cao hơn nồng độ dịch bào, tế bào lông hút không hút được nước bằng cơ chế thẩm thấu

c)

Thành phần khoáng chất làm mất ổn định tính chất lý hóa của keo đất

d)

Nồng độ bị cắt thấp hơn nồng độ dịch bào, tế bào lông hút không hút được nước bằng cơ chế thẩm thấu

16.

Áp suất giấy có được là do nguyên nhân nào?

I. Lực hút bên trên của quá trình thoát hơi nước

II. Độ chênh lệch giữa áp suất thẩm thấu của mô rễ so với môi trường đất

III. Sự tăng áp suất thẩm thấu của mô rễ, từ tế bào lông hút vào bó mạch của rễ

IV. Môi trường đất không có nồng độ, còn dịch tế bào giấy có nồng độ dịch bào

a)

I, II

b)

II,III

c)

I,IV

d)

II,IV

17.

Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đóng hoặc mở của khí khổng

a)

Nhiệt độ

b)

Nước

c)

Phân bón

d)

Ánh sáng

18.

Đóng thủy chủ động là hiện tượng

a)

Khí không đóng lại vào ban đêm khi ngừng quang hợp

b)

Khí khổng bị các tế bào biểu bì xung quanh ếch vào và đóng lỗ khí lại

c)

Khí khổng chủ động đóng lại khi nắng gắt cường độ thoát hơi nước cao

d)

Khí khổng chủ động đóng vào ban ngày khi hút đá đủ lượng nước

19.

Cơ chế nào đảm bảo cột nước trong mạch gỗ được vận chuyển liên tục từ dưới lên trên

a)

Lực hút của lá phải thắng lực bám của nước với thành mạch

b)

Lực hút của lá và lực đẩy của rễ phải Thắng khối lượng cột nước

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước phải lớn hơn cùng với lực bám của các phân tử nước với thành mạch phải Thắng khối lượng cột nước

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa chúng với thành mạch phải lớn hơn lực hút của lá và lực đẩy của rễ

20.

Ở cây trưởng thành thoát hơi nước diễn ra chủ yếu ở khí khổng vì

a)

Lúc đó lớp cô tiên bị thoái hóa

b)

Các tế bào khí khổng có số lượng lớn và được trưởng thành

c)

Tế bào hình hạt đậu quang hợp tăng

d)

Có cơ chế điều chỉnh lượng nước thoát qua cutin

21.

Cây sinh trưởng trong đất có nhiều mùn vì trong mùn

a)

Có nhiều khí khổng

b)

Có các hợp chất chứa nitơ

c)

Cây dễ hút nước hơn

d)

Chứa nhiều chất khoáng

22.

Thiếu fe là cây bị vàng Nguyên nhân là gì fe là thành phần cấu trúc của

a)

Diệp lục

b)

Enzym xúc tác tổng hợp diệp lục

c)

Lục lạp

d)

Enzym xúc tác cho quang hợp

23.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào

b)

Hoạt hóa enzym trong quá trình trao đổi chất

c)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

d)

Quy định sự thoát hơi nước ở lá

24.

Nguồn cung cấp nitơ cho cây là

a)

Từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm

b)

Từ phân bón hóa học

c)

Tử vi khuẩn phản nitrat hóa

d)

Từ khí quyển

25.

Nitơ có chức năng chủ yếu nào và khí quyển nitơ cây có triệu chứng gì

a)

Hình thành bản giữa vách tế bào lá màu vàng

b)

Thành phần của pr và axit nucleic cây sinh trưởng còi cọc là có màu vàng

c)

Duy chỉ cân bằng ion cây còi cọc

d)

Thành phần của xitocrom là màu vàng

26.

Để tiến hành cố định đạm thì cần có:

I.enzym nitrogenaza

II. Chất khử NADH

III. môi trường kị khí

IV. Cộng sinh với sinh vật khác

V. Năng lượng atp

a)

I, II III

b)

II,IV,V

c)

I, II,III, V

d)

I, II, IV

27.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng

a)

Nitơ phân tử (N2)

b)

Dạng NH4+ và NO3+

c)

Dạng NH4+ và NO3-

d)

Dạng NH4 và NO3

28.

Cách khắc phục nào sau đây chưa thập hợp lý

a)

Lá mới có màu vàng bón bổ sung lưu huỳnh

b)

Lá nhỏ màu thân cây không bình thường bón bổ sung phốt pho

c)

Lá nhỏ mầm đỉnh bị chết tại bón bổ sung canxi

d)

Là có màu vàng bón bổ sung nitơ

29.

Trong cây nh4+ được sử dụng để thực hiện quá trình

a)

Oxi hóa năng lượng cho các hoạt động sống

b)

Tổng hợp các axit amin cho cây

c)

Tổng hợp chất béo cho cây

d)

Tạo các sản phẩm cho cây quang hợp

30.

Để quá trình cố định nitơ khí quyển xảy ra phải cần có những điều kiện nào

a)

Lực khử mạnh việc cấp năng lượng atp thực hiện trong môi trường kị khí

b)

Cần cung cấp năng lượng atp thực hiện trong môi trường hiếu khí

c)

Lực khử mạnh thực hiện trong môi trường kị khí và hiếu khí

d)

Không cần cung cấp năng lượng atp thực hiện trong môi trường kị khí

31.

Sắc tố chuyển hóa năng lượng ánh sáng Thành năng lượng của các liên kết hóa học sau ATP và nadph là

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Xantophyl

32.

Quá trình quang hợp của thực vật c3 c4 cam có điểm giống nhau là

a)

Chấp nhận CO2 đầu tiên là RiDP( rib.....)

b)

Sản phẩm đầu tiên là apg

c)

Có chu trình canvil

d)

Diễn ra trên cùng một loại tế bào

33.

Ở quang hợp của thực vật c3 cho rằng với chu kỳ photphoryl hóa vòng tạo ra được 2 ATP để tổng hợp được 1 mol glucozơ thì cần ít nhất bao nhiêu mol phooton ánh sáng

a)

12mol

b)

24mol

c)

48mol

d)

54mol

34.

Lá có đặc điểm nào phù hợp với chức năng quang hợp

I. Hình bản xếp xen kẽ hướng quang

II. Có mô xốp gồm nhiều khoang chống chứa CO2 mô nhận chứa nhiều lạp

III. Hệ mạch rắn có mặt phố của lá dày đặc thuận lợi cho việc cần chuyển nước khoáng và sản phẩm quang hợp

IV. Bề mặt lá có nhiều khí khổng giúp trao đổi khí

a)

I, II, III

b)

II,III, IV

c)

I, II, III, IV

d)

I, II, IV

35.

Quang phân ly nước là quá trình

a)

Diệp lục sử dụng năng lượng ánh sáng biến đổi nước thành h2 và o2

b)

Oxi hóa nước tạo h+ và hiện tượng đồng thời giải phóng oxy

c)

Sử dụng khắc phục là điển tử tổng hợp ATP

d)

Biến đổi nước thành lực khử nadph

36.

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng

I. Quang phân li nước diễn ra trong xoang tilacoit

II. Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối nadth và atp

III. Oxit được giải phóng từ qua strinhf quang phân li nước

IV. Pha sáng truyển hóa năng lượng của ánh sáng Thành năng lượng trong ATP và nadph

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Nhờ đặc điểm nào mà tổng diện tích của lục lạp lớn hơn diện tích lá chứa chúng

a)

Do số lượng lục Lạp trong lá quá lớn

b)

Do là có hình thức chứa mỏng còn tế bào là chứa lục lạp có hình khối

c)

Do lục lạp có hình khối bầu dục làm tăng diện tích tiếp xúc lên nhiều lần

d)

Do lục lạp làm sản sinh liên tục trong tế bào lá

38.

Pha tối xảy ra tại cấu trúc nào của lục lạp

a)

Stroma

b)

Grana

c)

Tilacoit

d)

Màng lục lạp

39.

Trong chu trình Calvin hợp chất quan trọng nhất để tiến hành khử adpg thành alpg là

a)

NAPH

b)

NADPH

c)

Axit piruvic

d)

ADP

40.

Nguyên tố khoáng nào dưới đây vừa là thành phần cấu tạo nên enzim quang hợp vừa là thành phần cấu tạo nên diệp lục

a)

K

b)

N

c)

P

d)

Bo

41.

Quang hợp không xảy ra ở miền ánh sáng nào dưới đây

a)

Miền ánh sáng xanh lục

b)

Miền ánh sáng xanh tím

c)

Miền ánh sáng đỏ

d)

Miền ánh sáng vàng

42.

Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở thực vật nhiệt đới là

a)

10-15°C

b)

0-2°C

c)

4-8°C

d)

11-18°C

43.

Sắc tố quang hợp nào sau đây tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của các liên kết hóa học

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Xantophyl

44.

Điều nào sau đây không phải là vai trò của quang hợp

a)

Tạo nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật

b)

Quang năng chuyển hóa năng là nguồn năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

c)

Hấp thụ CO2 và giải phóng o2 điều hòa không khí

d)

Tạo chất hữu cơ và tích lý năng lượng

45.

Khi được sinh trưởng trong môi trường tối ưu về các điều kiện khác thì cường độ quang hợp của thực vật thường đạt giá trị cực đại ở nhiệt độ

a)

15-25°C

b)

30-40°C

c)

25-35°C

d)

5-15°C

46.

Giai đoạn chung sau quá trình phân giải kị khí và hiếu khí

a)

Chu trình crep

b)

Đường phân

c)

Chuỗi truyền e

d)

Lên men

47.

Biện pháp bảo quản nông sản là

a)

Ở rễ

b)

Ở thân

c)

Ở quả

d)

Ở lá

48.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì

a)

Tạo các sản phẩm như CO2 và H2O

b)

Tăng khả năng chống chịu

c)

Cung cấp năng lượng cho cây

d)

Miễn dịch cho cây

49.

Giai đoạn hô hấp hiếu khí có đặc điểm

a)

Xảy ra trong tế bào chất và không cần o2

b)

Xảy ra trong tế bào chất và cầm cung cấp o2

c)

Xảy ra trong ti thể và cần được cung cấp o2

d)

Xảy ra trong tư thế và không cần cung cấp o2

50.

Hô hấp được xem là quá trình sinh lý trung tâm của cây xanh vì

a)

Cung cấp năng lượng atp cho mọi hoạt động sinh lý của cây

b)

Cung cấp o2 cho các nhóm thực vật

51.

Quá trình hô hấp sáng là quá trình

a)

Hấp thụ CO2 và giải phóng o2 trong bóng tối

b)

Hấp thụ CO2 và giải phóng o2 ngoài sáng

c)

Hấp thụ o2 và giải phóng CO2 trong bóng tối

d)

Hấp thụ o2 và giải phóng CO2 ngoài sáng

52.

Cần bảo quản nông sản thực phẩm rau quả ở nhiệt độ thấp vì

a)

Nhiệt độ thấp vi khuẩn không hoạt động

b)

Nhiệt độ thấp sẽ ức chế quá trình hô hấp

c)

Nhiệt độ thấp đường sẽ chuyển hóa thành tinh bột

d)

Nhiệt độ thấp Vi khuẩn hoạt động

53.

Có bao nhiêu phân tử atp được tạo ra từ hô hấp hiếu khí

a)

2 ATP

b)

36 ATP

c)

38 ATP

d)

4 ATP

54.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào

a)

Chu trình crep --> đường phân-->chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân -->chuỗi truyền electron hô hấp-->chu trình crep

c)

Đường phân--> chu trình crep --> chuối truyền electron hô hấp

d)

Chuối truyền electron hô hấp--> chu trình crep --> đường phân

55.

Điều kiện xảy ra hô hấp sáng ở thực vật c3

a)

Ánh sáng cao cạn kiệt CO2 nhiều o2 được tích lũy

b)

Ánh sáng thấp cạn kiệt CO2 nhiều CO2 được tích lũy

c)

Ánh sáng cao, nhiều co2 nhiều o2 được tích lũy

d)

Ánh sáng thấp nhiều CO2 cạn kiệt o2

56.

Chu trình crep diễn ra trong

a)

Tế bào chất

b)

Chất nền của ti thể

c)

Lục lạp

d)

Trên màng tilacoit

57.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Tế bào chết

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Màng nhân

58.

Bản chất của quá trình hô hấp là

a)

Phân giải chất hữu cơ

b)

Oxi hóa

c)

Tạo năng lượng atp

d)

Tạo glucozơ

59.

Kết quả của giai đoạn đường phân từ một phân tử glucozơ đã tạo được

a)

4 phân tử axit piruvic và 2 atp

b)

2 phân tử axit piruvic và 2 atp

c)

Ba phân tử axit piruvic và 3 ATP

d)

Hai phân tử axit piruvic và 4 ATP

60.

Ở động vật đơn bào thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức

a)

Thức ăn được đưa vào từ tế bào của cơ thể rồi tiếp enzim tiêu hóa nội bào

b)

Tế bào trên thành túi tiết enzim và khoang tiêu hóa để tiêu hóa thức ăn thành các chất đơn giản

c)

Tế bào trên thành túi tiết enzim tiêu hóa ngoại bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hóa dang dở tiếp tục được tiêu hóa nội bào

d)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào về tiếp tục được tiêu hóa ngoại bào

61.

Ở động vật có ống tiêu hóa quá trình tiêu hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

62.

Trong mề gà dạ dày cơ của gà thường có những hạt sỏi nhỏ chức năng của các tia sáng này là để

a)

Cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà

b)

Tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

Tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

d)

Giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học

63.

Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở

a)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

b)

Miệng thực quản dạ dày ruột non

c)

Miệng dạ dày ruột non

d)

Chỉ diễn ra ở dạ dày

64.

Điều nào sau đây không đúng khi nói tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là tiêu hóa ngoại bào

a)

Khi qua ống tiêu hóa thức ăn đột biến đổi cơ học và hóa học

b)

Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và cả ở trong tế bào thì mới tạo đủ năng lượng

c)

Thức ăn trong ống tiêu hóa theo một chiều

d)

Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa không xảy ra ở bên trong tế bào

65.

Trâu bò chỉ ăn cỏ nhưng trong máu của các loài động vật này có hàm lượng axit amin rất cao nguyên nhân là gì

a)

Trâu bò có dạ dày 4 túi nên tổng tất cả axit amin riêng cho mình

b)

Trong dạ dày trâu bò có vsv chuyển hóa đường thành axit amin và protein

c)

Có hàm lượng axit amin và protein rất cao

d)

Ruột của trâu bò không hấp thụ axit amin

66.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có một ngăn

a)

Ngựa chuột cừu dê

b)

Ngựa chuột trâu bò

c)

Trâu bò cừu dê

d)

Ngựa thỏ chuột

67.

Sự biến đổi thức ăn theo hình thức sinh học của động vật nhai lại diễn ra ở

a)

Dạ múi khế

b)

Dạ dày cỏ

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ tổ ong

68.

Vì sao cơ quan tiêu hóa ở động vật ăn thực vật có dạ dày và ruột rất lớn và dài

a)

Vì thức ăn thuộc loại khó tiêu

b)

Vì chúng tiết ra ít enzyme tiêu hóa

c)

Vì hàm lượng chất dinh dưỡng trong thức ăn ít nên nơi chứa phải lớn và ruột phải đủ để dài để tiêu hóa và hấp thụ đủ chất dinh dưỡng

d)

Vì em zin của chúng hoạt động yếu

69.

Đặc điểm tiêu hóa của thú ăn thịt là

a)

Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt

b)

Chỉ nuốt thức ăn

c)

Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn

d)

Nhai thức ăn trước khi nuốt

70.

Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

71.

Thú ăn thực vật thường phải ăn với số lượng thức ăn rất lớn là vì

a)

Cơ thể động vật ăn thực vật thường lớn dạ dày to

b)

Thức ăn nghèo chất dinh dưỡng nhiều vitamin

c)

Thức ăn nhà chất dinh dưỡng và khó tiêu nên phải ăn với số lượng lớn mới đáp ứng được nhu cầu của cơ thể

d)

Thành phần thức ăn chủ yếu là Xenlulozơ có tiêu hóa

72.

Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày trâu như thế nào

a)

Dạ cỏ, dạ lá sách ,dạ tổ ong ,dạ múi khế

b)

Dạ cỏ, dạ múi khế, dạ tổ ong, dạ lá sách

c)

Dạ cỏ ,dạ tổ ong ,dạ lá sách, dạ múi khế

d)

Dạ cỏ, dạ múi khế ,dạ lá sách, dạ tổ ong

73.

Khi nói về tiêu hóa của các loài động vật có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?

I. Thủy tức vừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào

II. Ngựa vừa có tiêu hóa hóa học vừa có tiêu hóa sinh học

III. Bồ câu là loài có cơ quan tiêu hóa dạng túi

IV. Giun đất vừa có tiêu hóa cơ học vượt quá tiêu hóa hóa học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Khi nói về sự tiến hóa của hoạt động tiêu hóa ở động vật có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng phức tạp chức năng ngày càng chuyên hóa

II. Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng đơn giản chức năng này càng giảm

III. Hình thức tiêu hóa từ tiêu hóa nội bào đến tiêu hóa ngoại bào

IV. Một số cơ quan bộ phận ngày càng tiêu giảm dần như cá có răng chim không có răng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4