wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On thi online 1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

2.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

3.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

4.

Trong công thức lực đẩy Ác-si-mét F = d.V. Các đại lượng d, V là gì ? Hãy chọn câu đúng

a)

A. d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật

b)

B. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật

c)

C. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật choán chỗ.

d)

D. Một câu trả lời khác

5.

Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hãy chọn câu đúng ?

a)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và vật

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và phần thể tích của phần chât lỏng bị vật choán chỗ

c)

Trọng lượng riêng và thể tích của vật

d)

Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật choán chỗ

6.

Lực đẩy Ac-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

Trọng lượng của vật

b)

Trọng lượng của chất lỏng

c)

Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d)

Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng

7.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

40000N

c)

2500N

d)

40N

8.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ số 0

9.

Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :

a)

Thể tích toàn bộ của vật

b)

Thể tích phần nổi của vật

c)

Thể tích phần chìm của vật

d)

Thể tích chất lỏng

10.

Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

11.

Đơn vị lực căng dây là

a)

Watts (W)

b)

Joules (J)   

c)

Newton (N)

d)

Radians (Rad)

12.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

13.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Lấy g=9,8 ms2g=9,8\ \frac{m}{s^2}  Dây chỉ chịu lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

lực căng sợi dây là 9 N và dây sẽ bị đứt.  

b)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ bị đứt.

c)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ không bị đứt.

d)

lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ không bị đứt.

14.

Tại cùng 1 nơi trên Trái đất, hai vật có khối lượng lần lượt là m1 vaˋ m2m_1\ và\ m_2  với m1>m2m_1>m_2 . Trọng lượng

hai vật lần lượt là P1 vaˋ P2P_1\ và\ P_2  thỏa mãn điều kiện

a)

P1<P2P_1<P_2

b)

P1m1=P2m2\frac{P_1}{m_1}=\frac{P_2}{m_2}

c)

P1=P2P_1=P_2

d)

P1m1>P2m2\frac{P_1}{m_1}>\frac{P_2}{m_2}

15.

Hai vật A và B đặt trên mặt đất có khối lượng lần lượt là mA vaˋ mBm_A\ và\ m_B với mA<mBm_A<m_B . Khi đó

a)

lực do vật A hút Trái Đất nhỏ hơn lực do vật B hút Trái Đất

b)

Lực do vật A hút vật B lớn hơn lực do vật B hút vật A

c)

Lực do vật A hút Trái Đất lớn hơn lực do vật B hút Trái Đất

d)

Lực do vật A hút vật B nhỏ hơn lực do vật B hút vật A

16.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là 10 ms210\ \frac{m}{s^2}  .Trọng lượng của quả cam là

a)

2 N. 

b)

20 N.  

c)

200 N.   

d)

2000 N.

17.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vị trí trọng tâm của một vật ?

a)

Luôn ở một điểm trên vật.    

b)

Có thể trùng với tâm đối xứng của vật.

c)

Có thể ở trên trục đối xứng của vật.    

d)

Phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật.

18.
Trọng lực tác dụng lên vật có 
a)
độ lớn luôn thay đổi.
b)
điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
c)
điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
d)
điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
19.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực ?
a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức P=mg\overrightarrow{P}=m\overrightarrow{g}

b)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với gia tốc rơi tự do.

20.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?
a)
Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật
b)
Trọng lượng của vật luôn không đổi
c)
Trọng lượng kí hiệu là P.
d)
Trọng lượng được đo bằng lực kế.
21.
Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì
a)
khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối.
b)
khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi.
c)
khối lượng của vật giảm đi, còn trọng lượng của vật không đối..
d)
khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật tăng lên.
22.

Công thức tính trọng lực P=mg\overrightarrow{P}=m\overrightarrow{g} được suy từ

a)

định luật I Newton

b)

định luật II Newton

c)

định luật III Newton

d)

định luật vạn vật hấp dẫn

23.
Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g.Phát biểu nào sau đây sai.
a)
Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P=mg.
b)
Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
c)
Trọng lực tỉ lệ với khối lượng của vật.
d)
Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.
24.
Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng vào vật có độ lớn
a)
lớn hơn trọng lượng của vật.
b)
nhỏ hơn trọng lượng của vật.
c)
bằng trọng lượng của vật.
d)
bằng 0.