wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ I

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Nước tự nhiên là
a)
một đơn chất.
b)
một hỗn hợp.
c)
một chất tinh khiết.
d)
một hợp chất.
2.
Tính chất có thể quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay thí nghiệm là
a)
nhiệt độ nóng chảy.
b)
màu sắc.
c)
khối lượng riêng.
d)
tính tan trong nước.
3.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
a)
proton và electron.
b)
proton và neutron.
c)
neutron và electron.
d)
proton, neutron và electron.
4.
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có
a)
cùng số neutron trong hạt nhân.
b)
cùng số proton trong hạt nhân.
c)
cùng số electron trong hạt nhân.
d)
cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.
5.
Dãy nguyên tố phi kim là
a)
Cl, O, N, Na, Ca.
b)
S, O, Cl, N, Na.
c)
S, O, Cl, N, C.
d)
C, Cu, O, N, Cl.
6.

. Phân tử khối của K2O là

a)

94 đvC.

b)

55 đvC.

c)

71 đvC.

d)

86 đvC.

7.
Trong các hợp chất, hoá trị của O là
a)
IV
b)
III
c)
II
d)
I
8.

Công thức hóa học của Na (I) và gốc (SO4) (II) là

a)

Na(SO4)2.

b)

Na2SO4

c)

NaSO4

d)

Na2(SO4)2

9.

Công thức hóa học của Al (III) và gốc NO3 (II) là

a)

Al3(SO4)2.

b)

Al2SO4

c)

Al2(SO4)3

d)

Al2(SO4)2

10.
Công thức hóa học của Ca(II) với OH(I) là
a)

CaOH

b)

Ca2OH

c)

Ca3OH

d)

Ca(OH)2

11.
Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?
a)

Cr2O3

b)

CrO

c)

CrO2

d)

CrO3

12.
Biết S có hoá trị II, hoá trị của Mg trong hợp chất MgS là
a)
I
b)
III
c)
IV
d)
II
13.

Biết O có hóa trị là II, hóa trị của C trong CO2

a)

I

b)

III

c)

IV

d)

II

14.
Trong các CTHH sau, công thức nào có Fe mang hóa trị II?
a)

XSO4

b)

X(SO4)2

c)

X2(SO4)3

d)

X3(SO4)2

15.
Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?
a)
Hòa tan đường vào nước.
b)
Cô cạn dung dịch nước đường.
c)
Hòa tan muối ăn vào nước.
d)
Đốt củi thành than.
16.
Cho các hiện tượng sau đây: 1) Khí methane cháy sinh ra khí carbonic và nước 2) Cho nước vào tủ lạnh được nước đá 3) Hiện tượng quang hợp của cây xanh 4) Cô cạn nước muối được muối khan Các hiện tượng hóa học là
a)

1,2,3,4

b)

1,3,4

c)

1.3

d)

2.4

17.
Trong các hiện tượng sau đâu là hiện tượng vật lí? 1) Vào mùa hè, băng ở 2 cực tan dần. 2) Quần áo mới giặt phơi ngoài nắng một thời gian khô lại. 3) Nung đá vôi thành vôi sống. 4) Mỡ để trong tủ lạnh đông và rắn lại. 5) Khi nấu cơm quá lửa, tinh bột màu trắng biến thành carbon màu đen. 6) Thổi hơi thở vào nước vôi trong thì nước vôi vẩn đục.
a)
1,2,4
b)
2,3,5
c)
3,5,6
d)
1,2,3,4
18.
Cho phản ứng hóa học: đốt cháy magnesium trong không khí tạo thành magnesium oxide. Viết phương trình chứ biểu diễn phản ứng hóa học này.
a)
magnesium + khí oxygen → magnesium oxide.
b)
magnesium + không khí → magnesium oxide.
c)
magnesium → magnesium oxide + khí oxygen.
d)
magnesium oxide → magnesium + khí oxygen.
19.
Cho phản ứng hóa học: nhiệt phân calcium carbonate phân hủy thành calcium oxide và carbon dioxide. Viết phương trình chứ biểu diễn phản ứng hóa học này.
a)
calcium carbonate + calcium oxide → carbon dioxide
b)
calcium carbonate → carbon dioxide + calcium oxide.
c)
carbon dioxide + calcium oxide → calcium carbonate.
d)
carbon dioxide → calcium carbonate + calcium oxide.
20.
Đốt cháy một sợi dây sắt (iron) nặng 7,0 gam trong bình chứa khí oxygen, sau phản ứng thu được 8,6 gam một chất rắn. Khối lượng oxygen đã tham gia phản ứng là
a)
3,2 gam
b)
1,6 gam
c)
15,6 gam
d)
7,8 gam
21.

Than cháy tạo ra khí CO2 theo phương trình: C + O2 → CO2 Khối lượng C đã cháy là 4,5kg và khối lượng O2 đã phản ứng là 12kg. Khối lượng CO2 tạo ra là

a)

16,2 kg

b)

16,3 kg

c)

16,4 kg

d)

16,5 kg

22.
Cho iron tác dụng với hydrochloric acid thu được 3,9 gam iron(II) chloride và 7,2 gam khí hydrogen bay lên. Tổng khối lượng của các chất phản ứng
a)
11,1 gam
b)
12,2 gam
c)
11 gam
d)
12,22 gam
23.

Phương trình phosphorus cháy trong không khí tạo thành là diphosphorus pentoxide P2O5

a)

P + O2 → P2O5

b)

4P + 5O2 → 2P2O5

c)

P + 2O2 → P2O5

d)

P + O2 → P2O3

24.

Khí nitrogen tác dụng với khí hydrogen tạo thành khí amoniac NH3. Phương trình hóa học của phản ứng trên là

a)

N + 3H → NH3

b)

N2 + 6H → 2NH3

c)

N2 + 3H2 → 2NH3

d)

2N + 2H → NH2

25.
Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung sulfuric acid loãng biết sản phẩm là iron (II) sulfur và có khí hydogen bay lên
a)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

b)

Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S

26.
Số Avogadro và kí hiệu là
a)
6.1023 và A
b)
6.10-23 và A
c)
6.1023 và N
d)
6.10-23 và N
27.

Tính thể tích ở điều kiện chuẩn của 2,25 mol O2

a)

55,7775 lít

b)

24,79 lít

c)

5,04 lít

d)

50,4 lít

28.

Cho các khí sau: N2, H2, CO, SO2 khí nào nặng hơn không khí

a)

Khí N2

b)

Khí H2

c)

Khí CO

d)

Khí SO2.

29.

1 mol N2 có V = 24,79 lít. Thể tích của 8 mol N2 đo ở điều kiện chuẩn là

a)

179,2 lít

b)

17,92 lít.

c)

0,1792 lít

d)

1,792 lít

30.

Khối lượng của 1 mol Al2O3 là

a)

102 gam

b)

54 gam

c)

51 gam

d)

48 gam

31.

Số mol nguyên tử C trong 44 gam CO2

a)

2 mol

b)

1 mol

c)

0,5 mol

d)

1,5 mol

32.

Số mol của 12 gam O2, 1,2 gam H2, 14 gam N2 lần lượt là

a)

0,375 mol; 0,6 mol; 0,5 mol.

b)

0,375 mol; 0,5 mol; 0,1 mol.

c)

0,1 mol; 0,6 mol; 0,5 mol.

d)

O,5 mol; 0,375 mol; 0,3 mol.

33.

Khối lượng của 9,916 lít khí chlorine (Cl2) (ở điều kiện chuẩn) là

a)

14,2 gam

b)

28,4 gam

c)

71 gam

d)

142 gam

34.

Thể tích của CH4 ở điều kiện tiêu chuẩn khi biết khối lượng CH4 bằng 96 gam là

a)

148,74 l

b)

0,1487 l

c)

14,874 l

d)

1,344 l

35.
Hợp chất trong đó sắt chiếm 70% khối lượng là hợp chất nào trong số các hợp chất sau:
a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeS

36.

Thành phần phần trăm (theo khối lượng) của nitrogen và oxygen trong hợp chất N2O5 lần lượt là

a)

24,04% và 75,96%.

b)

12,96% và 87,04%.

c)

25,93% và 74,07%.

d)

40,87% và 59,13%.

37.
Sắt oxit có tỉ số khối lượng sắt và oxi là 21: 8. Công thức của sắt oxit đó là:
a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

không xác định

38.

Hợp chất A có công thức Alx(NO3)3 và có PTK là 213. Giá trị của x là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho các oxit: NO2, PbO, Al2O3, Fe3O4. Oxit có phần trăm khối lượng oxi nhiều hơn cả là:

a)

NO2

b)

PbO

c)

Al2O3

d)

Fe3O4