NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KỲ I
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
. Phân tử khối của K2O là
94 đvC.
55 đvC.
71 đvC.
86 đvC.
Công thức hóa học của Na (I) và gốc (SO4) (II) là
Na(SO4)2.
Na2SO4
NaSO4
Na2(SO4)2
Công thức hóa học của Al (III) và gốc NO3 (II) là
Al3(SO4)2.
Al2SO4
Al2(SO4)3
Al2(SO4)2
CaOH
Ca2OH
Ca3OH
Ca(OH)2
Cr2O3
CrO
CrO2
CrO3
Biết O có hóa trị là II, hóa trị của C trong CO2 là
I
III
IV
II
XSO4
X(SO4)2
X2(SO4)3
X3(SO4)2
1,2,3,4
1,3,4
1.3
2.4
Than cháy tạo ra khí CO2 theo phương trình: C + O2 → CO2 Khối lượng C đã cháy là 4,5kg và khối lượng O2 đã phản ứng là 12kg. Khối lượng CO2 tạo ra là
16,2 kg
16,3 kg
16,4 kg
16,5 kg
Phương trình phosphorus cháy trong không khí tạo thành là diphosphorus pentoxide P2O5 là
P + O2 → P2O5
4P + 5O2 → 2P2O5
P + 2O2 → P2O5
P + O2 → P2O3
Khí nitrogen tác dụng với khí hydrogen tạo thành khí amoniac NH3. Phương trình hóa học của phản ứng trên là
N + 3H → NH3
N2 + 6H → 2NH3
N2 + 3H2 → 2NH3
2N + 2H → NH2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Tính thể tích ở điều kiện chuẩn của 2,25 mol O2 là
55,7775 lít
24,79 lít
5,04 lít
50,4 lít
Cho các khí sau: N2, H2, CO, SO2 khí nào nặng hơn không khí
Khí N2
Khí H2
Khí CO
Khí SO2.
1 mol N2 có V = 24,79 lít. Thể tích của 8 mol N2 đo ở điều kiện chuẩn là
179,2 lít
17,92 lít.
0,1792 lít
1,792 lít
Khối lượng của 1 mol Al2O3 là
102 gam
54 gam
51 gam
48 gam
Số mol nguyên tử C trong 44 gam CO2 là
2 mol
1 mol
0,5 mol
1,5 mol
Số mol của 12 gam O2, 1,2 gam H2, 14 gam N2 lần lượt là
0,375 mol; 0,6 mol; 0,5 mol.
0,375 mol; 0,5 mol; 0,1 mol.
0,1 mol; 0,6 mol; 0,5 mol.
O,5 mol; 0,375 mol; 0,3 mol.
Khối lượng của 9,916 lít khí chlorine (Cl2) (ở điều kiện chuẩn) là
14,2 gam
28,4 gam
71 gam
142 gam
Thể tích của CH4 ở điều kiện tiêu chuẩn khi biết khối lượng CH4 bằng 96 gam là
148,74 l
0,1487 l
14,874 l
1,344 l
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeS
Thành phần phần trăm (theo khối lượng) của nitrogen và oxygen trong hợp chất N2O5 lần lượt là
24,04% và 75,96%.
12,96% và 87,04%.
25,93% và 74,07%.
40,87% và 59,13%.
FeO
Fe2O3
Fe3O4
không xác định
Hợp chất A có công thức Alx(NO3)3 và có PTK là 213. Giá trị của x là:
1
2
3
4
Cho các oxit: NO2, PbO, Al2O3, Fe3O4. Oxit có phần trăm khối lượng oxi nhiều hơn cả là:
NO2
PbO
Al2O3
Fe3O4
