wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo dục công dân

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm

a)

Phát triển kinh tế

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Quá trình lao động

d)

Quá trình sản xuất

2.

Đối với xã hội, sản xuất vật chất đóng vai trò là

a)

Cơ sở tồn tại và phát triển

b)

Động lực phát triển

c)

Thước đo phát triển

d)

Cơ sở tồn tại

3.

Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội, từ đó giúp con người ngày càng

a)

Giàu có và thoải mái hơn

b)

Hoàn thiện và phát triển toàn diện

c)

Có nhiều điều kiện về mặt vật chất và tinh thần

d)

Có cuộc sống phong phú và đa dạng

4.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Lao động

5.

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm

a)

Lao động

b)

Sức lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động

6.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm

a)

Lao động

b)

Sức lao động

c)

Vận động

d)

Sản xuất vật chất

7.

Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhắm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

Tư liệu lao động

b)

Cách thức lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Hoạt động lao động

8.

Đối tượng lao động gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Đối tượng lao động nào dưới đây là đối tượng của ngành công nghiệp khai thác?

a)

Tôm cá

b)

Sắt thép

c)

Sợi vải

d)

Hóa chất

10.

Con người ngày càng tạo ra nhiều nguyên vật liệu nhân tạo có tính năng, tác dụng theo ý muốn khiến cho đối tượng lao động ngày càng

a)

Hạn chế

b)

Thu hẹp

c)

Đa dạng

d)

Tăng lên

11.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người được gọi là

a)

Đối tượng lao động

b)

Đối tượng sản xuất

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Tư liệu lao động

12.

Những nội dung nào sau đây không phải là yếu tố của tư liệu lao động?

a)

Công cụ lao động

b)

Hệ thống bình chứa

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Kết cấu hạ tầng

13.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Công cụ lao động

b)

Hệ thống bình chứa

c)

Kết cấu lao động

d)

Quan trọng như nhau

14.

Công dân cần làm gì để thực hiện trách nhiệm của mình với sự phát triển kinh tế?

a)

Học tập, rèn luyện để nâng cao hiệu quả lao động

b)

Tham gia vào thị trường lao động sớm không cần qua đào tạo

c)

Tìm cách làm giàu bằng mọi giá

d)

Phát triển kinh tế không gắn với bảo vệ môi trường

15.

Sự tăng trưởng kinh tế phải dựa trên cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ để đảm bảo tăng trưởng kinh tế

a)

Ổn định

b)

Bền vững

c)

Liên tục

d)

Phù hợp

16.

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện để một vật phẩm trở thành hàng hóa?

a)

Do lao động tạo ra

b)

Có công dụng thỏa mãn được nhu cầu của con người

c)

Thông qua trao đổi, mua bán

d)

Có giá cả xác định để trao đổi

17.

Hàng hóa chỉ tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa, ở hai dạng là vật thể và phi vật thể. Vì vậy, hàng hóa là một phạm trù mang tính

a)

Xã hội

b)

Lịch sử

c)

Vĩnh viễn

d)

Bất biến

18.

Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của người sử dụng được gọi là

a)

Giá trị

b)

Giá cả

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị cá biệt

19.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị lao động

d)

Giá trị cá biệt

20.

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị là xuất hiện

a)

Thị trường

b)

Hàng hóa

c)

Tiền tệ

d)

Kinh tế

21.

Anh X sau quá trình nghiên cứu, học hỏi đã làm được một sản phẩm dinh dưỡng rất thơm ngon, được người mua phản hồi tốt, số lượng đơn hàng ngày càng tăng. Trong trường hợp này, thị trường đã thực hiện chức năng

a)

Chức năng điều tiết sản xuất và tiêu dùng

b)

Chức năng thông tin

c)

Chức năng kích thích sản xuất và tiêu dùng

d)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

22.

Dựa nào chức năng nào của thị trường mà người bán đưa ra những quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận, còn người mua sẽ điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất?

a)

Chức năng thông tin

b)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị

c)

Chức năng điều tiết sản xuất và tiêu dùng

d)

Chức năng kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

23.

Trong sản xuất, người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt để sản xuất từng hàng hóa như thế nào với thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Bằng nhau

b)

Lớn hơn

c)

Phù hợp

d)

Tương đương

24.

Trong lưu thông: việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc

a)

Tôn trọng lẫn nhau

b)

Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi

c)

Ngang giá

d)

Phù hợp nhu cầu của nhau

25.

Trên thị trường, bao giờ giá cả hàng hóa cũng vận động xoay quanh trục

a)

Giá trị lao động cá biệt

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

26.

Đối với tổng hàng hóa trên toàn xã hội, quy luật giá trị yêu cầu: tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải như thế nào so với tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không liên quan

27.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

Phân hóa giàu – nghèo

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

28.

Đối với quy luật giá trị, sự phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất là một trong những mặt

a)

Thuận lợi

b)

Khó khăn

c)

Quan trọng

d)

Hạn chế

29.

Cạnh tranh ra đời, tồn tại và phát triển khi có

a)

quy luật giá trị xuất hiện trong sản xuất.

b)

lưu thông hàng hóa xuất hiện.

c)

sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện.

d)

sản xuất hàng hóa xuất hiện.

30.

Nội dung nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Gây rối loạn thị trường.

31.

Trong sản xuất và lưu thông, cạnh tranh lành mạnh, đúng pháp luật được coi là

a)

Điều tốt đẹp của nền kinh tế

b)

Động lực kinh tế

c)

Gây rối loạn thị trường

d)

Vi phạm quy luật tự nhiên

32.

Mặt hạn chế của cạnh tranh sẽ được điều tiết thông qua

a)

Giáo dục và pháp luật, chính sách của Nhà nướ

b)

Ý thức tự giác của các chủ thể kinh tế

c)

Dư luận xã hội lên án

d)

Hội nhập quốc tế

33.

Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định

a)

giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ

b)

khả năng sản xuất của thị trường

c)

nhu cầu của thị trường

d)

giá cả và nhu cầu xác định

34.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả và cung của nhà sản xuất

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Bằng nhau

d)

Tương đương nhau

35.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả và cung của nhà sản xuất

a)

Nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Mong muốn chính đáng của người dân

d)

Nhu cầu đúng đắn

36.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi các hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội một cách

a)

Cơ bản, hoàn thiện

b)

Đồng thời, nhanh chóng

c)

Căn bản, toàn diện

d)

Đồng loạt

37.

Nội dung nào dưới đây không phải là tác dụng to lớn và toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

b)

Thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế, giải quyết việc làm

c)

Tăng thu nhập và nâng cao đời sống nhân dân

d)

Xóa bỏ nền văn hóa dân tộc lạc hậu

38.

Trong nền sản xuất hàng hoá, mục đích của sản xuất là

a)

để trao đổi, để bán

b)

thỏa mãn nhu cầu cá nhân

c)

để bán, để tiêu dùng

d)

tạo ra sản phẩm cho xã hội

39.

Cầu là khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với

a)

giá cả, sự cung ứng hàng hoá trên thị trường

b)

mức tăng trưởng kinh tế của đất nước

c)

chính sách tiền tệ, mức lãi suất của ngân hàng

d)

giá cả, thu nhập xác định

40.

Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm mục đích gì?

a)

Lựa chọn mua hàng hoá để thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước

c)

Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế

d)

Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp

41.

Trên thị trường mua bán trả góp, khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu

a)

có khả năng thanh toán

b)

hàng hoá mà người tiêu dùng cần

c)

chưa có khả năng thanh toán

d)

của người tiêu dùng

42.

Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Nhu cầu của mọi người

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

43.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập, tâm lí, thị hiếu, phong tục tập quán

b)

Thu nhập, phong tục tập quán

c)

Giá cả, tâm lí, thị hiếu

d)

Thị hiếu, phong tục tập quán

44.

Trên thực tế, sự vận động của cung - cầu diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Cung - cầu thường vận động không ăn khớp nhau

b)

Cung - cầu thường cân bằng

c)

Cung thường lớn hơn cầu

d)

Cầu thường lớn hơn cung

45.

Mối quan hệ nào sau đây là quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi?

a)

1m vải = 5kg thóc

b)

1m vải + 5kg thóc = 2 giờ

c)

1m vải  = 2 giờ

d)

2m vải = 10kg thóc = 4 giờ

46.

Khi giá cả một mặt hàng mà em thường sử dụng tăng cao do lượng người mua đông mà hàng lại khan hiếm. Dựa vào quy luật cung - cầu, em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây để có lợi nhất cho mình?

a)

Tìm mua một mặt hàng tương đương có giá trị thấp hơn

b)

Đợi khi mặt hàng nào đó ổn định thì tiếp tục mua

c)

Bỏ hẳn không mua và không sử dụng mặt hàng đó nữa

d)

Chấp nhận mua mặt hàng đó với giá cao vì đã quen dùng

47.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

48.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan

b)

Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản

49.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất và lưu thông hàng hóa nói đến khía cạnh nào của cạnh tranh?

a)

Tính chất của cạnh tranh

b)

Các chủ thể kinh tế tham gia cạnh tranh

c)

Mục đích của cạnh tranh

d)

Tất cả đều đúng

50.

Cạnh tranh kinh tế ra đời trong

a)

Nền sản xuất tự cấp tự túc

b)

Nền sản xuất hàng hoá

c)

Nền sản xuất tự nhiên

d)

Mọi thời đại kinh tế

51.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự hấp dẫn của lợi nhuận

b)

Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu

c)

Chi phí sản xuất khác nhau

d)

Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau

52.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi giảm giá

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm

53.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá cả thị trường

b)

Số lượng hoàng hóa trên thị trường

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu của người sản xuất

54.

Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng xuất lao động tăng làm cho

a)

Lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng

b)

Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm

c)

Lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm

d)

Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng

55.

Nhà nước đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào vào nước ta?

a)

Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển

b)

Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ

c)

Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào

56.

Hiện nay dịch lợn đang bùng phát, người dân đổ xô đi ăn các loại thức ăn như cá, tôm, cua, trứng, tẩy chay thịt lợn. Việc làm đó chịu tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Điều tiết lưu thông

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên

d)

Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

57.

Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hoá thông qua

a)

giá trị của hàng hóa

b)

giá cả trên thị trường

c)

giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa

d)

quan hệ cung - cầu

58.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lí hoá sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

59.

Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá cả thị trường

d)

Giá trị sử dụng

60.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua đâu?

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Hao phí lao động

61.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi nào?

a)

Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Khi tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi

c)

Khi tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

d)

Khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

62.

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định

a)

Chất lượng và số lượng hàng hóa

b)

Giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ

63.

Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

a)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa

b)

Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

c)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

d)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận

64.

Giá trị xã hội của hàng hóa được tạo thành từ 

a)

chi phí sản xuất và lợi nhuận

b)

giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động

c)

giá trị tư liệu sản xuất và giá trị tăng thêm

d)

giá trị sức lao động và giá trị tăng thêm

65.

10 quả trứng gà = 0,5kg thịt lợn thuộc hình thái giá trị nào?

a)

Hình thái giá trị đầy đủ

b)

Hình thái giá trị giản đơn

c)

Hình thái tiền tệ

d)

Hình thái giá trị chung

66.

Tiền tệ biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ sản xuất giữa những người sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất giữa người mua và người bán

c)

Quan hệ sản xuất giữa những người mua

d)

Tất cả đều đúng

67.

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Hao phí lao động

68.

Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ

a)

giảm đi

b)

không tăng

c)

tăng lên

d)

giảm nhanh

69.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá, được coi là nội dung của chức năng nào trong các chức năng cơ bản của thị trường?

a)

Chức năng thông tin

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

c)

Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

d)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá

70.

Nói hàng hoá là một phạm trù lịch sử là vì

a)

Vì hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

b)

Vì hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

c)

Vì hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người

d)

Vì hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài người

71.

Yếu tố nào dưới đây nói lên tiền tệ là hàng hoá đặc biệt?

a)

Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển rất đa dạng, phong phú.

b)

Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị.

c)

Vì tiền tệ là hàng hóa được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa.

d)

Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.

72.

Theo quy luật lưu thông tiền tệ nếu số lượng tiền vàng ít hơn mức cần thiết cho lưu thông hàng hoá thì tiền vàng sẽ

a)

được cất trữ nhiều hơn

b)

được đưa vào lưu thông nhiều hơn

c)

giảm giá trị

d)

giảm số vòng luân chuyển

73.

Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

a)

sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

lượng hàng hoá được sản xuất

c)

lượng vàng được dự trữ

d)

lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ

74.

Sản xuất của cải vật chất là quá trình

a)

tạo ra của cải vật chất

b)

sản xuất xã hội

c)

con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

d)

tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất

75.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

a)

Không khí

b)

Sợi để dệt vải

c)

Máy cày

d)

Vật liệu xây dựng

76.

Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vài vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động?

a)

Mục đích sử dụng gắn với chức năng

b)

Khả năng sử dụng

c)

Nguồn gốc của vật đó

d)

Giá trị của vật đó

77.

Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình được gọi là gì?

a)

sản xuất kinh tế

b)

thỏa mãn nhu cầu

c)

sản xuất của cải vật chất

d)

quá trình sản xuất

78.

Sự phát triển của hoạt động sản xuất là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội, sáng tạo ra đời sống vật chất và tinh thần của xã hội là nói đến vai trò nào của sản xuất của cải vật chất?

a)

Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội.

b)

Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội.

c)

Sản xuất của cải vật chất là yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội và mọi hoạt động xã hội.

d)

Sản xuất của cải vật chất là tiền đề của mọi hoạt động xã hội.

79.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi

a)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán

c)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được

d)

Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng

80.

Công cụ lao động của người thợ mộc là

a)

gỗ

b)

sơn

c)

đục, bào

d)

bàn ghế

81.

Trong những năm gần đây, nền kinh tế nước ta phát triển liên tục và vững chắc. Điều này có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

a)

Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng phong phú của mỗi cá nhân

82.

Lao động xếp hàng hóa của người công nhân được hiểu là

a)

sự tiêu dùng sức lao động trong đời sống.

b)

sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.

c)

sự tiêu dùng sức lao động trong công nghiệp.

d)

sự tiêu dùng sức lao động trong nông nghiệp.

83.

Công ty Sam Sung mở rộng quy mô sản xuất, đầu tư vào sản xuất các mặt hàng tiêu dùng và xuất khẩu nên doanh thu ngày càng tăng, giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động. Việc làm của công ty Sam Sung thể hiện

a)

ý nghĩa của phát triển kinh tế

b)

vai trò của sản xuất của cải vật chất

c)

các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất

d)

khái niệm sản xuất của cải vật chất

84.

Có ý kiến cho rằng: cây gỗ là tư liệu lao động của người thợ chống lò trong hầm mỏ nhưng là đối tượng lao động của người thợ mộc. Em sẽ sử dụng căn cứ nào dưới đây để giải thích cho ý kiến đó?

a)

Đặc tính cơ bản của cây gỗ gắn với chức năng của nó trong sản xuất

b)

Mục đích sử dụng cây gỗ gắn với chức năng mà nó đảm nhận trong sản xuất

c)

Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của cây gỗ trong sản xuất

d)

Chức năng cây gỗ đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất

85.

Vải thiều đã được sấy khô để ngâm rượu, làm mứt, nấu chè,…, được gọi là

a)

nguyên, vật liệu

b)

nguyên liệu

c)

vật liệu

d)

tư liệu

86.

Cày, cuốc mà người nông dân sử dụng được gọi là yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Tài nguyên thiên nhiên