Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào là từ khóa?

a)

Readl

b)

Writeln

c)

Begin_end

d)

8a1

2.

Trong Pascal, từ khóa nào sau đây dùng để khai báo biến?

a)

Uses

b)

Var   

c)

Const

d)

Program

3.

Trong Pascal, khi ta khai báo biến x có kiểu kí tự (Char) thì phép gán nào sau đây là hợp lệ?

a)

x:=’5’;

b)

x:= ‘tin_hoc’;

c)

.  x:= a;

d)

.  x:= 1.23;

4.

Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện câu lệnh

Writeln('6-2*3=',6-2*3);

a)

6-2*3=12     

b)

0=6-2*3

c)

6-2*3=0

d)

12

5.

Trong Pascal khai báo nào sau đây là sai?

a)

var 4_hs: real;

b)

Var begin1: char;

c)

Var x: real;

d)

Const r=30;

6.

Biến x có thể nhận các giá trị '-10.8'; '123'; 'integer'; 'char'; Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?

a)

Char

b)

Integer

c)

Real

d)

String

7.

if X mod 2=0 then

X:=X*2; X:=X-6;

Sau câu lệnh ở trên, giá trị của biến X sẽ là bao nhiêu nếu trước đó giá trị của X bằng 10?

(a)  

8.

Trong các câu lệnh sau, câu nào là câu lệnh điều kiện hợp lệ?

a)

If a>b then; max:=a;

b)

If a>b then max:=a else max:=b;

c)

If a>b; then max:=b;

d)

If a>b then max:=b else; max:=a;

9.

Trong Pascal, câu lệnh gán nào dưới đây sai ?

a)

a:= b;

b)

a + 1 := b;

c)

a:= a + 1;

d)

x:= 2*x - a;

10.

Để lưu chương trình em nhấn phím như thế nào?

a)

F9

b)

CTRL + F9

c)

F2

d)

ALT + F2

11.

Cú pháp câu điều kiện dạng đủ là:

a)

If <Điều kiện> then <Câu lệnh 1>; Else <Câu lệnh 2>;

b)

If <Điều kiện> then <Câu lệnh>;

c)

If <Điều kiện> then <Câu lệnh 1>, <Câu lệnh 2>;

d)

If <Điều kiện> then <Câu lệnh 1> Else <Câu lệnh 2>;

12.

Các phép toán nào sau đây dùng cho kiểu số nguyên nhưng không dùng được cho kiểu số thực?

a)

+, -, *, /

b)

<, >, >=, <=, < >, =

c)

Mod và div

d)

+, -, *, / và <, >, >=, <=, < >, =

13.

Để khai báo hằng x có giá trị '123', ta khai báo như thế nào?

a)

var x: 123;

b)

var x=123;

c)

const x=123;

d)

const x='123';

14.

Để in giá trị hai biến a, b - ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

Readln(a,b);

b)

Writeln('a,b');

c)

Readln('a,b');

d)

Writeln(a,b);

15.

Máy tính thực hiện các câu lệnh như thế nào?

a)

Một cách tuần tự, từ trên xuống dưới

b)

Một cách tự do

c)

Một cách tuần tự, từ dưới lên trên

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

16.

Trong pascal,khi ta khai báo biến X có kiểu là BYTE thì phép gán nào sau đây là hợp lệ?

a)

X:=500;

b)

X:=100;

c)

X:=10.27;

d)

X:='200';

17.

Đâu là câu lệnh in ra giá trị của đại lượng a:

a)

Write('Nhap gia tri a =');

b)

Readln(a);

c)

Write(a);

d)

Write('a');

18.

Cấu trúc khai báo hằng là gì?

a)

Var <tên hằng>:<giá trị>;

b)

Const <danh sách hằng>=<giá trị>;

c)

Var <tên hằng>:<kiểu dữ liệu của hằng>;

d)

Const <tên hằng>=<giá trị>;

19.

Dùng từ khóa nào để khai báo các thư viện dùng trong chương trình?

a)

program

b)

uses

c)

begin

d)

uses crt

20.

Từ khóa ‘Readln’ có mấy ý nghĩa?

a)

Nhập dữ liệu.

b)

Khai bài tên thư viện. Khai báo tên tê chương trình.

c)

Nhập dữ liệu và tạm ngưng chương trình.

d)

Kết thúc chương trình.

21.

a:=102; b:=12.4;

c:=a*b;

Khi đó biến c có kiểu dữ liệu là kiểu gì?

a)

Byte;

b)

Real;

c)

integer;

d)

longint;

22.

Lệnh ‘clrscr’ có tác dụng gì?

a)

Xóa màn hình kết quả.

b)

in ra dòng thông báo.

c)

Dừng chương trình.

d)

Xóa màn hình soạn thảo chương trình.

23.

Hãy cho biết giá trị X là bao nhiêu sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây:

X:=25;

If X mod 5=1 then x:=x+2;

(a)  

24.

Hãy xác định giá trị đại lượng a sau khi thực hiện các câu lệnh sau:

b:=10;

a:=b+7;

If b<=10 then begin a:=a+b; a:=a+1; end;

(a)  

25.

Phạm vi giá trị của dữ liệu kiểu Byte?

a)

Số nguyên từ -32768 đến 32767

b)

Các số nguyên từ 0 đến 255

c)

Một ký tự trong bảng chữ cái

d)

Không có phạm vi giá trị.

26.

Câu lệnh lặp với số lần biết trước có dạng như thế nào?

a)

For <biến đếm>:=giá trị đầu to giá trị cuối do [Câu lệnh];

b)

While <điều kiện> do [Câu lệnh];

c)

For <biến đếm>:=giá trị cuối to giá trị đầu do [Câu lệnh];

d)

While <điều kiện> then [Câu lệnh];

27.

a:=1;

For i:=2 to 7 do a:=a+2;

Câu lệnh trên thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

a)

1

b)

7

c)

6

d)

13

28.

a:=1;

For i:=3 to 7 do a:=a+2;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của a là bao nhiêu?

a)

11

b)

15

c)

13

d)

7

29.

x:=0; y:=3;

For i:=1 to 2 do x:=x+y; y:=y+1;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên. Giá trị của y là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

6

30.

x:=2; y:=3;

for i:=1 to 2 do x:=x+2; y:=y+x;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên. Giá trị x, y là bao nhiêu?

a)

x=6; y=9;

b)

x=4; y=5;

c)

x=6; y=13;

d)

x=6; y=3;

31.

Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước có cú pháp như thế nào?

a)

While <điều kiện>; do [câu lệnh];

b)

While <điều kiện> do [câu lệnh];

c)

While <điều kiện> do; [câu lệnh];

d)

While <điều kiện> do [câu lệnh]

32.

Câu lệnh sau thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

i:=2; a:=10;

while i<2 do a:=a+1;

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô hạn lần

33.

Câu lệnh sau thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

i:=1; a:=100;

while i<=10 do i:=i+2;

a)

10

b)

9

c)

5

d)

Vô hạn lần

34.

i:=1; a:=10;

while i<=2 do i:=i+1;

Sau đoạn chương trình trên, giá trị của a là bao nhiêu?

a)

1

b)

10

c)

2

d)

0

35.

i:=1; a:=10;

while i<=2 do begin i:=i+1; a:=a+2; end;

Sau đoạn chương trình trên, giá trị của a là bao nhiêu?

a)

10

b)

2

c)

1

d)

12

36.

i:=0; a:=0;

while i<=10 do begin i:=i+1; a:=a+2; end;

Sau đoạn chương trình trên, giá trị của i, a là bao nhiêu?

a)

i=10; a=5;

b)

i=10; a=20;

c)

i=0; a=2;

d)

i=10; a=0;

37.

Giả sử biến A được khai báo kiểu Real. Phép gán nào sau đây không hợp lệ?

a)

A:=12.3;

b)

A:=23456;

c)

A:= 45.00;

d)

A:='34.5';

38.

Để khai báo hai biến X, Y có kiểu kí tự, ta dùng câu lệnh nào?

a)

Var X: Char; Y:String;

b)

Var X: Char;

Var Y: Char;

c)

Var X, Y: Char;

d)

Var X, Y: String;

39.

Sau khi khai báo một biến, ta có thể thực hiện các thao tác nào với biến đó?

a)

- Gán giá trị cho biến;

b)

- Gán giá trị cho biến;

- Tính toán với giá trị của biến;

c)

- Không thể gán lại giá trị;

d)

- Không thể gán lại giá trị của biến;

- Tính toán với giá trị của biến;

40.

X:= 5; Y:= 20;

C:= X div Y;

Sau đoạn chương trình trên, giá trị biến C là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

5

d)

4

41.

a:= 10; b:=30;

c:= a mod b;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của c là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

10

d)

30

42.

Mảng a có 5 phần tử giá trị lần lượt là: 3; 45.6; 6.5; 7; 12;

Khi đó phần tử thứ 4 có giá trị bao nhiêu?

a)

3

b)

45.6

c)

7

d)

12

43.

Để khai báo biến mảng lop_8A gồm 41 phần tử, mỗi phần tử có kiểu dữ liệu số thực. Ta khai báo như thế nào?

a)

Var lop_8A=41 of real;

b)

Const lop_8A=41;

c)

Var lop_8A: array[1..41] of integer;

d)

Var lop_8A: array[0..40] of Real;

44.

Var chieu_cao: array[-1..50] of integer;

Hãy cho biết biến chieu_cao có bao nhiêu phần tử?

a)

0

b)

49

c)

50

d)

52

45.

a:=1; b:=a;

While a<b do begin a:=a+10; b:=b+a; end;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của b là bao nhiêu?

a)

1

b)

11

c)

12

d)

2

46.

Giả sử ta khai báo hằng a có giá trị 15. sau khi thực hiện câu lệnh sau, giá trị của a là bao nhiêu?

x:=10;

If x div 2=5 then a:=12;

a)

12

b)

10

c)

15

d)

0

47.

a:=3; b:=12;

if b div a=3 then a:=a+5; b:=b+a;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của b là bao nhiêu?

(a)  

48.

x:=10; y:=3;

If y mod x=3 then y:=y+x;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của y là bao nhiêu?

a)

3

b)

13

c)

10

d)

0

49.

x:=1; y:=1;

If x<>y then x:=x+2; y:=y+x;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của y là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

a:=0;

For i:=-2 to 10 do a:=a+2;

Đoạn chương trình trên thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

a)

10

b)

12

c)

13

d)

0