wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 4G

Total questions: 37

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Số 90 015 đọc là:

a)

Chín mươi nghìn không trăm mười lăm

b)

Chín nghìn không trăm mười lăm

D.

c)

Chín trăm nghìn không trăm mười lăm

d)

Chín mươi nghìn một trăm năm mươi 

2.

Số “Hai mươi ba triệu chín trăm mười lăm nghìn hai trăm ba mươi tư” được viết là:

a)

23 915 234 

b)

203 901 534

c)

23 915 000

d)

230 915 234

3.

Trong các số: 5 784; 5 875; 6 874; 6 784, số lớn nhất là: 

a)

6 874     

b)

5 784

c)

5 875

d)

6 784

4.

Trong các số: 57 840; 5 875; 6 874; 6 784, số bé nhất là: 

a)

6 874     

b)

57840

c)

5 875

d)

6 784

5.

Chữ số 8 trong số 9 654 837 thuộc hàng nào?

a)

Hàng trăm

b)

Hàng nghìn 

c)

Hàng triệu

d)

Hàng chục nghìn

6.

Chữ số 9 trong số 9 654 837 thuộc hàng nào?

a)

Hàng trăm

b)

Hàng nghìn 

c)

Hàng triệu

d)

Hàng chục nghìn

7.

Chữ số 9 trong số 9 654 837 thuộc lớp nào?

a)

Lớp đơn vị

b)

Lớp nghìn 

c)

Lớp triệu

8.

Chữ số 4 trong số 9 654 837 thuộc lớp nào?

a)

Lớp đơn vị

b)

Lớp nghìn 

c)

Lớp triệu

9.

Chữ số 8 trong số 9 654 837 thuộc lớp nào?

a)

Lớp đơn vị

b)

Lớp nghìn 

c)

Lớp triệu

10.

12m2 = ....... dm2

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

120

b)

1200

c)

12000

d)

120000

11.

2m2 = ....... dm2

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

20000

12.

12dm2 = ....... cm2

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

120

b)

1200

c)

12000

d)

120000

13.

1dm2 2cm2= ....... cm2

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

12

b)

120

c)

1200

d)

102

14.

1m2 2cm2= ....... cm2

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

12

b)

1200

c)

1002

d)

102

15.

5 tấn 25kg = ………..kg           

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

75

b)

5025

c)

525 

d)

255 

16.

Quan sát hình chữ nhật ABCD, chọn ý đúng.   

a)

AB song song với DC     

b)

AD vuông góc với AB

c)

Có 3 góc vuông

d)

Có 4 góc nhọn

17.

Quan sát hình chữ nhật ABCD, chọn ý đúng.   

a)

AB song song với AD 

b)

AD vuông góc với DC

c)

Có 4 góc vuông

d)

Có 3 góc nhọn

18.

Quan sát hình chữ nhật ABCD, chọn ý đúng.   

a)

AB song song với DC     

b)

AD vuông góc với AB

c)

Có 2 góc vuông

d)

Có 2 góc nhọn

19.

 Chia hết cho 2

(chọn 2)

a)

945

b)

536

c)

760

d)

321

20.

Chia hết cho 3

a)

945

b)

536

c)

760

d)

322

21.

Chia hết cho cả 2 và 5

a)

945

b)

536

c)

760

d)

321

22.

Chia hết cho cả 5 và 9

a)

945

b)

536

c)

760

d)

321

23.

Chia hết cho 5

(chọn 2)

a)

945

b)

536

c)

760

d)

321

24.

457624 + 271526 = ?

(a)  

25.

596 178 – 344 695  = ?

(a)  

26.

3053 x 45   = ?

(a)  

27.

37367 : 43  = ?

(a)  

28.

Số lớn nhất có ba chữ số là:                                     

(a)  

29.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:                      

(a)  

30.

Trung bình cộng của 999 và 11 là:        

(a)  

31.

Trung bình cộng của số lớn nhất có ba chữ số với số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

(a)  

32.

Số 5 062 009  được đọc là:

a)

Năm triệu không trăm sáu mươi hai nghìn không trăm linh chín.

b)

Năm triệu sáu mươi hai nghìn không trăm linh chín.

c)

Năm triệu không trăm sáu mươi hai nghìn linh chín.

d)

Năm triệu sáu mươi hai nghìn linh chín.

33.

Số: "Sáu mươi lăm triệu năm trăm tám mươi hai nghìn hai trăm linh tám" được viết là:

a)

65 582 008 

b)

65 582 208

c)

65 580 208

d)

65 582 280

34.

Trong các số: 8 784;  5 784; 7 875; 6 874; số bé nhất là: 

a)

8 784  

b)

5 784

c)

7 875

d)

6 874

35.

Trong các số: 8 784;  57 840; 7 875; 6 874; số lớn nhất là: 

a)

8784  

b)

57840 

c)

7875

d)

6874

36.

Giá trị của chữ số 9 của số 597 312 là: 

a)

90

b)

900

c)

9 000 

d)

90 000

37.

Giá trị của chữ số 5 của số 597 312 là: 

a)

500

b)

5 000 

c)

90 000

d)

500 000