wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin11 HK1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình con sẽ được thực thi khi nào?

a)

A. Khi chương trình kết thúc.

b)

B. Khi chương trình bắt đầu chạy.

c)

C. Khi được gọi đến thông qua tên.

d)

D. Khi được gọi đến thông qua địa chỉ bộ nhớ chứa chương trình con.

2.

Kết quả chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. [1, 2, 5, 4]

b)

B. [1, 2, 3, 4]

c)

C. Một thông báo lỗi

d)

D. [1, 5, 3, 4]

3.

Kết quả chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. 11

b)

B. Một thông báo lỗi

c)

C. 11 – 11

d)

D. 0

4.

Khi gọi chương trình con, để có thể truyền tham số ít hơn số lượng tham số đã khai báo khi định nghĩa chương trình con ta cần khai báo tham số như thế nào?

a)

A. Đặt giá trị mặc định cho tham số khi định nghĩa chương trình con.

b)

B. Thêm dấu … trong khi định nghĩa hàm.

c)

C. Không khai báo tham số khi định nghĩa chương trình con.

d)

D. Thêm tham số cho biết số lượng tối thiểu và số lượng tối đa của tham số khi truyền vào.

5.

Chọn phát biểu đúng khi nói về kiểu xâu trong Python.

a)

A. Xâu trong Python được đặt trong cặp nháy kép “ ” hoặc nháy đơn ‘ ’.

b)

B. Xâu trong Python được đặt trong cặp ngoặc vuông [ ].

c)

C. Xâu trong Python cần được khai báo trước khi sử dụng.

d)

D. Xâu trong Python chỉ chứa được tối đa 255 ký tự.

6.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cách sử dụng kiểu xâu trong Python.

a)

A. Để truy xuất đến các phần tử trong kiểu xâu, ta sử dụng cặp ngoặc vuông [ ].

b)

B. Để truy xuất đến các phần tử trong kiểu xâu, ta sử dụng cặp nháy kép “ ”.

c)

C. Để truy xuất đến các phần tử trong kiểu xâu, ta sử dụng cặp nháy đơn ‘ ’.

d)

D. Để truy xuất đến các phần tử trong kiểu xâu, ta sử dụng cặp ngoặc nhọn { }.

7.

Tham số hình thức là gì?

a)

A. Là tham số không sử dụng đến khi gọi chương trình con

b)

B. Là tham số có kiểu dữ liệu không xác định

c)

C. Là tham số được khai báo khi định nghĩa chương trình con

d)

D. Là tham số được truyền vào khi gọi chương trình con

8.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói đến kiểu danh sách trong Python?

a)

A. Kiểu danh sách chỉ dùng để lưu trữ các số nguyên.

b)

B. Kiểu danh sách chỉ dùng để lưu trữ một xâu ký tự.

c)

C. Các phần tử trong danh sách có thể khác nhau về kiểu dữ liệu.

d)

D. Các phần tử trong danh sách bắt buộc cùng một kiểu dữ liệu.

9.

Cho chương trình con sau:

Khi gọi chương trình con này với tham số truyền vào là 10 thì chương trình con này sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

A. 10

b)

B. 55

c)

C. 0

d)

D. 66

10.

Tham số trong chương trình con dùng để làm gì?

a)

A. Xác định vị trí bộ nhớ của chương trình con

b)

B. Dùng để gọi chương trình con thực thi

c)

C. Truyền dữ liệu cho chương trình con

d)

D. Cho biết kết quả trả về của chương trình con

11.

Chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 2

d)

D. 3

12.

Chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

s = "Xin chao cac ban"

print(s.split())

a)

A. ['Xin', 'chao', 'cac', 'ban']

b)

B. “Xin chao cac ban”

c)

C. Xin chao cac ban

d)

D. Xinchaocacban

13.

Kết quả chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. Một thông báo lỗi

b)

B. 2021

c)

C. a

d)

D. 2022

14.

Cho biến s là một xâu có giá trị “THPT FPT”. Để tìm độ dài của xâu s ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

A. str

b)

B. size

c)

C. int

d)

D. len

15.

Kết quả chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. Một thông báo lỗi

b)

B. -3

c)

C. b – a

d)

D. 3

16.

Cho định nghĩa chương trình con tìm UCLN của 2 số nguyên như sau:

Để sử dụng chương trình con trên vào việc tìm tử số và mẫu số của phân số tối giản với tử số được lưu trữ trong biến tusomẫu số được lưu trữ trong biến mauso, đoạn chương trình nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

c

d)

17.

Chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. [4, 6, 5, 8]

b)

B. [3, 5, 4, 7][1, 1, 1, 1]

c)

C. 3, 5, 4, 7, 1, 1, 1, 1

d)

D. [3, 5, 4, 7, 1, 1, 1, 1]

18.

Chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. [4, 7, 2, 3]

b)

B. [4, 7, 2, 1]

c)

C. [4, 7, 2, 3, 1]

d)

D. [4, 2, 3, 1]

19.

Chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. [4, 7, 2, 1, 3, 7, 9]

b)

B. [4, 7, 2, 1, [3, 7, 9]]

c)

C. [4, 7, 2, 1]

d)

D. [3, 7, 9]

20.

Kết quả chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. 11

b)

B. 11 – 11

c)

C. Một thông báo lỗi

d)

D. 0

21.

Khi định nghĩa chương trình con, tên chương trình con nằm ở đâu?

a)

A. Trong cặp ngoặc tròn

b)

B. Cuối chương trình con

c)

C. Sau từ khóa def

d)

D. Trước từ khóa def

22.

Kết quả chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. 11

b)

B. 7

c)

C. 4

d)

D. 11 – 7

23.

Cho chương trình con sau:

Để gọi chương trình con trên với tham số truyền vào là 10, ta thực hiện như thế nào?

a)

A. tong(10)

b)

B. tong(n) = 10

c)

C. def (10)

d)

D. def tong(10)

24.

Theo mặc định khi truyền tham số cho chương trình con ta cần truyền như thế nào?

a)

A. Đủ số lượng và đúng thứ tự

b)

B. Không cần đủ số lượng và không cần đúng thứ tự

c)

C. Đủ số lượng nhưng không cần đúng thứ tự

d)

D. Đúng thứ tự nhưng không cần đủ số lượng

25.

Chọn phát biểu đúng nhất khi nó về vai trò, lợi ích của chương trình con.

a)

A. Viết một lần sử dụng nhiều lần

b)

B. Viết một lần sử dụng một lần

c)

C. Viết nhiều lần sử dụng một lần

d)

D. Không cần viết chương trình vẫn có thể sử dụng

26.

Kết quả chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. 12 – 9

b)

B. 9 – 12

c)

C. -3

d)

D. 3

27.

Chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. fedcb

b)

B. edcba

c)

C. edcb

d)

D. fedcba

28.

Cho danh sách nguyenTo = [2, 3, 5, 7, 11, 13]. Câu lệnh print(nguyenTo[2]) sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2, 3

d)

D. 2

29.

Chương trình con là gì?

a)

A. Là một dòng lệnh được nén lại bằng cách xóa bỏ các khoảng cách thừa nhằm mục đích giúp cho dòng lệnh rõ ràng, ngắn gọn hơn.

b)

B. Là một kiểu dữ liệu có cấu trúc trong ngôn ngữ lập trình.

c)

C. Là một khối lệnh được đóng gói lại thành một đơn vị độc lập, dùng để thực hiện một tác vụ trong chương trình.

d)

D. Là một nơi để lưu trữ các nội dung dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình.

30.

Chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. 7

b)

B. 9

c)

C.5

d)

D. 3

31.

Cho xâu s = “Thpt FPT”. Kết quả của câu lệnh print(s.upper()) sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. Thpt Fpt

b)

B. THPT FPT

c)

C. Thpt FPT

d)

D. thpt fpt

32.

Tham số thực tế là gì?

a)

A. Là tham số được truyền vào khi gọi chương trình con

b)

B. Là tham số có kiểu dữ liệu không xác định

c)

C. Là tham số được khai báo khi nghĩa chương trình con

d)

D. Là tham số không sử dụng đến khi gọi chương trình con

33.

Kỹ thuật đệ quy khi định nghĩa chương trình con là gì?

a)

A. Chương trình con có số dòng lệnh không vượt quá 10

b)

B. Chương trình con gọi chính nó

c)

C. Chương trình con không trả về kết quả

d)

D. Chương trình con có trả về kết quả

34.

Cho danh sách L = [3, 7, 2, 1, 4]. Kết quả của đoạn lệnh bên dưới sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

L.sort()

print(L)

a)

A. [1, 2, 3, 4, 7]

b)

B. [7, 4, 3, 2, 1]

c)

C. 1 2 3 4 7

d)

D. [3, 7, 2, 1, 4]

35.

Cho danh sách nguyenTo = [2, 3, 5, 7, 11, 13]. Câu lệnh print(nguyenTo[1:4]) sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. [2, 3, 5]

b)

B. [3, 5, 7, 11]

c)

C. [3, 5, 7]

d)

D. [2, 3, 5, 7]

36.

Chương trình sau sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. Thpt Fpt

b)

B. thpt fpt

c)

C. THPT FPT

d)

D. THPT

37.

Cho danh sách nguyenTo = [2, 3, 5, 7, 11, 13]. Câu lệnh print(nguyenTo) sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. 2, 3, 5, 7, 11, 13

b)

B. nguyenTo

c)

C. [2, 3, 5, 7, 11, 13]

d)

D. 2 3 5 7 11 13

38.

Cho xâu s = “Thpt FPT”. Kết quả của câu lệnh print(s.lower()) sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. THPT FPT

b)

B. thpt fpt

c)

C. Thpt Fpt

d)

D. Thpt FPT

39.

Cho biến s = “THPT FPT”. Câu lệnh print(s[5:]) sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. F

b)

B. THPT

c)

C. T

d)

D. FPT

40.

Câu lệnh print(3*“123”) sẽ ghi ra màn hình nội dung gì?

a)

A. 123123123

b)

B. 3*”123”

c)

C. 369

d)

D. 3123