wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review - Lesson 1 to Lesson 8 (Speak now 1)

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau sang tiếng Anh: " Xin chào người hàng xóm mới."

a)

Welcome my neighbor!

b)

Welcome neighbor!

c)

Welcome my new neighbor!

2.

Tìm câu đúng cho câu sau: " Hôm nay trời thật đẹp phải không!"

a)

It's ready nice today!

b)

It's really nice today, isn't it?

c)

It's really nice today!

3.

Điền vào chỗ trống để tạo một câu đúng: I'd like you to (a)   my friend, Tom!

4.

Có thể sử dụng HAI câu này để yêu cầu lặp lại thông tin, ĐÚNG hay SAI: "Can you repeat that?" & " Can you say that again?"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Đây là bạn cùng phòng của tôi."

(a)  

6.

Chọn câu trả lời hợp lý nhất cho câu sau: "Hi, my name is Joe."

a)

Have a nice day.

b)

And I am Mary.

c)

Not bad.

d)

Take care!

7.

Đâu là First Name của tên sau: Joey Raham Smith?

a)

Joey Raham

b)

Joey

c)

Smith

d)

Joey Smith

8.

"Sorry to bother you" có nghĩa là....

a)

Xin lỗi đã làm phiền bạn

b)

Xin lỗi cho tôi hỏi đường

c)

Xin lỗi cho tôi xin làm quen

9.

Social network, video chat, talk on the phone, meet in person... được gọi là:

a)

Ways of communicating

b)

Ways of speaking

c)

Ways of asking

d)

Ways of responding

10.

Tìm câu đúng cho câu sau: "Số điện thoại của anh là gì?"

a)

Can I have your email?

b)

What is your user name?

c)

What's your phone number?

d)

Can you get her phone number?

11.

Tìm câu trả lời hợp lý nhất cho câu hỏi sau: " How do feel about rock climbing?"

a)

How about you?

b)

I think it's fun, but dangerous.

c)

I like traveling.

d)

What about you?

12.

"Dislike" và "favorite" là hai danh từ trái nghĩa, ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Đâu là câu đúng dùng để hỏi thời gian?

a)

What time is it?

b)

What is the time?

c)

Can you tell me the time?

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

14.

Tìm câu hỏi của câu trả lời sau: "I am very busy these days."

a)

What are you doing?

b)

What are you up to these days?

c)

Where are you shopping these days?

d)

Where are you up to these days?

15.

Tìm câu trả lời lời thích hợp nhất cho câu hỏi sau: "How's it going?"

a)

Have a nice day.

b)

Take care.

c)

Not so well.

d)

It's a really nice day, isn't it?