Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCK I - HÓA 11 (P1)

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.

b)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.

c)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.

d)

CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2.

2.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

3.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

4.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

5.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

6.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Dung dịch X có nồng độ ion H+  bằng 10-5M. Môi trường của dung dịch X là

a)

axit

b)

kiem

c)

trung tinh

d)

luong tinh

8.

Dung dịch X có nồng độ ion [OH-]  bằng 10-8M. Môi trường của dung dịch X là

a)

axit

b)

kiem

c)

trung tinh

d)

luong tinh

9.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

10.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7

a)

NaOH.

b)

CH3COOH

c)

HCl.

d)

K2SO4

11.

Dung dịch nào sau đây có môi trường trung tính?

a)

NaOH.

b)

Ba(NO3)2

c)

MgCl2.

d)

K2SO3

12.

Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

a)

NH4+, Na+, K+.

b)

Cu2+, Mg2+, Al3+.

c)

Fe2+, Zn2+, Al3+

d)

Fe3+, HSO4-.

13.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.

14.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–

d)

K+, NH4+, Cl–, PO43-.

15.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-

c)

Cu2+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

SO42-, NH4+, Na+, NO3-.

16.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl–, SO42-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–

d)

K+, NH4+, Cl–, PO43-.

17.

Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

K+, Ba2+, OH-, Cl-

b)

Na+, K+, OH-, HCO3-

c)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-

d)

Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

18.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại ( các ion không phản ứng) trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, CO32-

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.

d)

SO42- , H+, Na+, NO3-.

19.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

20.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2

21.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(OH)2 + NaCl

(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.

a)

Chỉ có (1) và (2).

b)

Chỉ có (2) và (3).

c)

Chỉ có (1) và (4).

d)

Chỉ có (2) và (4).

22.

Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là

a)

Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.

b)

Cu2+ + OH- → CuOH.

c)

Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.

d)

Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.

23.

Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là

a)

Na+ + Cl- → NaCl

b)

NaCl → Na+ + Cl-

c)

2H+ + S2- → H2S

d)

H2S → 2H+ + S2-

24.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + Fe(OH)3

b)

CuCl2 + AgNO3

c)

KOH + CaCO3

d)

K2SO4 + Ba(NO3)2

25.

Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?

a)

H+ + HS- → H2S

b)

H+ + CH3COO- → CH3COOH

c)

K+ + Cl- → KCl

d)

Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2

26.

Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ?

a)

CH3COO-

b)

CO32-.

c)

SO42-

d)

OH-

27.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

28.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

29.

NITO ở nhóm nào dưới đây

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VA

30.

Trong NO, nito có số oxi hóa bao nhiêu

a)

+2

b)

+1

c)

+3

d)

+4

31.

Trong HNO3, nito có số oxi hóa bao nhiêu

a)

+2

b)

+5

c)

+3

d)

+4

32.

Trong NH3, nito có số oxi hóa bao nhiêu

a)

+3

b)

+5

c)

-3

d)

+4

33.

Vị trí 7N trong bảng tuần hoàn (chu kì – nhóm )

a)

Chu kì 2; nhóm IVA. 

b)

Chu kì 2; nhóm VB.  

c)

Chu kì 3; nhóm VA.

d)

Chu kì 2; nhóm VA.

34.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm nito (nhóm VA) là

a)

ns2np5.

b)

ns2np3.

c)

ns2np2.  

d)

ns2np4.

35.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

36.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

37.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

38.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

39.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

40.

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

41.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

42.

Tính chất hóa học của NH3 là:

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

43.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng với các dung dịch

a)

A. NaOH, HCl

b)

B. CuCl2, AlCl3

c)

C. HCl, NH4Cl

d)

D. BaCl2, AgNO3

44.

Số oxi hóa của Nito trong NaNO3, NH4Cl, NO, N2 lần lượt là:

a)

A. +5, -3,+2, 0

b)

B. -5, 0, -3, +4

c)

C. +3, +5, 0, -3

d)

D. -5, +2 +4, 0

45.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

46.

•Tính chất hóa học của HNO3 là

a)

tính oxi hóa, tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa.

c)

tính oxi hóa, tính bazơ yếu.

d)

tính axit mạnh, tính khử mạnh.

47.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?

a)

Hg , Ag

b)

Cu , Au

c)

Pb , Mn

d)

Al , Fe

48.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

49.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3,Fe3O4,Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng không thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

6

50.

Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo 3 oxit?

a)

HNO3 đặc + C

b)

HNO3 đặc + S

c)

HNO3 đặc + Cu

d)

HNO3 đặc + Ag

51.

Vai trò của HNO3 trong phản ứng : HNO3 + NaOH --> NaNO3 + H2O là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

bazơ

d)

axit

52.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

53.

Nhiệt phân AgNO3 thu được sản phẩm gồm

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

54.

Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được

a)

Muối nitrit

b)

oxi

c)

oxit kim loại

d)

nitơ đioxit

55.

Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là

a)

KNO2, O2 .

b)

K, NO2, O2

c)

K2O , NO2, O2

d)

KNO3, O2

56.

Muối nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?

a)

NaNO3

b)

NH4Cl

c)

NaCl

d)

NH4HCO3

57.

Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho oxit kim loại ?

a)

Cu(NO3)2

b)

AgNO3

c)

NaNO3

d)

Fe(NO3)3

e)

Zn(NO3)2

58.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

59.

Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3

b)

KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2

c)

Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3

60.

Khi nhiệt phân KNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Zn(NO3)2 (3), Hg(NO3)2 (4), AgNO3 (5), Cu(NO3)2 (6) đến hoàn toàn, muối cho oxit kim loại là:

a)

2, 3, 6

b)

2, 3, 4, 6

c)

1, 3, 6

d)

2, 6

61.

Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

a)

Hg(NO3)2, Mg(NO3)2

b)

AgNO3, Hg(NO3)2

c)

AgNO3, Cu(NO3)2

d)

Cu(NO3)2, Mg(NO3)2

62.

Hiện tượng khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ mất màu

c)

Giấy quỳ không chuyển màu

d)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

63.

Rót dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch amoni clorua, đun nhẹ, thì thấy hiện tượng gì?

a)

Có khí mùi khai thoát ra.

b)

Không hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Tạo kết tủa màu trắng

64.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

A. khói màu trắng.

b)

B. khói màu tím.

c)

C. khói màu nâu.

d)

D. khói màu vàng.

65.

Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hóa chất đó là:

a)

A. dd BaCl2

b)

B. dd NaOH

c)

C. dd Ba(OH)2

d)

D. dd AgNO3

66.

Dùng chất nào để nhận biết được khí NH3

a)

Quỳ tím ẩm

b)

Quỳ tím khô

c)

Phenonlphtalein

d)

HCl đặc

67.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

68.

Để nhận biết ion PO4 3- thường dùng thuốc thử là dung dịch AgNO3 vì

a)

tạo ra khí có màu nâu.

b)

tạo ra dung dịch có màu vàng.

c)

tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.

d)

tạo ra kết tủa màu vàng.

69.

Dùng hóa chất nào để nhận biết các chất sau: Na3PO4, KNO3, NaCl.

a)

AgNO3.

b)

Quỳ tím.

c)

NaOH.

d)

BaCl2.

70.

Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu trắng.

b)

xuất hiện kết tủa màu vàng.

c)

không hiện tượng.

d)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

71.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của

a)

A. Ion K+

b)

B. K2O

c)

C. KOH

d)

K2CO3

72.

Phân đạm cung cấp nito cho cây dưới dạng ion:

a)

NO3- và NH4+

b)

NH4+ và PO43-

c)

PO43- và K+

d)

K+ và NH4+

73.

Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số

a)

% khối lượng P có trong phân.

b)

% khối lượng P2O5 có trong phân.

c)

% khối lượng PO43- có trong phân.

d)

% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.

74.

Phân kali cung cấp kali cho cây dưới dạng ion:

a)

NO3- và NH4+

b)

PO43-

c)

K+

d)

NH4+

75.

Độ dinh dưỡng của phân đạm là

a)

%N.  

b)

%N2O5.

c)

%NH3.

d)

% khối lượng muối.

76.

Phân lân cung cấp cho cây

a)

P dưới dạng P2O5.  

b)

N dưới dạng N2O5.     

c)

P dưới dạng ion photphat.   

d)

N dạng NH4+, NO3-.