wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý cuối hk 1

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Vật thể bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

Chuyển điện tử từ vật này sang vật khác

b)

Vật thể đang nóng lên

c)

Các điện tích tự động được tạo ra trong vật chất

d)

Các tích điện bị mất

2.

Đơn vị điện tích là

a)

Cu - Lông (C)

b)

Vôn(V)

c)

Von on mét (V/m)

d)

Xa(F)

3.

Hai điểm A và B nằm trên cùng một đường sức của cùng một điện trường đều có cường độ F. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB trong khoảng cách AB=d công thức nào sau đây đúng

a)

UAB=VA+VB

b)

UAB=Ed

c)

UAB= q.AAB

d)

E=UAB.d

4.

Một điểm điện tích mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra chiều

a)

Direction about it

b)

Hướng ra xa nó

c)

Các thuộc tính phụ thuộc độ lớn của nó

d)

Phụ thuộc vào xung quanh môi trường xung quanh

5.

Điện dung của ủy ban đặc quyền

a)

Khả năng phân bổ điện năng của hội đồng

b)

Năng lực sinh công của hội đồng

c)

Khả năng tác dụng của quyền lực

d)

Khả năng tạo ra hiệu điện thế của hội tụ

6.

Dòng điện không đổi không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có một chiều duy nhất

b)

Intensity does not change

c)

Có tỷ lệ điện năng phù hợp với thời gian

d)

Không có khả năng sinh công

7.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

Chức năng tích điện cho hai cực của nó

b)

Khả năng lưu trữ điện năng của nguồn điện

c)

Khả năng thực hiện công việc của nguồn điện

d)

Khả năng tác dụng của nguồn điện

8.

Công thức xác định công suất của nguồn điện là

a)

PNG=EI

b)

Png=EIt

c)

Png=UIt

d)

Png=giao diện người dùng

9.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công

a)

Oát(W)

b)

Jun trên giây (J/s)

c)

Kilô oát giờ ( kWh)

d)

Mega yến mạch (MW)

10.

Theo luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện tôi chạy trong toàn mạch

a)

Tỷ lệ nghịch với hiệu suất của nguồn

b)

Tỷ lệ nghịch với điện trở trong nguồn

c)

Tỷ lệ nghịch với điện trở bên ngoài của mạch

d)

Tỷ lệ nghịch với tổng điện trở trong và bên ngoài của mạch

11.

Khi xảy ra hiện tượng mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

Tăng rất lớn

b)

Tăng giảm liên tục

c)

Downing about 0

d)

Not change so before

12.

Ghép song song hai nguồn điện giống nhau có suất điện động E và điện trở trong r, suất điện động EB và điện trở trong rb của bộ nguồn được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

Eb=E ; rb=2r

b)

Eb=2E ; rb=2r

c)

Eb=E ; rb=r/2

d)

Eb=2E ; rb=r

13.

Ghép nối tiếp hai nguồn điện giống nhau có suất điện động E và điện trở trong giờ suất điện động EB và điện trở trong rb của bộ nguồn được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

Eb=E ; rb=2r

b)

Eb=2E ; rb= 2r

c)

Eb=E ; rb=r/2

d)

Eb=2E ; rb=r

14.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng điện trở của nó sẽ

a)

đi

b)

Tăng lên

c)

Not change

d)

Bắt đầu tăng theo nhiệt độ nhưng sau đó giảm dần

15.

Sai biểu thức phát sau đây

a)

Điện trường tồn tại xung quanh các điện tích

b)

Điện trường tác dụng lên điện thế khác đặt trong nó

c)

Điện trường không có khả năng sinh công

d)

Cường độ điện trường được đặc trưng cho điện trường về khả năng tác dụng

16.

Bản chất dòng điện trong chất khí là

a)

Dòng điện xoay chiều có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, điện tử ngược chiều điện trường

b)

Dòng điện xoay chiều có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

c)

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron ngược chiều điện trường

17.

Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng

a)

Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó có mật độ điện tử bằng mật độ lỗ trống

b)

Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất

c)

Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗi trống lớn hơn rất nhiều mật độ điện tử

d)

Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống

18.

Hạt nhân của một nguyên tử sắc có 26 proton và 30 nơtron tổng số hạt điện tích của nguyên tử sắt là

a)

26

b)

52

c)

56

d)

4

19.

Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

Các điện tử chuyển động hỗn loạn

b)

Các ion dương chuyển động hỗn loạn

c)

Kim loại có nhiều electron tự do

d)

Sự va chạm của các electron và các ion dương

20.

Công thức nào sau đây là công thức đúng của luật pha ra đây

a)

m=F.(A/n).Nó

b)

m=DV

c)

tôi=mFn/tA

d)

t=mn/AIF

21.

Trong một hệ thống cô lập về điện tổng số điện tích của hệ thống

a)

Unchange

b)

Luôn luôn âm thanh

c)

Dương luôn

d)

luôn luôn tăng