wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8.U7

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
a)

visual pollution

b)

thermal pollution

c)

water pollution

d)

air pollution

2.
a)

air pollution

b)

light pollution

c)

thermal pollution

d)

visual pollution

3.
a)

land/ soil pollution

b)

water pollution

c)

noise pollution

d)

thermal pollution

4.
a)

air pollution

b)

land pollution

c)

water pollution

d)

soil pollution

5.
a)

water pollution

b)

air pollution

c)

soil pollution

d)

thermal pollution

6.
a)

radioactive pollution

b)

thermal pollution

c)

visual pollution

d)

noise pollution

7.
a)

noise pollution

b)

light pollution

c)

radioactive pollution

d)

air pollution

8.
a)

light pollution

b)

air pollution

c)

radioactive pollution

d)

thermal pollution

9.

"Radioative"

a)

Chất độc

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Chất phóng xạ

d)

Chất ô nhiễm

10.

"Damage"

a)

Xây dựng

b)

Phá hủy

c)

Đổ rác

d)

Chết

11.

"Disease"

a)

Khỏe mạnh

b)

Kết quả

c)

Chất bẩn

d)

Bệnh tật

12.

"Aquatic"

a)

Dưới nước

b)

Trên trời

c)

Mặt đất

d)

Trên cây

13.

"Groundwater"

a)

Nước lọc

b)

Nước sông

c)

Nước biển

d)

Nước ngầm

14.

"Thermal"

a)

Lạnh

b)

Nhiệt

c)

Ẩm

d)

Ướt

15.

"Cholera"

a)

Bệnh cảm cúm

b)

Bệnh tả

c)

Bệnh Covid-19

d)

Bệnh dị ứng

16.

"Litter"

a)

Ít

b)

Đồ đạc

c)

Kết quả

d)

Rác

17.

"Float"

a)

Nổi

b)

Chìm

c)

Trôi

d)

Bơi

18.

Minh họa

a)

Effect

b)

Illustrate

c)

Litter

d)

Draw

19.

"Thuộc về thị giác"

a)

Visual

b)

Imagistic

c)

Invisible

d)

Measure

20.

Ô nhiễm

a)

Air

b)

Clean

c)

Pollution

d)

Rubbish

21.

Mất thính lực

a)

Smelling loss

b)

Talking loss

c)

Seeing loss

d)

Hearing loss

22.

"Hành vi"

a)

Personal

b)

Behavior

c)

Generous

d)

Brave

23.

Human can dead because of ______ in some mushroom.

a)

nutrition

b)

nutriment

c)

poison

d)

radioactive

24.

People often ______ plastic bottles to protect the environment.

a)

recycle

b)

untreat

c)

throw

d)

cause

25.

Residents dig well to use _____.

a)

soil

b)

sea

c)

rock

d)

groundwater

26.

Fume from vehicles can cause ______.

a)

water pollution

b)

air pollution

c)

soil pollution

d)

noise pollution

27.

The tsunami _____ the city last year.

a)

damaged

b)

built

c)

constructed

d)

erected

28.

affect(v)

a)

làm ảnh hưởng

b)

sự ảnh hưởng

c)

sự ô nhiễm

d)

bị ô nhiễm

29.

blood pressure (n)

a)

áp lực

b)

huyết áp

c)

máu đông

d)

áp lực máu

30.

contaminate(v)

a)

nguồn ô nhiễm

b)

chất bẩn

c)

làm bẩn

d)

xả rác

31.

dump (v)

a)

phóng xạ

b)

vứt, bỏ

c)

xả rác

d)

ảnh hưởng

32.

point source pollution

(a)  

33.

radiation (n)

a)

ô nhiễm ánh sáng

b)

sự tích tụ

c)

thuộc về phóng xạ

d)

phóng xạ

34.

groundwater (n)

a)

nước ngầm

b)

lòng đất

c)

nguồn nước

d)

kênh mương

35.

fine (v)

a)

xả rác

b)

phạt tiền

c)

ổn

d)

khỏe

36.

hearing loss (n)

a)

bị câm

b)

mất thị lực

c)

mất thính lực

d)

mất khứu giác

37.

come up with (v)

a)

cùng đi theo

b)

chạy đến

c)

nghĩ ra

d)

nhảy lên

38.

aquatic (adj)

a)

lòng đất

b)

nước ngầm

c)

đại dương

d)

dưới nước

39.

thermal (adj)

a)

băng tan

b)

sức nóng

c)

thuộc về nhiệt

d)

cháy rừng

40.

poison (n, v)

(a)  

41.

permanent (adj)

a)

vĩnh viễn

b)

tạm thời

c)

vĩnh biệt=))

d)

có chắc bền lâu

42.

illustrate (v)

a)

chứng cứ

b)

bằng chứng

c)

minh chứng

d)

minh họa

43.

noise pollution

a)

ô nhiễm nước

b)

ô nhiễm tiếng ồn

c)

ô nhiễm không khí

d)

ô nhiễm đất

44.

untreated (adj)

a)

đã xử lý

b)

bất công

c)

xử lý kịp thời

d)

không được xử lý

45.

ô nhiễm phóng xạ

(a)  

46.

ô nhiễm tiếng ồn

(a)  

47.

Chất thải, nước cống

(a)  

48.

soil pollution

(a)  

49.

result in + N/Ving

(a)  

50.

break down

a)

chia tay

b)

phân hủy

c)

đổ vỡ

d)

đứt, gãy

51.

pollution  

a)

A. sự ô nhiễm 

b)

B. cái chết

c)

C. chất thải

d)

D.chất độc

52.

poison

a)

A. sự ô nhiễm 

b)

B. cái chết

c)

C. chất thải

d)

D.chất độc

53.

waste

a)

A. sự ô nhiễm 

b)

B. cái chết

c)

C. chất thải

d)

D.chất độc

54.

  replace

a)

A. ảnh hưởng

b)

B. đo đạc, đo lượng 

c)

C. làm hại, gây hại

d)

D.thay thế

55.

  replace

a)

A. ảnh hưởng

b)

B. đo đạc, đo lượng 

c)

C. làm hại, gây hại

d)

D.thay thế

56.

   affect  

a)

A. ảnh hưởng

b)

B. đo đạc, đo lượng 

c)

C. làm hại, gây hại

d)

D.thay thế

57.

measure

a)

A. ảnh hưởng

b)

B. đo đạc, đo lượng 

c)

C. làm hại, gây hại

d)

D.thay thế

58.

harm

a)

A. ảnh hưởng

b)

B. đo đạc, đo lượng 

c)

C. làm hại, gây hại

d)

D.thay thế

59.

dump

a)

A. đổ xuống,

b)

B. hắt xì, hắt hơi

c)

C. trình bày

d)

D. cho phép

60.

allow

a)

A. đổ xuống,

b)

B. hắt xì, hắt hơi

c)

C. trình bày

d)

D. cho phép

61.

  sneeze

a)

A. đổ xuống,

b)

B. hắt xì, hắt hơi

c)

C. trình bày

d)

D. cho phép

62.

present

a)

A. đổ xuống,

b)

B. hắt xì, hắt hơi

c)

C. trình bày

d)

D. cho phép

63.

         

water pollution          

a)

A. sự ô nhiễm nước         

b)

B. sự ô nhiễm tiếng ồn

c)

C. sự ô nhiễm đất 

d)

D. sự ô nhiễm không khí

64.

         

noise pollution

               

a)

A. sự ô nhiễm nước         

b)

B. sự ô nhiễm tiếng ồn

c)

C. sự ô nhiễm đất 

d)

D. sự ô nhiễm không khí

65.

         

land / soil pollution      

               

a)

A. sự ô nhiễm nước         

b)

B. sự ô nhiễm tiếng ồn

c)

C. sự ô nhiễm đất 

d)

D. sự ô nhiễm không khí

66.

           visual pollution       

               

a)

A. sự ô nhiễm ánh sáng         

b)

B. sự ô nhiễm phóng xạ.

c)

C. sự ô nhiễm nhiệt       

d)

D. sự ô nhiễm tầm nhìn 

67.

  light pollution               

               

a)

A. sự ô nhiễm ánh sáng         

b)

B. sự ô nhiễm phóng xạ.

c)

C. sự ô nhiễm nhiệt       

d)

D. sự ô nhiễm tầm nhìn 

68.

thermal pollution

               

a)

A. sự ô nhiễm ánh sáng         

b)

B. sự ô nhiễm phóng xạ.

c)

C. sự ô nhiễm nhiệt       

d)

D. sự ô nhiễm tầm nhìn 

69.

radioactive pollution

               

a)

A. sự ô nhiễm ánh sáng         

b)

B. sự ô nhiễm phóng xạ.

c)

C. sự ô nhiễm nhiệt       

d)

D. sự ô nhiễm tầm nhìn 

70.

fume

               

a)

A. khói thải,  hơi khói    

b)

B. bức xạ

c)

C. bụi    

d)

D. sự làm bẩn